Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2022

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất trên địa bàn tỉnh năm 2022 ( theo các Phụ lục đính kèm ). 2. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm đấu giá của từng vị trí cụ thể được tính bằng giá đất tại bảng giá đất theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh nhân (x) hệ số điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 76/2014/TTBTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 và khoản 1 Điều 2 Thông tư số 77/2014/TTBTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể 1. Tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định) dưới 20 tỷ đồng trong các trường hợp: a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này k...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể
  • 1. Tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định) dưới 20 tỷ đồng trong các trường hợp:
  • a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể
  • 1. Tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định) dưới 20 tỷ đồng trong các trường hợp:
  • b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;
Rewritten clauses
  • Left: a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; Right: Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất không thu tiền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành) sang hình th...
  • Left: c) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức. Right: 3. Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng đang sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2022. 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể quy định tại Điều 3 Quyết định này mà thời điểm xác định giá đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 0...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể quy định tại Điều 3 Quyết định này mà thời điểm xác định giá đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến trước ngày Quyết định nà...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
  • a) Diện tích đất cho thuê.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể quy định tại Điều 3 Quyết định này mà thời điểm xác định giá đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến trước ngày Quyết định nà...
Target excerpt

Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Hàng năm, Sở Tài chính có trách nhiệm lựa chọn đơn vị tư vấn để tư vấn khảo sát, xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu, chủ trì cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh căn cứ kết quả khảo sát, tư vấn xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất của đơn vị tư vấn và Bảng giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...
Điều 5. Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30%...
Điều 6. Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo qu...