Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định một số nội dung chi và mức hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định một số nội dung chi và mức hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình, cá nhân đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. b) Cơ quan công an thực...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số nội dung chi và mức hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định một số nội dung chi và mức hỗ trợ từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (gọi...
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
  • a) Hộ gia đình, cá nhân đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
  • b) Cơ quan công an thực hiện việc đăng ký quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
Rewritten clauses
  • Left: c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, lệ phí đăng ký cư trú. Right: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, quyết toán và thụ hưởng nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú 1. Mức thu lệ phí STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) 01 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người Đồng/lần đăng ký 15.000 02 Gia hạn tạm trú Đồng/lần gia hạn 5.000 03 Tách hộ Đồng/lần tách hộ 15.000 04 Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ li...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chi hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước Nội dung và mức hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 289/2020/NQ-HĐND ngày 02 tháng 01 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chi hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 289/2020/NQ-HĐND ngày 02 tháng 01 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú
  • 1. Mức thu lệ phí
  • Mức thu (đồng)
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung thu Right: Nội dung và mức hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 141/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, ấp 1. Nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, ấp
  • Nội dung hỗ trợ:
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 7 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Hội đồng nhân dân giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Chi tư vấn, giám sát và gắn mã vùng trồng cho các cá nhân, tổ chức 1. Nội dung hỗ trợ: Chi phí tư vấn, giám sát và gắn mã vùng trồng cho các cá nhân, tổ chức. Ưu tiên cấp mã vùng trồng cho vùng sản xuất đã được đánh giá chứng nhận vùng trồng thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) và nông nghiệp hữu cơ; hỗ trợ truy xuất nguồn...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ các dự án liên kết, kế hoạch liên kết chuỗi giá trị sản phẩm nông nghiệp 1. Nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo Nghị quyết số 340/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; k...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp hiện đại 1. Nội dung hỗ trợ a) Hỗ trợ cơ giới hóa: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp; Thông tư số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2...
Điều 7. Điều 7. Chi bảo tồn và phát huy các làng nghề truyền thống ở nông thôn 1. Nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo Quyết định số 801/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình bảo tồn và phát triển làng nghề Việt Nam giai đoạn 2021-2030 và khoản 2 Điều 12 Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT. 2. Mức hỗ trợ: Ngân sá...
Điều 8. Điều 8. Chi nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở 1. Mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao tại các thiết chế văn hóa, thể thao các cấp phù hợp với tình hình hoạt động thực tế của địa phương. Mức hỗ trợ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức hỗ trợ t...
Điều 9. Điều 9. Chi tổ chức các hoạt động hỗ trợ xây dựng mô hình, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các Chi, Tổ hội nghề nghiệp 1. Nội dung hỗ trợ: Theo hướng dẫn của Trung ương Hội Nông dân Việt Nam. 2. Mức hỗ trợ: Theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 53/2022/TT-BTC, nhưng tối đa không quá 30 triệu đồng/mô hình được cấp có thẩm quy...
Điều 10. Điều 10. Nội dung và mức chi hỗ trợ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20, khoản 2 Điều 29, khoản 2 Điều 30, Điều 31, khoản 2 Điều 32 và khoản 2 Điều 34 Thông tư số 53/2022/TT-BTC 1. Nội dung hỗ trợ a) Chi hỗ trợ xây dựng và triển khai mô hình thí điểm phát triển du lịch nông thôn theo hướng du lịch xanh, có trách nhiệm và bền vững...
Điều 11. Điều 11. Nội dung và mức chi hỗ trợ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 40, khoản 4 Điều 42 và khoản 7 Điều 45 Thông tư số 53/2022/TT-BTC 1. Nội dung hỗ trợ a) Chi hỗ trợ thành lập mô hình và duy trì sinh hoạt mô hình Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp; mạng lưới cố vấn/tư vấn cho các doanh nghiệp khởi nghiệp, khởi sự kinh doanh và mới thành...