Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ Mẫu S của Việt Nam cho hàng hoá để hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp định về Hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩaViệt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào ban hành kèm theo Quyết định số 865/2004/QĐ-BTM ngày 29/06/2004
244/2005/QĐ-BTM
Right document
Thực hiện quy tắc xuất xứ trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Công thương Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công thương Nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt Nam - Lào
04/2010/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ Mẫu S của Việt Nam cho hàng hoá để hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp định về Hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩaViệt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào ban hành kèm theo Quyết định số 865/2004/QĐ-BTM ngày 29/06/...
Open sectionRight
Tiêu đề
Thực hiện quy tắc xuất xứ trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Công thương Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công thương Nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt Nam - Lào
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện quy tắc xuất xứ trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Công thương Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công thương Nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặ...
- Về việc sửa đổi Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ Mẫu S của Việt Nam cho hàng hoá để hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp định về Hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước C...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu S của Việt Nam cho hàng hoá được hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp định về Hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà Dân chủ nhân dân Lào ban hành kèm theo Quyết định số 865/2004...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu S Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu S (trong Thông tư này gọi tắt là C/O) là hàng hoá có xuất xứ theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này và được Tổ chức cấp C/O Mẫu S cấp C/O.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu S
- Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu S (trong Thông tư này gọi tắt là C/O) là hàng hoá có xuất xứ theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này và được Tổ chức cấp C/O Mẫu S cấp C/O.
- Sửa đổi Điều 1 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu S của Việt Nam cho hàng hoá được hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp định về Hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Chính...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Tổ chức cấp C/O Mẫu S của Việt Nam (trong Thông tư này gọi tắt là Tổ chức cấp C/O) là các tổ chức được quy định tại Phụ lục 10. 2. Người đề nghị cấp C/O Mẫu S (trong Thông tư này gọi tắt là người đề nghị cấp C/O) bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Tổ chức cấp C/O Mẫu S của Việt Nam (trong Thông tư này gọi tắt là Tổ chức cấp C/O) là các tổ chức được quy định tại Phụ lục 10.
- 2. Người đề nghị cấp C/O Mẫu S (trong Thông tư này gọi tắt là người đề nghị cấp C/O) bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Xuât nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại có trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O Người đề nghị cấp C/O có trách nhiệm: 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với Tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 5; 2. Nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O cho Tổ chức cấp C/O; 3. Chứng minh hàng hoá xuất khẩu đáp ứng các quy định về xuất xứ và tạo điều kiện thuận lợi cho Tổ chức cấp C/O trong việc xác m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O
- Người đề nghị cấp C/O có trách nhiệm:
- 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với Tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 5;
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Xuât nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại có trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections