Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quyết định này quy định tỷ lệ để lại phí, lệ phí hàng hải cho các cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí hàng hải. Các cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí hàng hải (Cảng vụ hàng hải, Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam, Công ty Hoa tiêu hàng hải) có trách nhiệm thu phí, lệ phí hàng hải theo đúng mức t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quyết định này quy định tỷ lệ để lại phí, lệ phí hàng hải cho các cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí hàng hải.
  • Các cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí hàng hải (Cảng vụ hàng hải, Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam, Công ty Hoa tiêu hàng hải) có trách nhiệm thu phí, lệ phí hàng hải theo đúng m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định cụ thể: 1. Cảng vụ hàng hải: - Thực hiện thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh; phí sử dụng cầu, bến, phao neo (do Ngân sách Nhà nước đầu tư và giao cơ quan cảng vụ quản lý); lệ phí ra, vào cảng biển; lệ phí chứng thực (kháng nghị hàng hải). - Được trích để lại 65% trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được; Cục Hà...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định cụ thể:
  • 1. Cảng vụ hàng hải:
  • - Thực hiện thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh; phí sử dụng cầu, bến, phao neo (do Ngân sách Nhà nước đầu tư và giao cơ quan cảng vụ quản lý); lệ phí ra, vào cảng biển; lệ phí chứng thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; Các quy định khác trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, c...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; Các quy định khác trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I: Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quy định này áp dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước về sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có hoạt động trong các lĩnh vực tại Điều 1 của Quy định này. 2. Phân bón nêu trong Quy định này là những loại phân bón được quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ, sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 113/200...
Chương II: Chương II: SẢN XUẤT, KINH DOANH PHÂN BÓN
Điều 3. Điều 3. Điều kiện sản xuất phân bón 1. Áp dụng theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 191/2007/NĐ-CP. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, nhập khẩu phân bón phải tự kiểm tra chất lượng phân bón đối với tất cả các lô sản phẩm, nếu phân bón đạt chất lượng mới được đưa vào kinh doanh; Kết quả kiểm tra này được lưu tại đơn vị ít...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện kinh doanh phân bón. 1. Tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 13 của Nghị định 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón (gọi tắt là Nghị định 113/2003/NĐ-CP); được quyền kinh doanh các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón được phép...
Điều 5. Điều 5. Nhập khẩu phân bón . Tổ chức, cá nhân được phép nhập các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón, phải chịu trách nhiệm về chất lượng phân bón nhập khẩu và tuân theo các điều kiện tại Điều 11 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 100/2008/QĐ-BNN ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Điều 6. Điều 6. Nhãn hàng hóa . 1. Phân bón lưu hành trên thị trường phái có nhãn hàng hóa phù hợp Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa; 2. Mỗi loại phân bón chỉ có một tên thương mại duy nhất, là tên đã đăng ký trong Danh mục phân bón và phải được ghi bằng dòng chữ lớn nhất trên phần chính của nhã...