Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 59
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 và Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu qua Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu qua Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 và Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An, như s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu qua Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu qua Khu kinh tế cửa k...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 – 2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, b...
  • Tại phần B, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở và PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP.
  • (Đính kèm Phụ lục I, II, III)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2022 và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 3...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 02/01/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 02/01/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2022 và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh, Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/20...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18 /8/2022 của UBND...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân: thành phố Móng Cái, các huyện: Bình Liêu, Hải Hà; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và các thương nhân kinh doanh tạm nhập tái xuất các mặt hàng cấm nhập khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu că...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân: thành phố Móng Cái, các huyện: Bình Liêu, Hải Hà
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
  • 1. THÀNH PHỐ TÂN AN: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ nội dung như sau:
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18 /8/2022 của UBND tỉnh Long An) Right: (Kèm theo Quyết định số 616/2012/QĐ-UBND ngày 19/03/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường khác 1 Phường 1 18 Đường Bạch Văn Tư Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An)-hết đường 250.000 250.000 250.000 19 Nguyễn Văn Bé Lê Anh Xuân – đến cuối đường 250.000 250.000 250.000 Các nhánh 250.000 250.000 250.000 20 Hẻm 49 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân -đến cuố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường khác 1 Phường 1 24 Hẻm 85 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân-cuối đường 250.000 250.000 250.000 2 Phường 2 29 Đường chui cầu Tân An Hoàng Hoa Thám-Lê Văn Tao đến hết đường 250.000 250.000 250.000 5 Phường 5 17 Trần Văn Thiện 250.000 250.000 250.000 7 Phường 7 11 Đường vành đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 4 ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa)-cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 250.000 250.000 250.000 142.000 C ĐƯỜNG HUYỆN 2 Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824-ĐT 824 250.000 250.000 250.000 142.000 27 Đường kênh Tây Đoạn 825- Kênh 1 250.000 250.000 250.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG C CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên b Xã Đức Tân 3 Đường Nguyễn Thành Thuộc 150.000 165.000 150.000 4 Đường Võ Văn Nhường 150.000 165.000 150.000 5 Đường Lê Văn Bụi 150.000 165.000 150.000 c Xã Bình Tịnh 11 Đường Nguyễn Thị Niệm 150.000 165.000 150.000 12 Đường Huỳnh Văn Chọn 150.000 165.000 15...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên Thị trấn 6 Đường vào bờ cảng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Tình- Chùa Hư Không

Phan Văn Tình- Chùa Hư Không 210.000 230.000 210.000 142.000 Các xã còn lại 2 Lộ đê Vàm Cỏ Tây UBND xã Bình An – Ranh thành phố Tân An 210.000 230.000 210.000 142.000 III Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 1 Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) 210.000 230.000 210.000 142.000 2 Thị trấn Thủ Thừa (phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường chưa có tên Thị trấn 6 Đường vào bờ cảng Chùa Hư Không - Bờ Cảng 210.000 230.000 210.000 142.000 8 Đoạn đường Mố cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) 210.000 230.000 210.000 142.000 Các xã còn lại 19 Lộ Đăng Mỹ 170.000 185.000 170.000 142.000 E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên 13 Đường liên xã Long Trạch - Long Khê 210.000 230.000 210.000 142.000 28 Đường Cầu Quyết Tâm – Hương lộ 21 Cầu Quyết Tâm – Hương lộ 21 250.000 250.000 250.000 29 Đường Cầu Bà Cai ĐT 826 – Cầu Bà Cai 250.000 250.000 250.000 30 Đường Ao Bà Sáu – Xóm Đáy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 28 Thị trấn Cần Giuộc 28.19 Đường Lê Thị Cẩn QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu 210.000 231.000 210.000 31 Xã Thuận Thành 31.5 Đường Võ Phát Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội 210.000 231.000 210.000 b) Tại phần I. và II. bổ sung nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) 18 Đường Bà Kiểu ĐT 826C-ranh xã Phước Vĩnh Đông 210.000 231.000 210.000 19 Đường Huỳnh Thị Thinh Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu 210.000 231.000 210.000 D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 32 Xã Phước Lâm 32.17 Đường Võ Thị Tốt ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu 210.000 231.000 210.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 4 Sông Rạch Ván 110.000 121.000 110.000 7. HUYỆN ĐỨC HUỆ: Sửa đổi nội dung sau: a. Tại mục B phần I sửa đổi nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m²) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 Nguyễn Văn Chính Cầu Đức Huệ – Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành 140.000 150.000 140.000 140.000 Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay - Phía công viên 140.000 150.000 140.000 140.000 - Phía đối diện Khu dân cư Công viên 140.000 150.000 140.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Mảng

Phan Văn Mảng 140.000 150.000 140.000 140.000 11 Đường số 1 nối dài Cầu Chữ Y – kênh số 2 140.000 150.000 140.000 140.000 Kênh số 2 – ĐT 838 140.000 150.000 140.000 140.000 17 Lê Văn Rỉ ĐT 839 – Nhà ông Hai Cậy 140.000 150.000 140.000 140.000 120.000 130.000 120.000 120.000 Nhà ông 2 Cậy – Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông 110.000 120.000 110....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên 35 Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc 140.000 150.000 140.000 140.000 36 Đường Giồng Dinh ĐT 839- Cầu Lò Voi 140.000 150.000 140.000 140.000 37 Đường Kênh Tư Tụi TL 822 - ĐT 838 140.000 150.000 140.000 140.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG VIII Cụm, tuyến dân cư vượt lũ 6 Cụm Dân cư xã Thuận Bình 135.000 150.000 135.000 135.000 b) Tại Phần I. bổ sung nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên 1 Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm 135.000 150.000 135.000 135.000 2 Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm 135.000 150.000 135.000 135.000 3 Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 33 Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 214.000 235.000 214.000 142.000 Các lô nền tiếp giáp đường số 1 214.000 235.000 214.000 142.000 Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 214.000 235.000 214.000 142.000 10. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung: a) Tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG C ĐƯỜNG HUYỆN 1 Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng UBND xã Tuyên Thạnh - UBND xã Thạnh Hưng 83.000 91.000 83.000 83.000 UBND xã Thạnh Hưng kênh 79 83.000 91.000 83.000 83.000 D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 4 Bạch Đằng Đường 30/4 – đường Lê Hồng Phong 130.000 143.000 130.000 130.000 Đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự 130.000 143.000 130.000 130.000 Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông 130.000 143.000 130.000 130.000 Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa 130.000 143.000 130.000 130.000 C ĐƯỜNG HUYỆN 1 Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng (phía giáp kênh) QL 62 -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh Giáp lộ 130.000 143.000 130.000 130.000 Giáp kênh 130.000 143.000 130.000 130.000 Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút 130.000 143.000 130.000 130.000 Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa Giáp lộ 130.000 143.000 130.000 13...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 22 Đường Nguyễn Thị Hạnh 85.000 94.000 85.000 85.000 83.000 91.000 83.000 83.000 23 Đường Huỳnh Việt Thanh 85.000 94.000 85.000 85.000 83.000 91.000 83.000 83.000 26 Đường Nguyễn An Ninh 85.000 94.000 85.000 85.000 27 Đường Nguyễn Thị Định 85.000 94.000 85.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 39 Đường Huỳnh Nho 85.000 94.000 85.000 85.000 40 Đường Huỳnh Châu Sổ 85.000 94.000 85.000 85.000 13. HUYỆN TÂN HƯNG a) Tại phần I. sửa đổi nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 1 Thị trấn Tân Hưng 1.1 Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) Đường cặp kênh 79 130.000 143.000 130.000 130.000 Các đường còn lại phía trong 130.000 143.000 130.000 130.000 2 Xã Hưng Điền B 2.3 Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch 75.000 83.000 75.000 75.000 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 59 Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) 130.000 143.000 130.000 130.000 60 KDC Gò Thuyển A giai đoạn II 130.000 143.000 130.000 130.000 E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 6 Xã Vĩnh Lợi 6.3 Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 130.000 143.000 130.000 130.000 PHỤ LỤC II SỬA ĐỔI,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường khác 1 Phường 1 18 Đường Bạch Văn Tư Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An)-hết đường 3.160.000 19 Nguyễn Văn Bé Lê Anh Xuân – đến cuối đường 2.900.000 Các nhánh 1.580.000 20 Hẻm 49 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân – đến cuối đường 2.900.000 23 Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường khác 1 Phường 1 24 Hẻm 85 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân-cuối đường 2.390.000 2 Phường 2 29 Đường chui cầu Tân An Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường 16.150.000 5 Phường 5 17 Trần Văn Thiện 5.580.000 7 Phường 7 11 Đường vành đai 2.400.000 8 Phường Tân Khánh 7 Đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 34 Khu dân cư Quốc Linh Các đường nội bộ 2.600.000 35 Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh Các đường nội bộ 3.140.000 36 Khu dân cư Thanh Phú 2 Các đường nội bộ 3.140.000 3 . HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau: Tại phần I. bổ sung nội dung như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 4 ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa)-cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) 5.400.000 C ĐƯỜNG HUYỆN 2 Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 3.600.000 27 Đường kênh Tây Đoạn 825 - Kênh 1 3.960.000 Kênh 1 - Kênh 5 3.000.000 D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) 8 ĐH Bình An 1.300.000 9 ĐH Thanh Phong 1.300.000 12 ĐH Cầu Quay 1.400.000 13 Huỳnh Văn Đảnh ĐT 833 - Cầu Tre 1.800.000 C CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên Các xã 6 Lộ Đăng Mỹ 1.000.000 b) Tại phần I. Bổ sung nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ…ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG C CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường có tên b Xã Đức Tân 3 Đường Nguyễn Thành Thuộc 500.000 4 Đường Võ Văn Nhường 500.000 5 Đường Lê Văn Bụi 500.000 c Xã Bình Tịnh 11 Đường Nguyễn Thị Niệm 600.000 12 Đường Huỳnh Văn Chọn 600.000 13 Đường Tạ Thành Cát 600.000 f Xã Tân Phước Tây 5 Đường Huỳnh Văn Giò 50...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 3 ĐT 817 (Đường Vàm Thủ- Bình Hòa Tây Ranh thành phố Tân An- Cầu Vàm Thủ 3.200.000 Cầu Vàm Thủ- Cầu Bà Giải 2.000.000 Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp đường) 1.450.000 Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp kênh) 1.150.000 D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Tình - Chùa Hư Không

Phan Văn Tình - Chùa Hư Không 2.030.000 9 Đường dẫn vào cầu An Hòa Cầu An Hòa- Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành 2.300.000 Các xã còn lại 2 Lộ đê Vàm Cỏ Tây UBND xã Bình An – Ranh thành phố Tân An 1.400.000 III Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 1 Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) 1.14...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên Thị trấn 6 Đường vào bờ cảng Chùa Hư Không – Bờ Cảng 1.700.000 8 Đoạn đường Mố Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam) 1.700.000 Các xã còn lại 19 Lộ Đăng Mỹ 1.000.000 E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 25 Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 4A 2.300.000 6. HUYỆN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 Quốc lộ 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m 3.900.000 3.900.000 B Đường tỉnh (ĐT) 1 ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC Bến xe Rạch Kiến) Ranh thị trấn Cần Đước – Cách ngã ba Tân Lân 100m 3.120.000 3.120.000 D CÁC ĐƯỜNG KHÁC 10 Trương Định 2.730.000 II Các đường chưa có tên 2 Đưòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên 28 Đường Cầu Quyết Tâm – Hương lộ 21 Cầu Quyết Tâm – Hương lộ 21 3.120.000 29 Đường Cầu Bà Cai ĐT 826 – Cầu Bà Cai 2.730.000 30 Đường Ao Bà Sáu – Xóm Đáy Quốc lộ 50 – Khu dân cư Minh Huy 2.730.000 31 Đường Liên xã Tân Ân – Tân Chánh 570.000 32 Đường Liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 28 Thị trấn Cần Giuộc 28.19 Đường Lê Thị Cẩn QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu 885.000 31 Xã Thuận Thành 31.5 Đường Võ Phát Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội 700.000 b) Tại phần I và II. bổ sung nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 )...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) 18 Đường Bà Kiểu ĐT 826C-ranh xã Phước Vĩnh Đông 880.000 19 Đường Huỳnh Thị Thinh Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu 620.000 D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 32 Xã Phước Lâm 32.17 Đường Võ Thị Tốt ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu 700.000 32.18 Đường Nguyễn Thị Sáng ĐH20 - cầu Thầy Ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 4 Sông Rạch Ván 365.000 8. HUYỆN ĐỨC HUỆ: Sửa đổi, bổ sung nội dung a) Tại phần I. và phần II. sửa đổi nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ …ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) Cầu Đức Huệ – Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành 5.580.000 Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay - Phía công viên 6.350.000 - Phía đối diện Khu dân cư Công viên 5.580.000 2 ĐT 838 Cầu rạch cối – Km9 700.000 Km9 – Ngã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Mảng

Phan Văn Mảng 2.390.000 11 Đường số 1 nối dài Cầu Chữ Y – kênh số 2 1.520.000 Kênh số 2 – ĐT 838 1.520.000 17 Lê Văn Rỉ ĐT 839 – Nhà ông Hai Cậy 1.280.000 810.000 Nhà ông 2 Cậy – Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông 610.000 18 Lê Công Trình - Tiếp giáp đường 1.140.000 - Tiếp giáp kênh 912.000 19 Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y - Tiếp giáp đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 1 Sông Vàm Cỏ Đông a Thị trấn Đông Thành 370.000 b Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc 250.000 c Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành 230.000 b) Tại mục D phần I. bổ sung nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ…ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường chưa có tên 35 Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc 1.140.000 36 Đường Giồng Dinh ĐT 839- Cầu Lò Voi 1.140.000 37 Đường Kênh Tư Tụi TL 822 - ĐT 838 1.520.000 38 Đường Dương Văn Dương Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài 1.520.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường có tên trong nội ô Thị trấn 6 Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu 1.000.000 E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG VIII Cụm, tuyến dân cư vượt lũ 6 Cụm Dân cư xã Thuận Bình 530.000 b) Tại mục D và E phần I. bổ sung nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên 1 Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm 550.000 2 Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm 400.000 3 Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) 550.000 400.000 E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 5 Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) 480.000 b) Tại mục E phần I . Bổ sung nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ…ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 33 Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 2.400.000 Các lô nền tiếp giáp đường số 1 2.526.000 Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 2.286.000 11. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Thay thế và bổ sung nội dung như sau: a) Thay thế nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) QL 62 (phía giáp đường) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự 1.000.000 Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông 1.500.000 Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô 7.200.000 Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa 5.400.000 Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp 1.400.000 B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 ĐT 817 (ĐT WB2) QL 62- Rạch Rồ 700.000 2 ĐT 831 N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh – QL 62

Phan Chu Trinh – QL 62 6.500.000 QL 62 đến đường N12 6.000.000 3 Hùng Vương Thiên Hộ Dương – Lý Tự Trọng 11.500.000 Lý Tự Trọng – Huỳnh Việt Thanh 4.460.000 QL 62 - Cầu Hùng Vương 9.800.000 Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén 4.500.000 4 Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh – Lê Lợi (trong đê) 2.900.000 Lê Lợi – Đường 30/4 (trong đê) 4.500.000 Đường 30/4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Lê Lợi – Đường 30/4 4.900.000 Đường 30/4 - Hai Bà Trưng 3.500.000 12 Thiên Hộ Dương Bạch Đằng – Phạm Ngọc Thạch 4.000.000 Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền 3.500.000 13 Hai Bà Trưng 6.000.000 14 Ngô Quyền Bạch Đằng- QL 62 2.900.000 QL 62 - Thiên Hộ Dương 3.500.000 15 Phạm Ngọc Thạch 3.000.000 16 Lê Hồng Phong 3.200.000 17 Võ Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH 1 Ven sông Vàm Cỏ Tây 370.000 250.000 2 Ven kênh 79 190.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Phường Phía trong đê bao 325.000 Phía ngoài đê bao 170.000 2 Xã 130.000 b) Tại phần I. bổ sung nội dung như sau: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) PHƯỜNG XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự 800.000 Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông 1.200.000 Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa 3.780.000 C ĐƯỜNG HUYỆN 1 Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng (phía giáp kênh) QL 62 - Cầu Cái Cát 1.050.000 Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh 700.000 D C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh Giáp lộ 710.000 Giáp kênh 568.000 Cầu Bình Phong Thạnh -Cầu Bù Hút 1.800.000 Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa Giáp lộ 490.000 Giáp kênh 392.000 C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) 1 QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương Giáp lộ 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) 200.000 D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 22 Đường Nguyễn Thị Hạnh 1.000.000 500.000 23 Đường Huỳnh Việt Thanh 1.000.000 500.000 26 Đường Nguyễn An Ninh 2.000.000 27 Đường Nguyễn Thị Định 1.000.000 28 Đường Nguyễn Thị Hồng 1.000.000 b) Tại Phần I. bổ sung nội dung: STT TÊN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 39 Đường Huỳnh Nho 1.000.000 40 Đường Huỳnh Châu Sổ 1.000.000 c) Tại mục D Phần II. Bãi bỏ STT 37. Võ Văn Kiệt (Lý do: đã có tên trong địa bàn thị trấn Vĩnh Hưng) 14 . HUYỆN TÂN HƯNG: Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nội dung a) Tại Phần I. Sửa đổi nội dung: STT TÊN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 1 Đường tỉnh 831 1.500.000 1.1 Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn – Ranh Thị trấn (xã VT) 530.000 1.2 Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) – Cầu Tân Phước 600.000 2 Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên 59 Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) 2.500.000 60 KDC Gò Thuyển A giai đoạn II 2.400.000 E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 6 Xã Vĩnh Lợi 6.3 Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 1.150.000 14 Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong 2.400.000 c) Bãi bỏ: - Tại mục B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1) STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TUYẾN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) II HUYỆN ĐỨC HÒA 7 Các khu công nghiệp thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Quốc lộ N2 1.900.000 ĐT 823B 1.455.000 Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 2. Bổ sung nội dung như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1) STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TUYẾN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) II HUYỆN ĐỨC HÒA 1 KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng) Đường kênh Tây (đất 3m) 1.323.000 Đường bờ kênh (đất 3m) 1.323.000 Đường bờ kênh (đá 3m) 1.323.000 7 Các khu công nghiệp thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3 Bờ kênh Một N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh việc quản lý hoạt động tái xuất hàng hóa kinh doanh theo phương thức tạm nhập tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu qua các cửa khẩu (trừ cửa khẩu quốc tế), điểm kiểm tra hà...
Điều 2. Điều 2. Danh mục hàng cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu 1. Hàng hóa thuộc Danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ. 2. Hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu theo thông báo của Bộ Công Thương trong từng thời kỳ.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Công Thương xác nhận hồ sơ đăng ký tái xuất hàng hóa của thương nhân bằng văn bản. 2. Thương nhân chỉ được làm thủ tục hải quan tại các cửa khẩu và tái xuất hàng qua các địa điểm thông quan hàng hóa trong Khu kinh tế cửa khẩu theo quy định tại Điều 5 Quy chế này sau khi được Sở...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Điều kiện để được xác nhận hồ sơ tái xuất hàng hóa qua Khu kinh tế cửa khẩu 1. Thương nhân chấp hành đầy đủ các điều kiện theo quy định của Nhà nước về kinh doanh tạm nhập tái xuất. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, phí và lệ phí của hàng tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, kho ngoại quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 2. Tính đến ngà...
Điều 5. Điều 5. Cửa khẩu làm thủ tục hải quan và địa điểm thông quan tái xuất hàng hóa trong Khu kinh tế cửa khẩu 1. Ngoài các cửa khẩu quốc tế đã được Bộ Công Thương cấp phép, Thương nhân được làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu và tái xuất hàng qua các cửa khẩu, điểm kiểm tra hàng xuất khẩu thuộc các Khu kinh tế cửa khẩu như sau: a) Các cửa kh...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ, quy trình đăng ký và xác nhận để tái xuất hàng hóa 1. Hồ sơ đăng ký (01 bộ) gồm: - Văn bản cấp phép tạm nhập tái xuất hàng hóa qua cửa khẩu quốc tế của Bộ Công Thương cấp cho thương nhân (bản sao y có xác nhận của thương nhân). - Hợp đồng mua, bán hàng hóa (bản sao y có xác nhận của thương nhân). - Đối với trường hợp gia...