Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau đây: 1. Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 2002 là: 5.996.259.000 đồng ( Năm tỷ chín trăm chín mươi sáu triệu hai trăm năm chín ngàn đồng). Trong đó: Kinh phí trợ cước, trợ giá là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 2002 là: 5.996.259.000 đồng ( Năm tỷ chín trăm chín mươi sáu triệu hai trăm năm chín ngàn đồng). Trong đó: Kinh phí trợ cước, trợ g...
  • Dự phòng: 130.000.000
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau đây:
  • Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đ...
  • Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 06 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2022.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Công ty vật tư Nông nghiệp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng, chủng loại vật tư (cả nhóm phân bón và giống) đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng vùng cho phù hợp. Đối với giống ngô, đậu tương kỹ thuật, yêu cầu các huyện, thị xã triển khai thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Công ty vật tư Nông nghiệp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng, chủng loại vật tư (cả nhóm phân bón và giống) đáp ứng nhu cầu cụ...
  • Đối với giống ngô, đậu tương kỹ thuật, yêu cầu các huyện, thị xã triển khai thực hiện theo kế hoạch sản xuất ngô hàng hóa, đậu tương cao sản của tỉnh.
  • Sở Nông nghiệp & PTNT hướng dẫn và chỉ đạo các địa phượng theo kế hoạch được giao.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2022.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính - Vật giá; Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Trung tâm giống Nông lâm nghiệp, Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành. Quyết đinh có hiệu lực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính
  • Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Trung tâm giống Nông lâm nghiệp, Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết đinh có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường