Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Tiêu chuẩn ngành
11/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành Tiêu chuẩn Ngành
4099/2000/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Tiêu chuẩn ngành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số báo hiệu trong Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 269 - 2000 "Quy tắc báo hiệu Đường thủy nội địa Việt Nam" ban hành theo Quyết định số 4099/2000/QĐ-BGTVT ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (có Phụ lục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập Tiêu chuẩn Ngành: “QUY TẮC BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM” Số đăng ký: 22TCN 269-2000
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số báo hiệu trong Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 269
- 2000 "Quy tắc báo hiệu Đường thủy nội địa Việt Nam" ban hành theo Quyết định số 4099/2000/QĐ-BGTVT ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (có Phụ lục kèm theo).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập Tiêu chuẩn Ngành:
- “QUY TẮC BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM”
- Số đăng ký: 22TCN 269-2000
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số báo hiệu trong Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 269
- 2000 "Quy tắc báo hiệu Đường thủy nội địa Việt Nam" ban hành theo Quyết định số 4099/2000/QĐ-BGTVT ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (có Phụ lục kèm theo).
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập Tiêu chuẩn Ngành: “QUY TẮC BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM” Số đăng ký: 22TCN 269-2000
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 06 năm 2005.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao ông Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam tổ chức triển khai việc thực hiện Quyết định này trong cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông: Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan đến các hoạt động giao thông trên đường thủy nội địa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections