Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ". Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1362/2000/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 05 năm 2000 và Quyết định số 1280/2002/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 05 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí và thay thế Quyết định số 1640/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vũng Tàu về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa
Removed / left-side focus
  • Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1362/2000/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 05 năm 2000 và Quyết định số 1280/2002/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 05... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí và thay thế Quyết định số 1640/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, G...
  • Về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
  • 1. Quy định chung
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15/02/2005 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND
  • Left: của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Right: Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải được quy định như sau: 1. Tổ chức, công dân có nhu cầu liên hệ giải quyết các thủ tục hành chính đến liên hệ nộp hồ sơ và nhận lại kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trá...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Cơ sở pháp lí của các thủ tục hành chính Luật Giao thông đường bộ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 2001; Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003; Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lí dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính p...
Điều 3. Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa gồm: 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái. 2. Thủ tục cấp giấy phép xe lưu hành đặc biệt. 3. Thủ tục cấp, đổi giấy phép lái xe (GPLX). 4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng kí xe, máy thi công. 5. Thủ tục đăng kí, đăng kí lại, chuyển sở hữu, chuyển vùng phương tiện thuỷ nội...
Điều 4. Điều 4. Hồ sơ, thời gian giải quyết, phí, lệ phí của từng thủ tục đã nêu tại Điều 3 như sau: 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái a) Hồ sơ gồm có: - 01 đơn đề nghị cấp giấy phép xe tập lái có kèm theo danh sách các xe (nếu cấp lần đầu); - 01 giấy đăng kí phương tiện; - 01 Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kĩ thuật và bảo vệ môi trườ...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 5. Điều 5. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: 1. Ban hành quyết định thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; xây dựng quy chế làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; quy chế phối hợp giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả với các phòng chuyên môn. 2. Bố trí cán bộ có chuyên môn, nghiệp vụ và tư cách đạo đức để bố trí...