Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ, quy hoạch, đầu tư tu bổ, phục hồi, phát huy di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Nghị định sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ, quy hoạch, đầu tư tu bổ, phục hồi, phát huy di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ, quy hoạch, đầu tư tu bổ, phục hồi, phát huy di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa 1. Điểm c khoản 1 Điều 25 được sửa đổi như sau: “c) Có cửa hàng để trưng bày.” 2. Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 25...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của...
  • 1. Điểm c khoản 1 Điều 25 được sửa đổi như sau:
  • “c) Có cửa hàng để trưng bày.”
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ, quy hoạch, đầu tư tu bổ, phục hồi, phát huy di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh 1. Bãi bỏ khoản 1 và 3 Điều 4. 2. Bãi bỏ điểm e khoản 1 Điều 6. 3. Điểm c khoản 1 Điều 14 được sửa đổi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích l...
  • văn hóa, danh lam thắng cảnh
  • 1. Bãi bỏ khoản 1 và 3 Điều 4.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Giao cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 54/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện ảnh số 62/2006/QH11 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện ảnh số 31/2009/QH12 Lời dẫn khoản 1 Điều 11 được sửa đổi như sau: “1. Vốn pháp định là 200.000.000 đồng (hai tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 54/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện ảnh số 62/2006/QH11 và Luật sửa đổi, bổ sung một s...
  • Lời dẫn khoản 1 Điều 11 được sửa đổi như sau:
  • “1. Vốn pháp định là 200.000.000 đồng (hai trăm triệu đồng), được xác định bằng một trong các văn bản sau:”
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, quy hoạch, đầu tư tu bổ, phục hồi, phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đã được cấp có thẩm quyền quyết định xếp hạng và công trình, địa điểm, cảnh quan thiên nhiên thuộc danh mục kiểm kê di tích đã được Ủy ban...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao 1. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 5. 2. Khoản 3 Điều 5 được sửa đổi như sau: “3. Cơ sở kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm phải có đủ nhân viên chuyên môn sau đây: a) Người hướng dẫn tập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
  • 1. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 5.
  • 2. Khoản 3 Điều 5 được sửa đổi như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, quy hoạch, đầu tư tu bổ, phục hồi, phát huy giá trị di tích lịch sử
  • văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đã được cấp có thẩm quyền quyết định xếp hạng và công trình, địa điểm, cảnh quan thiên nhiên thuộc danh mục kiểm kê di tích đã được Ủy ba...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ( gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện ); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( gọi chung là Ủy ban nhân cấp xã ); tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ, quy hoạch, đầu tư tu b...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch 1. Bãi bỏ các khoản 1 và 7 Điều 22. 2. Khoản 1 Điều 23 được sửa đổi như sau: “1. Điều kiện quy định tại các khoản 5 và 6 Điều 22 Nghị định này.” 3. Khoản 1 Điều 24 được sửa đổi như sau:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
  • 1. Bãi bỏ các khoản 1 và 7 Điều 22.
  • 2. Khoản 1 Điều 23 được sửa đổi như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ( gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện )
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Quản lý, bảo vệ và quy hoạch, đầu tư tu bổ, phục hồi, phát huy giá trị di tích thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh phải bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật về di sản văn hóa và các quy định pháp luật hiện hành. 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ, hiệu quả giữa các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu (Nghị định số 79/2012/NĐ-CP) và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2016 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
  • thi người đẹp và người mẫu
  • lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu (Nghị định số 79/2012/NĐ-CP) và Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • Quản lý, bảo vệ và quy hoạch, đầu tư tu bổ, phục hồi, phát huy giá trị di tích thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh phải bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật về di sản văn hóa và cá...
  • 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ, hiệu quả giữa các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý theo ngành, lĩnh vực và theo địa bàn.
left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI TÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hạng di tích trên địa bàn tỉnh 1. Di tích cấp quốc gia đặc biệt. 2. Di tích cấp quốc gia. 3. Di tích cấp tỉnh. 4. Di tích trong danh mục đã kiểm kê, được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, nhưng chưa xếp hạng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ 1. Bãi bỏ khoản 4 Điều 24. 2. Bãi bỏ các khoản 2, 3 và 7 Điều 27. 3. Bãi bỏ các khoản 2, 4 và 6 Điều 30. 4. Bãi bỏ các khoản 1, 2, 4 và 5 Điều 32. 5....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ
  • 1. Bãi bỏ khoản 4 Điều 24.
  • 2. Bãi bỏ các khoản 2, 3 và 7 Điều 27.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hạng di tích trên địa bàn tỉnh
  • 1. Di tích cấp quốc gia đặc biệt.
  • 2. Di tích cấp quốc gia.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kiểm kê di tích 1. Di tích thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh được kiểm kê, lập hồ sơ theo quy định pháp luật về di sản văn hóa; được bảo vệ về đất đai, mặt bằng và không gian theo quy định của Luật Đất đai và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định nà...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kiểm kê di tích
  • 1. Di tích thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh được kiểm kê, lập hồ sơ theo quy định pháp luật về di sản văn hóa
  • được bảo vệ về đất đai, mặt bằng và không gian theo quy định của Luật Đất đai và các quy định của pháp luật có liên quan.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xếp hạng di tích, quy trình xếp hạng di tích và tổ chức đón nhận Bằng xếp hạng di tích 1. Xếp hạng di tích Việc xếp hạng di tích thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý khu bảo vệ di tích và không gian di tích 1. Ngay sau khi di tích được xếp hạng, Sở Văn hóa và Thể thao, Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm công bố trên các phương tiện truyền thông đại chúng để Nhân dân được biết về di tích được xếp hạng; tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp quản lý di tích chịu trách nhiệm xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý di vật, cổ vật, hiện vật thuộc di tích 1. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo các Ban (tổ) bảo vệ di tích hoặc quản lý di tích tại cơ sở, kiểm kê các di vật, cổ vật, vật hiện thuộc di tích đã được xếp hạng và báo cáo bằng văn bản kết quả thực hiện về Sở Văn hóa và Thể thao trước ngày 15 tháng 12 để tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý hoạt động phát huy giá trị di tích 1. Lễ hội tổ chức tại di tích phải thực hiện quy định tại Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Việc tổ chức các hoạt động của lễ hội phải phù hợp với thuần phong mỹ tục và tình hình kinh tế - xã hội của địa phương nơi có di tíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguồn lực cho hoạt động để bảo vệ và phát huy giá trị di tích 1. Nguồn tài chính để bảo vệ và phát huy giá trị di tích a) Nguồn ngân sách nhà nước. b) Nguồn thu phí thăm quan ( nếu có ) và các nguồn thu hợp pháp. c) Nguồn xã hội hóa ( do cá nhân đóng góp, tài trợ, công đức bằng tiền và hiện vật). 2. Nguồn xã hội hóa do cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III LẬP QUY HOẠCH, DỰ ÁN, BÁO CÁO KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN, TU BỔ, PHỤC HỒI, TU SỬA CẤP THIẾT DI TÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch và quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch và quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích ( gọi tắt là quy hoạch tu bổ di tích ); nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tu bổ di tích thực hiện theo quy đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh 1. Bãi bỏ khoản 1 và 3 Điều 4. 2. Bãi bỏ điểm e khoản 1 Điều 6. 3. Điểm c khoản 1 Điều 14 được sửa đổi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bãi bỏ khoản 1 và 3 Điều 4.
  • 2. Bãi bỏ điểm e khoản 1 Điều 6.
  • 3. Điểm c khoản 1 Điều 14 được sửa đổi như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch và quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
  • 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch và quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích ( gọi tắt là quy hoạch tu bổ di tích )
  • 2. Tổ chức lập quy hoạch tu bổ di tích phải đảm bảo đủ điều kiện về năng lực và có Giấy chứng nhận hành nghề lập quy hoạch tu bổ di tích theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 61/2016/NĐ-CP...
Rewritten clauses
  • Left: nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tu bổ di tích thực hiện theo quy định tại Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, th... Right: Điều 2. Sửa đổi một số quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích l...
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư đối với dự án, báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích ( gọi chung là dự án tu bổ di tích) Việc lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án tu bổ di tích có sử dụng vốn đầu tư công, sử dụng vốn sự nghiệp, các khoản thu hợp pháp từ hoạt động phát huy giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án tu bổ di tích và điều chỉnh dự án tu bổ di tích 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án tu bổ di tích và điều chỉnh dự án tu bổ di tích thực hiện theo quy định tại Nghị định số 166/2018/NĐ-CP, quy định của pháp luật về xây dựng và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Tổ chức lập hồ sơ dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng và quyết toán dự án hoàn thành đối với dự án tu bổ di tích 1. Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với dự án tu bổ di tích theo quy định của pháp luật về xây dựng, có sự tham gia của đại diện: Sở Văn hóa và Thể thao, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tu sửa cấp thiết, bảo quản định kỳ di tích hoặc đối tượng kiểm kê di tích 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập hồ sơ tu sửa cấp thiết, bảo quản định kỳ di tích hoặc đối tượng kiểm kê di tích trên cơ sở đề nghị của Phòng Văn hóa và Thông tin và tổ chức, cá nhân được giao quản lý di tích. 2. Hồ sơ và trình tự thực hiện việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cải tạo, xây dựng công trình liên quan đến di tích 1. Khi thực hiện dự án cải tạo, xây dựng các công trình nằm ngoài các khu vực bảo vệ di tích có khả năng ảnh hưởng xấu đến cảnh quan thiên nhiên và môi trường - sinh thái của di tích thì phải thực hiện đúng quy định tại Điều 15 Nghị định số 98/2010/NĐ-CP. 2. Trong quá trình cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ DI TÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cơ quan quản lý di tích 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc quản lý nhà nước đối với toàn bộ di tích trên địa bàn tỉnh Kiên Giang thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa. 2. Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về di tích trên địa bàn tỉnh. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền thành lập đơn vị quản lý di tích 1. Đối với di tích do sở, ban, ngành tỉnh; cơ quan, đơn vị thuộc các bộ, ngành Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh đề xuất công nhận thì thủ trưởng cơ quan, đơn vị, ngành đó quyết định thành lập đơn vị chịu trách nhiệm quản lý di tích. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan, đơn vị và địa phương 1. Sở Văn hóa và Thể thao a) Là cơ quan đầu mối, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo công tác quản lý di tích thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo quyết định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án, tổ chức thực hiện cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Văn hóa và Thể thao, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai thực hiện Quy định này. Xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích được giao quản lý. 2. Các cơ quan, đơn vị tham gia quản lý di tích có trách nhiệm kiện toàn bộ máy, bố trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.