Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
22/2022/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 9 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về một số nhiệm vụ, giải pháp lớn nhằm tiếp tục thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội toàn quốc lần thứ X của Đảng
22/NQ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 9 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về một số nhiệm vụ, giải pháp lớn nhằm tiếp tục thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội toàn quốc lần thứ X của Đảng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 9 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về một số nhiệm vụ, giải pháp lớn nhằm tiếp tục thực hiện thắng lợi Nghị q...
- Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định khu vực không được phép chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác, chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân có tham gia h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 9 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về một số nhiệm vụ, giải pháp lớn nhằm tiếp tục thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội toàn quốc lần thứ X của Đảng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Nghị quyết này Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 9 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về một số nhiệm vụ, giải pháp lớn nhằm tiếp tục th...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định khu vực không được phép chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác, chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Khu vực không được phép chăn nuôi 1. Các tổ chức, cá nhân không được phép chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác trong phạm vi 1.000 m tính từ trung tâm hành chính cấp huyện; 500 m tính từ trung tâm hành chính cấp xã; các khu dân cư, trung tâm thương mại, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Khu vực không được phép chăn nuôi
- 1. Các tổ chức, cá nhân không được phép chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác trong phạm vi 1.000 m tính từ trung tâm hành chính cấp huyện
- 500 m tính từ trung tâm hành chính cấp xã
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 1. Đối tượng thụ hưởng Các tổ chức, cá nhân có chăn nuôi (trừ nuôi chim yến) thực hiện di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi. 2. Nguyên tắc hỗ trợ a) Mỗi cơ sở chăn nuôi khi di dời chỉ được...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 1. Đối tượng thụ hưởng
- Các tổ chức, cá nhân có chăn nuôi (trừ nuôi chim yến) thực hiện di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định vùng nuôi chim yến 1. Vùng nuôi chim yến phải bảo đảm phù hợp tập tính hoạt động của chim yến, phù hợp quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và không gây ảnh hưởng đến đời sống của cư dân tại khu vực nuôi chim yến. 2. Nhà yến phải có khoảng cách đến ranh giới đất của các cơ sở giáo dục, y tế, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ do ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các tổ chức, cá nhân có cơ sở chăn nuôi đã xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thuộc khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này, thì chậm nhất ngày 31 tháng 12 năm 2024 phải di dời đến địa điểm chăn nuôi phù hợp hoặc ngừng hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật làm căn cứ, được dẫn c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.