Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng ban hành kèm...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng ban hành kèm... Right: Ban hành Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
Target excerpt

Ban hành Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND thành phố 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 1 như sau: “2. Đối tượng áp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Thơ UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng kèm theo Quy...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 1 như sau:
  • “2. Đối tượng áp dụng
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Qu...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Đức Thơ
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 1 như sau:
  • “2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng kèm theo Quy... Right: hàng hoá, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2022. Các nội dung khác tại Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng không trái với Quyết địn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21tháng 3 năm 2019 và thay thế Chương II và các nội dung liên quan đến công tác mua sắm hoặc thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định một số nội dung về mua sắm, quả...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2022.
  • Các nội dung khác tại Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộ...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21tháng 3 năm 2019 và thay thế Chương II và các nội dung liên quan đến công tác mua sắm hoặc thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Quyết đ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2022.
  • Các nội dung khác tại Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21tháng 3 năm 2019 và thay thế Chương II và các nội dung liên quan đến công tác mua sắm hoặc thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Quyết định số 15/20...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về xử lý chuyển tiếp 1. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ được cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định mua sắm trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện các thủ tục tiếp theo theo quy định. 2. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ chưa được cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định mua sắm thực hiện theo Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hoá, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về một số nội dung trong việc mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ (bao gồm cả tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục mua sắm tập trung, không bao gồm thuốc chữa bệnh cho người) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của th...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện việc mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ (bao gồm mua sắm tập trung và mua sắm thường xuyên) 1. Việc mua sắm, thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô, máy móc, thiết bị phải tuân thủ theo đúng các tiêu chuẩn, định mức được cấp có thẩm quyền ban hành. 2. Công tác mua sắm, thuê tài sản,...
Chương II Chương II MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí mua sắm thường xuyên 1. Nguồn kinh phí mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 2 Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Việc bố trí kinh phí để mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ, tính chất công...
Điều 4. Điều 4. Công tác quyết định mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ 1. Đối với tài sản công (trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô, tàu, ca nô, xuồng máy, tài sản công khác,... đã được HĐND thành phố phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tại Nghị quyết số 150/2018/NQ-HĐND), việc quyết định mua sắm, thuê được thực...
Điều 5. Điều 5. Công tác lựa chọn nhà thầu trong mua sắm thường xuyên 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Trên cơ sở đề nghị của đơn vị trực tiếp sử dụng nguồn kinh phí mua sắm (hoặc đơn vị được người có thẩm quyền quyết định giao nhiệm vụ làm bên mời thầu): Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tài sản,...