Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND n...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND n... Right: Ban hành Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Target excerpt

Ban hành Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 29/08/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 4 như sau: “1. Đối với hệ thống kết cấu hạ tầng bao gồm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về đầu tư xây dựng, quản lý sử dụng, bảo dưỡng sửa chữa, cơ sở hạ tầng, thông tin tuyên truyền phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt Hệ thống kết cấu, hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (VTHKCC) được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa: 1. Đối với cơ sở hạ tầng phục vụ các tu...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 29/0...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 4 như sau:
  • Đối với hệ thống kết cấu hạ tầng bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Về đầu tư xây dựng, quản lý sử dụng, bảo dưỡng sửa chữa, cơ sở hạ tầng, thông tin tuyên truyền phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt
  • Hệ thống kết cấu, hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (VTHKCC) được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa:
  • 1. Đối với cơ sở hạ tầng phục vụ các tuyến VTHKCC bằng xe buýt có trợ giá từ ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 29/0...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 4 như sau:
  • Đối với hệ thống kết cấu hạ tầng bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: a) Sở Giao thông vận tải trình Ủy ban nhân dân tỉnh đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên cơ sở căn cứ quy hoạch phát triển vận tải hành khách công... Right: a) Căn cứ quy hoạch mạng lưới xe buýt và nhu cầu thực tế, Sở Giao thông vận tải trình Ủy ban nhân dân tỉnh đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ VTHKCC bằng xe buýt:
  • Left: b) Sở Giao thông vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng Trung tâm điều hành Giao thông công cộng để thực hiện công tác quản lý, điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng nói chung, h... Right: c) Sở Giao thông vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng Trung tâm Điều hành vận tải công cộng (theo quy định tại Khoản 2, Điều 6, Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg) để thực hiện công tác quản lý...
Target excerpt

Điều 4. Về đầu tư xây dựng, quản lý sử dụng, bảo dưỡng sửa chữa, cơ sở hạ tầng, thông tin tuyên truyền phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt Hệ thống kết cấu, hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buý...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/9/2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Các Giám đốc Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trường Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; tổ chức, cá nhân cung ứng hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh K...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về đầu tư xây dựng, quản lý sử dụng, bảo dưỡng sửa chữa, cơ sở hạ tầng, thông tin tuyên truyền phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt Hệ thống kết cấu, hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (VTHKCC) được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa: 1. Đối với cơ sở hạ tầng phục vụ các tu...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Các Giám đốc Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
Added / right-side focus
  • Điều 4. Về đầu tư xây dựng, quản lý sử dụng, bảo dưỡng sửa chữa, cơ sở hạ tầng, thông tin tuyên truyền phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt
  • Hệ thống kết cấu, hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (VTHKCC) được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa:
  • 1. Đối với cơ sở hạ tầng phục vụ các tuyến VTHKCC bằng xe buýt có trợ giá từ ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Các Giám đốc Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
Target excerpt

Điều 4. Về đầu tư xây dựng, quản lý sử dụng, bảo dưỡng sửa chữa, cơ sở hạ tầng, thông tin tuyên truyền phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt Hệ thống kết cấu, hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buý...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa bao gồm: 1. Cơ chế hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; 2. Cơ chế hỗ trợ lãi su...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, khai thác dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh; 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh; 3. Tổ chức, cá nhâ...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH ĐI XE BUÝT
Điều 3. Điều 3. Các tuyến xe buýt hưởng cơ chế ưu đãi 1. Đối với các tuyến xe buýt có trợ giá a) Các tuyến xe buýt được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chấp thuận hoạt động để phục vụ nhu cầu đi lại hằng ngày của hành khách bằng xe buýt trong phạm vi nội thành, nội thị (với đô thị từ loại 3 trở lên), hoặc nối giữa đô thị với vùng phụ cậ...