Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng và giao dịch điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông...
Removed / left-side focus
  • Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 8 năm 2022. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH B Ắ C GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản đối với các dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, chủ dự án có hoạt động liên quan đến thực hiện đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản đối với các dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ; PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi là Bộ phận tiếp nhận v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (đối với trường hợp không thẩm định cùng báo cáo đánh giá tác động môi trường, hồ sơ cấp giấy phép môi trường) 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đến Bộ...

Open section

Tiêu đề

hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng và giao dịch điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông...
Removed / left-side focus
  • Thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (đối với trường hợp không thẩm định cùng báo cáo đánh giá tác động môi trường, hồ...
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ
  • Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
left-only unmatched

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cấp giấy phép môi trường (trừ trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cấp giấy phép môi trường quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Kiểm tra hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cấp đổi giấy phép môi trường 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Trình, cấp đổi giấy phép môi trường a) Trong thời hạn 06 (sáu) ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường quy định tại điểm a khoản 2 Điều 44 Luật Bảo vệ môi trường 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép môi trường (theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Trình, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường a) Tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. C ấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. C ấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp quy định tại điểm b và điểm d khoản 4 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Kiểm tra hồ sơ, thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy phép môi trường (trừ trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện. Thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 29 Nghị đ...

Open section

Tiêu đề

hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng và giao dịch điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấp giấy phép môi trường (trừ trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ
  • Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cấp giấy phép môi trường quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện. Thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cấp đổi giấy phép môi trường 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện. Thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Cấp đổi giấy phép môi trường a) Trong thời hạn 08 (tám) ngày, UBND cấp huyện rà so...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cấp đ iều chỉnh giấy phép môi trường quy định tại điểm a khoản 2 Điều 44 Luật Bảo vệ môi trường 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép môi trường (theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện. 2. Cấp điều chỉnh giấy phép m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện. Thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 30 Nghị định số 0...

Open section

Tiêu đề

hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng và giao dịch điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp quy định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ
  • Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.
explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp quy định tại điểm b và điểm d khoản 4 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện. Thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 30 Nghị định số 0...

Open section

Tiêu đề

hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng và giao dịch điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hợp nhất Nghị định số 15/2020/NĐ-CP và Nghị định số 14/2022/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin, an toàn thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp quy định tại điểm b và điểm d khoản 4 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ
  • Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP 1. Tiếp nhận hồ sơ Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện. Thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Là cơ quan thường trực thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. b) Tăng cường kiểm tra, đánh giá chất lượng hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Tổ chức triển khai thực hiện quy định này trên địa bàn; thực hiện cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền; đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra các chủ dự án trên địa bàn thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; xem xét, xử lý vi phạm (nếu có) theo quy định. 2. Cử công chức tham gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Phối hợp với chủ dự án thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Trả lời Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện bằng văn bản về việc lấy ý kiến việc xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 34, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị được giao quản lý công trình thủy lợi, chủ dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Trả lời Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện bằng văn bản về việc lấy ý kiến theo quy định điểm d khoản 2 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường và điểm b, khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của c hủ dự án 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Thực hiện quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản thi hành 1. Hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày quyết định này có hiệu lực được tiếp tục xem xét giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận. 2. Các nhiệm vụ Sở Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.