Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 15
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Ký hiệu: QCĐP 01:2022/TT-H.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 9 năm 2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước); các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Thông số cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn ch o phép Các thông số nhóm A Thông số vi sinh vật 1 Coliform CFU/100 mL <3 2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100 mL <1 Thông số c ả m quan v à vô cơ 3 Arsenic (As) ( ) mg/L 0,01 4 Clo dư tự do ( ) mg/L Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch 1. Tất cả các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025. 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A: Tất cả các đơn vị cấp nước phải thực hiện giám sát các thông số này theo tần suất thử nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm; Vị trí lấy mẫu theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2018/BYT ban hành kèm Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018 của Bộ Y tế. 2. Đối với cơ quan, đơn vị, khu chung cư, khu tập thể, bệnh viện, trường họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục 01 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2018/BYT ban hành kèm Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018 của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 8

Điều 8 . Công bố hợp quy 1. Đơn vị cấp nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải tự công bố sản phẩm phù hợp với các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này trước khi lưu thông trên thị trường. 2. Phương thức đánh giá sự phù hợp và trình tự, thủ tục tự công bố sản phẩm đảm bảo thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường 1. Tổ chức quản lý công tác thu của các đơn vị cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính theo đúng quy định tại Quyết định này. 2. Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc được giao nhiệm vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính quản lý và sử dụng nguồn thu đúng mục đích, đảm bảo hiệu quả, tiế...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . Công bố hợp quy
  • 1. Đơn vị cấp nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải tự công bố sản phẩm phù hợp với các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này trước khi lưu thông trên thị trường.
  • 2. Phương thức đánh giá sự phù hợp và trình tự, thủ tục tự công bố sản phẩm đảm bảo thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy đị...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Tổ chức quản lý công tác thu của các đơn vị cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính theo đúng quy định tại Quyết định này.
  • 2. Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc được giao nhiệm vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính quản lý và sử dụng nguồn thu đúng mục đích, đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Công bố hợp quy
  • 1. Đơn vị cấp nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải tự công bố sản phẩm phù hợp với các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này trước khi lưu thông trên thị trường.
  • 2. Phương thức đánh giá sự phù hợp và trình tự, thủ tục tự công bố sản phẩm đảm bảo thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy đị...
Target excerpt

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường 1. Tổ chức quản lý công tác thu của các đơn vị cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính theo đúng quy định tại Quyết định này. 2. Hướng dẫn các đơn vị trực...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9

Điều 9 . Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 1. Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 của Quy chuẩn này phải được đơn vị cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày có kết quả trên trang thông tin điện tử của đơn vị cấp nước the...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
  • Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 của Quy chuẩn này phải được đơn vị cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày có kết quả trên tr...
  • 2. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu
  • Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
  • Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 của Quy chuẩn này phải được đơn vị cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày có kết quả trên tr...
  • 2. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Target excerpt

Điều 5. Chứng từ thu Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai và thực hiện Quy chuẩn này. 2. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; Trung tâm Y tế huyện, thị xã, thành phố Huế có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Khoản 5 và Khoản 6 Điều 5 Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong trường hợp cơ quan nhà nước giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn.
Điều 3. Điều 3. Mức thu giá dịch vụ Mức giá dịch vụ được quy định tại Phụ lục kèm theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 4. Điều 4. Đơn vị tổ chức thu Đơn vị cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính tổ chức thu theo đúng mức giá quy định tại Quyết định này; thông báo, niêm yết công khai mức thu giá dịch vụ tại địa điểm tổ chức thu và cơ quan quy định thu.
Điều 6. Điều 6. Quản lý, sử dụng số tiền thu được Đơn vị cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ về thuế, các nghĩa vụ tài chính khác (nếu có) và thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định.
Điều 7. Điều 7. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.
Điều 9. Điều 9. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2017, thay thế Quyết định số 1100/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.