Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
16/2022/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đến năm 2030
02/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đến năm 2030
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND n...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 29/08/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 4 như sau: “1. Đối với hệ thống kết cấu hạ tầng bao gồm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đến năm 2030.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đến năm 2030.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 29/0...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 4 như sau:
- Đối với hệ thống kết cấu hạ tầng bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/9/2022.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2021.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Điều khoản thi hành:
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/9/2022. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2021.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Các Giám đốc Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trường Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; tổ chức, cá nhân cung ứng hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh K...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Văn Thiệu ỦY BAN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- Các Giám đốc Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trường Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections