Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 26
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, vận hành và khai thác mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, vận hành và khai thác mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 8 năm 2022 và thay thế Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế về vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 8 năm 2022 và thay thế Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 8 năm 2022 và thay thế Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế về vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế về vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Quy định qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về vận hành, khai thác và trách nhiệm quản lý của cơ quan, tổ chức và cá nhân đối với mạng tin học diện rộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia quản lý, kết nối vào mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế, gồm: 1. Các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh, đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Mạng tin học diện rộng (WAN) tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là mạng diện rộng) là mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối giữa Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh Thừa Thiên Huế (HueIOC) với các mạng nội bộ (LAN) của các cơ quan, đơn vị thông qua mạng viễn thông; đồng thời kết nối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thông tin trên mạng WAN 1. Thông tin được truyền trên mạng WAN bao gồm: a) Các văn bản, tài liệu phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành của cơ quan nhà nước cấp Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã; b) Các văn bản, tài liệu phục vụ công tác thông tin, giao dịch giữa các đơn vị, cá nhân tham gia vào mạng WAN được phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG TIN HỌC DIỆN RỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nguy ê n tắc quản lý, vận hành mạng WAN 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan trực tiếp quản lý, vận hành mạng WAN theo sự chỉ đạo của UBND tỉnh. 2. Sở Thông tin và Truyền thông phân công cụ thể đơn vị chuyên trách kỹ thuật CNTT quản lý, vận hành mạng WAN (sau đây gọi tắt là đơn vị vận hành mạng WAN) theo Quy định này. 3....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CH...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguy ê n tắc quản lý, vận hành mạng WAN
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan trực tiếp quản lý, vận hành mạng WAN theo sự chỉ đạo của UBND tỉnh.
  • 2. Sở Thông tin và Truyền thông phân công cụ thể đơn vị chuyên trách kỹ thuật CNTT quản lý, vận hành mạng WAN (sau đây gọi tắt là đơn vị vận hành mạng WAN) theo Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguy ê n tắc quản lý, vận hành mạng WAN
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan trực tiếp quản lý, vận hành mạng WAN theo sự chỉ đạo của UBND tỉnh.
  • 2. Sở Thông tin và Truyền thông phân công cụ thể đơn vị chuyên trách kỹ thuật CNTT quản lý, vận hành mạng WAN (sau đây gọi tắt là đơn vị vận hành mạng WAN) theo Quy định này.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, cấp phát địa chỉ IP và dịch vụ mạng Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chịu trách nhiệm quản lý, cấp phát, khai báo tên miền, địa chỉ IP, dịch vụ mạng cho các đơn vị tham gia kết nối mạng WAN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện hoạt động của máy chủ, máy trạm, thiết bị kết nối 1. Máy chủ, các thiết bị kết nối mạng WAN phải được lắp đặt, bảo quản trong phòng riêng biệt, điều kiện môi trường theo quy định và do cán bộ hoặc bộ phận phụ trách CNTT có trách nhiệm trực tiếp quản lý, theo dõi quá trình hoạt động. Máy chủ kết nối với mạng WAN tại đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng, lưu trữ thông tin trên mạng WAN 1. Cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị thuộc Khoản 1, 2 Điều 2 Quy định này khi tham gia mạng WAN được cấp địa chỉ IP, tài khoản để truy cập, phải chịu trách nhiệm đảm bảo bí mật của tài khoản được cấp và được phân quyền khai thác thông tin, dịch vụ trên mạng theo chức năng, nhiệm vụ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh; các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, bao gồm các đơn vị trực thuộc; các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế, bao gồm các phòng, ban chuyên môn có trụ sở nằm ngoài UBND các huyện, thị xã; cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sử dụng, lưu trữ thông tin trên mạng WAN
  • Cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị thuộc Khoản 1, 2 Điều 2 Quy định này khi tham gia mạng WAN được cấp địa chỉ IP, tài khoản để truy cập, phải chịu trách nhiệm đảm bảo bí mật của tài khoản đượ...
  • Các tổ chức, cá nhân thuộc Khoản 3 Điều 2 Quy định này khi tham gia mạng WAN được cấp địa chỉ IP, tài khoản để truy cập, phải chịu trách nhiệm đảm bảo bí mật của tài khoản được cấp, được phân quyền...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này được áp dụng đối với Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh
  • các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, bao gồm các đơn vị trực thuộc
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sử dụng, lưu trữ thông tin trên mạng WAN
  • Cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị thuộc Khoản 1, 2 Điều 2 Quy định này khi tham gia mạng WAN được cấp địa chỉ IP, tài khoản để truy cập, phải chịu trách nhiệm đảm bảo bí mật của tài khoản đượ...
  • Các tổ chức, cá nhân thuộc Khoản 3 Điều 2 Quy định này khi tham gia mạng WAN được cấp địa chỉ IP, tài khoản để truy cập, phải chịu trách nhiệm đảm bảo bí mật của tài khoản được cấp, được phân quyền...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh; các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, bao gồm các đơn vị trực thuộc; các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; U...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN TRÊN MẠNG WAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. An toàn thông tin mạng WAN, an toàn thông tin người dùng 1. Các đơn vị tham gia, kết nối mạng WAN có trách nhiệm đảm bảo an toàn hệ thống mạng nội bộ và các thiết bị kết nối vào mạng WAN. 2. Các đơn vị, cá nhân tham gia kết nối, khai thác, sử dụng các ứng dụng trên mạng WAN và Trung tâm dữ liệu có trách nhiệm lưu giữ, bảo mật t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Máy tính, thiết bị kết nối mạng WAN 1. Sở Thông tin và Truyền thông đảm bảo các điều kiện về hạ tầng kỹ thuật, bảo mật và an toàn thông tin đối với hệ thống máy chủ, thiết bị mạng kết nối mạng WAN đặt tại Trung tâm Dữ liệu tỉnh. 2. Các đơn vị quy định tại Khoản 1, 2 Điều 2 Quy định này có trách nhiệm trang bị thiết bị bảo mật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phần mềm trên mạng WAN 1. Các phần mềm hoạt động trên mạng WAN phục vụ quản lý, điều hành của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do Trung ương ban hành, theo quy định UBND tỉnh. 2. Phần mềm phải được kiểm tra đảm bảo an toàn, bảo mật trước khi đưa vào sử dụng. 3. Phầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bảo mật đối với dữ liệu và thiết bị lưu trữ dữ liệu 1. Các thông tin, dữ liệu dùng chung lưu trữ trên mạng WAN phải được định kỳ sao lưu dự phòng và thực hiện lưu trữ theo quy định hiện hành. 2. Các dữ liệu quan trọng phải được lưu trữ riêng và có phân quyền, phân cấp quản lý, sử dụng. Thiết bị lưu trữ phải được cất giữ ở nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, THAM GIA KẾT NỐI MẠNG WAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là cơ quan chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức quản lý duy trì hoạt động mạng WAN; Đảm bảo duy trì hoạt động mạng WAN thông suốt, liên tục, đáp ứng nhu cầu khai thác sử dụng cho các đơn vị và an toàn thông tin hạ tầng kỹ thuật đường truyền mạng WAN; Khắc phục sự cố, phối hợp bảo dưỡng đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các đơn vị tham gia mạng WAN Các đơn vị tham gia mạng WAN có trách nhiệm: 1. Đảm bảo kết nối thông suốt với hệ thống mạng WAN. Đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng, an toàn và bảo mật thông tin trong các hoạt động theo quy định hiện hành. 2. Ban hành quy định, quy chế quản lý mạng nội bộ (LAN) tại đơn vị mình theo hướng dẫn của Sở Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng kết nối và dịch vụ cho mạng WAN 1. Đảm bảo chất lượng dịch vụ cung cấp ổn định, đảm bảo an toàn thông tin; sẵn sàng các giải pháp và hệ thống thiết bị dự phòng, nhân lực thường trực để bảo đảm cơ sở hạ tầng mạng, đường truyền WAN hoạt động liên tục và an toàn. 2. Chịu sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cán bộ phụ trách CNTT tại các đơn vị 1. Quản lý, vận hành đảm bảo hệ thống mạng nội bộ của cơ quan hoạt động ổn định và kết nối thông suốt với hệ thống mạng WAN. Thiết lập địa chỉ IP và quyền truy cập của máy trạm tham gia vào hệ thống mạng LAN của đơn vị theo quy định. 2. Tham mưu, đề xuất lãnh đạo đơn vị đầu tư trang thiết b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cán bộ, công chức, viên chức, cá nhân sử dụng mạng WAN 1. Đảm bảo bí mật các thông tin kết nối mạng, tài khoản được cấp và được phân quyền khai thác thông tin, dịch vụ trên mạng theo quy định. 2. Chấp hành các quy định về quản lý, vận hành mạng nội bộ của cơ quan và quy định về vận hành mạng WAN của tỉnh. 3. Quản lý và sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phối hợp xử lý sự cố kết nối với mạng WAN 1. Đối với các sự cố thông thường (về kết nối, tốc độ, chất lượng dịch vụ) các đơn vị liên hệ trực tiếp đầu mối bộ phận hỗ trợ kỹ thuật của doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng kết nối và dịch vụ cho mạng WAN để được hỗ trợ khắc phục sự cố. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ có trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Cán bộ, công chức, viên chức tham gia vào hệ thống mạng WAN có trách nhiệm chấp hành nghiêm Quy định này. Lãnh đạo các đơn vị tham gia vào hệ thống mạng WAN có trách nhiệm tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về những vi phạm các quy định về an ninh, an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bổ sung, điều chỉnh Quy định Trong quá trình quản lý và khai thác thông tin trên mạng WAN, nếu có vấn đề phát sinh cần sửa đổi, bổ sung thì Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị đề xuất gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế.
Phan Ngọc Thọ Phan Ngọc Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về vận hành, khai thác và trách nhiệm quản lý của cơ quan, tổ chức và cá nhân đối với mạng tin học diện rộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Điều 3. Mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế Mạng tin học diện rộng (WAN) tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là mạng diện rộng) là mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối giữa Trung tâm Thông tin dữ liệu điện tử tỉnh (EDIC) với các mạng nội bộ (mạng LAN) của các cơ quan, đơn vị thông qua mạng viễn thông; đồng thời kết nối...
Điều 4. Điều 4. Hạ tầng kỹ thuật, phần mềm ứng dụng và các dịch vụ cơ bản sử dụng trên mạng diện rộng. 1. Hạ tầng kỹ thuật: là tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm, máy tính cá nhân), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ ( sau đây gọi tắt là thiết bị ) gồm: - Máy chủ (Server), bao gồm các máy chủ ảo hóa; - Máy tí...
Điều 5. Điều 5. Vận hành mạng diện rộng 1. Mạng diện rộng do Sở Thông tin và Truyền thông thống nhất quản lý. Trung tâm Thông tin dữ liệu điện tử Thừa Thiên Huế đặt tại Sở Thông tin và Truyền thông là Trung tâm điều phối mọi hoạt động và là nơi lưu trữ tập trung các hệ thống cơ sở dữ liệu, các phần mềm dùng chung, các dịch vụ cơ bản và hệ thốn...