Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 của uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 của uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 29/08/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 4 như sau: “1. Đối với hệ thống kết cấu hạ tầng bao gồm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, mục VIII, phần A, Điều 1 như sau: “2. Đối tượng nộp: Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ. Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh...
  • “2. Đối tượng nộp: Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ.
  • Chủ phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông và phương tiện gây tai nạn bị tạm giữ (không áp dụng đối với trường hợp sau khi xác định người sử dụng phương tiện giao...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 29/0...
  • Đối với hệ thống kết cấu hạ tầng bao gồm:
  • đường dành riêng cho xe buýt, điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng, biển báo, nhà chờ, điểm trung chuyển, bãi đỗ xe buýt, trạm điều hành, trạm bảo dưỡng sửa chữa, trạm cung cấp năng lượng cho xe buýt và...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 4 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, mục VIII, phần A, Điều 1 như sau:
  • Left: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Điều 6 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 2, phần C Điều 1 như sau:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/9/2022.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành:
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/9/2022. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Các Giám đốc Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trường Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; tổ chức, cá nhân cung ứng hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh K...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị sản xuất, kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, Chủ tịch uỷ ban nhân dân c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Các Giám đốc Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường