Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
156/2018/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
35/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, bao gồm: 1. Tiêu chí xác định rừng, phân loại rừng và Quy chế quản lý rừng. 2. Giao rừng, cho thuê rừng sản xuất, chuyển loại rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng. 3. Phòng cháy và chữa cháy rừng. 4. Đối t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, bao gồm:
- 1. Tiêu chí xác định rừng, phân loại rừng và Quy chế quản lý rừng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định trình tự thủ tục thực hiện, g...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp tại Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác
- khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng.
Left
Chương II
Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ RỪNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, NGUYÊN TẮC GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, NGUYÊN TẮC GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC
- QUY CHẾ QUẢN LÝ RỪNG
Left
Mục 1. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH RỪNG
Mục 1. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên. 3. Chiều cao trung bình của cây rừ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư là hệ thống thông tin điện tử được sử dụng để cập nhật, lưu trữ, thực hiện báo cáo, quản lý thông tin về dự án đầu tư kinh doanh trên địa bàn tỉnh. Thông tin lưu trữ tại Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư được sử dụng thống nhất và xuyên suốt tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư là hệ thống thông tin điện tử được sử dụng để cập nhật, lưu trữ, thực hiện báo cáo, quản lý thông tin về dự án đầu tư kinh doanh trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin lưu trữ tại Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư được sử dụng thống nhất và xuyên suốt trong quá trình thực hiện các thủ tục về dự án đầu tư.
- 2. Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) cấp huyện: Gồm UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế.
- Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây:
- 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên.
- 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên.
- Left: Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên Right: Điều 4. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí rừng trồng Rừng trồng bao gồm rừng trồng mới trên đất chưa có rừng, rừng trồng lại sau khai thác hoặc do các nguyên nhân khác, rừng trồng cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng tái sinh sau khai thác khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Trình tự thực hiện dự án 1. Các thủ tục hành chính liên quan đến dự án đầu tư và xây dựng kinh doanh do các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện giải quyết, bao gồm: a) Bước 1. Lập, thẩm định, phê duyệt danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư; b) Bước 2. Chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Trình tự thực hiện dự án
- 1. Các thủ tục hành chính liên quan đến dự án đầu tư và xây dựng kinh doanh do các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện giải quyết, bao gồm:
- a) Bước 1. Lập, thẩm định, phê duyệt danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư;
- Điều 5. Tiêu chí rừng trồng
- Rừng trồng bao gồm rừng trồng mới trên đất chưa có rừng, rừng trồng lại sau khai thác hoặc do các nguyên nhân khác, rừng trồng cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng tái sinh sau khai thác...
- 1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; b) Có giá trị đặc biệt về...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc giải quyết các thủ tục hành chính 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đầu tư, theo dõi tổng hợp các dự án đầu tư và xây dựng có mục đích kinh doanh và không sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Tổ chức thẩm định danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc giải quyết các thủ tục hành chính
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đầu tư, theo dõi tổng hợp các dự án đầu tư và xây dựng có mục đích kinh doanh và không sử dụng vốn ngân sách nhà...
- tiếp nhận thẩm định trình UBND tỉnh chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
- Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng
- 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí rừng phòng hộ 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn là rừng thuộc lưu vực của sông, hồ, đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Về địa hình: có địa hình đồi, núi và độ dốc từ 15 độ trở lên; b) Về lượng mưa: có lượng mưa bình quân hằng năm từ 2.000 mm trở lên hoặc từ 1.000 mm trở lên nhưng tập trung trong 2 - 3 tháng; c) Về thành phần cơ...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Một số t hẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng với nhà đầu tư theo quy định của Luật đấu thầu. Để đảm bảo quản lý dự án đồng bộ thống nhất, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho cơ quan được giao nhiệm vụ là bên mời thầu dự án tổ chức đàm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Một số t hẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất
- Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng với nhà đầu tư theo quy định của Luật đấu thầu.
- Để đảm bảo quản lý dự án đồng bộ thống nhất, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho cơ quan được giao nhiệm vụ là bên mời thầu dự án tổ chức đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng với nhà đầu tư được l...
- Điều 7. Tiêu chí rừng phòng hộ
- 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn là rừng thuộc lưu vực của sông, hồ, đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- a) Về địa hình: có địa hình đồi, núi và độ dốc từ 15 độ trở lên;
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất Rừng đạt tiêu chí về rừng tự nhiên, rừng trồng theo quy định tại Điều 4, Điều 5 của Nghị định này, nhưng không thuộc tiêu chí rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy định tại Điều 6, Điều 7 của Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, dự án theo luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa 1. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế: Theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, dự án theo luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa
- 1. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế: Theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu v...
- 2. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước: Theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP .
- Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất
- Rừng đạt tiêu chí về rừng tự nhiên, rừng trồng theo quy định tại Điều 4, Điều 5 của Nghị định này, nhưng không thuộc tiêu chí rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy định tại Điều 6, Điều 7 của Nghị định...
Left
Mục 2. QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG
Mục 2. QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng đặc dụng a) Có dự án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia, không thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đi...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Lập, thẩm định, phê duyệt d anh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Lập danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: Các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh căn cứ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Lập, thẩm định, phê duyệt d anh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư
- 1. Lập danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: Các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh căn cứ quy hoạch cấp quốc gia, quy...
- xã hội tỉnh, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, kế hoạch có liên quan khác lập danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư...
- Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng
- 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng đặc dụng
- a) Có dự án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia, không thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 c...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng đặc dụng trong phạm vi cả nước; trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng đặc dụng nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. 2. Ủy ban nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập, đề nghị, thẩm định, chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, trình tự thực hiện như sau: a) Hàng năm căn cứ danh mục dự án đầu tư đã được UBND tỉnh thống nhất tại Điều 9 Quy định này, các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lập, đề nghị, thẩm định, chấp thuận chủ trương đầu tư
- 1. Đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, trình tự thực hiện như sau:
- a) Hàng năm căn cứ danh mục dự án đầu tư đã được UBND tỉnh thống nhất tại Điều 9 Quy định này, các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và UBND cấp huyện lập hồ sơ chấp thuận chủ trương...
- Điều 10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng đặc dụng trong phạm vi cả nước
- trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng đặc dụng nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo vệ rừng đặc dụng 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng đặc dụng: các hoạt động làm thay đổi cảnh quan tự nhiên của khu rừng; khai thác trái phép tài nguyên sinh vật và các tài nguyên thiên nhi...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Thẩm định, phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh a) Trình tự, thủ tục: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 41 của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Thẩm định, phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- 1. Thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh
- a) Trình tự, thủ tục:
- Điều 11. Bảo vệ rừng đặc dụng
- 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
- a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp;
Left
Điều 12.
Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng 1. Đối với vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh a) Đối tượng khai thác, thu thập mẫu vật: theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 52 của Luật Lâm nghiệp; b) Điều kiện: có phương án khai thác tận thu gỗ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 118 Luật Đất đai. 2. Các cơ sở nhà đất thuộc nhà nước quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 118 Luật Đất đai.
- 2. Các cơ sở nhà đất thuộc nhà nước quản lý.
- Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng
- 1. Đối với vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh
- a) Đối tượng khai thác, thu thập mẫu vật: theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 52 của Luật Lâm nghiệp;
Left
Điều 13.
Điều 13. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng đặc dụng 1. Trường hợp chủ rừng tự tổ chức thì thực hiện theo đề tài, dự án, kế hoạch đã được duyệt. 2. Đối với các tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trừ quy định tại...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất
- Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của UBND tỉnh
- Điều 13. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng đặc dụng
- 1. Trường hợp chủ rừng tự tổ chức thì thực hiện theo đề tài, dự án, kế hoạch đã được duyệt.
- 2. Đối với các tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trừ quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng y...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm: a) Hiện trạng tài nguyên thiên nh...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự triển khai dự án sau khi có kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất Sau khi trúng đấu giá, nhà đầu tư thực hiện các thủ tục theo quy định Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Chương IX, Chương X, Chương XI Quy định này; trừ các thủ tục lập quy hoạch chi tiết, bồi thường hỗ trợ tái định cư, trồng rừng thay thế diện tích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trình tự triển khai dự án sau khi có kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất
- Sau khi trúng đấu giá, nhà đầu tư thực hiện các thủ tục theo quy định Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Chương IX, Chương X, Chương XI Quy định này
- trừ các thủ tục lập quy hoạch chi tiết, bồi thường hỗ trợ tái định cư, trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
- 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm:
- a) Hiện trạng tài nguyên thiên nhiên; tài nguyên du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến đa dạng sinh học và cảnh quan tự nhiên của khu rừng; phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan có th...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện xác định dự án 1. Thuộc các dự án quy định tại khoản 1 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP mà không sử dụng vốn đầu tư công để xây dựng công trình. Dự án xây dựng khu đô thị, nhà ở thương mại; trụ sở văn phòng làm việc; công trình thương mại, dịch vụ được phân loại theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều kiện xác định dự án
- 1. Thuộc các dự án quy định tại khoản 1 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP mà không sử dụng vốn đầu tư công để xây dựng công trình. Dự án xây dựng khu đô thị, nhà ở thương mại
- trụ sở văn phòng làm việc
- Điều 15. Quản lý xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
- 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến đa dạng sinh học và cảnh quan tự nhiên của khu rừng
- phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 14 của Nghị định này.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng 1. Xác định vùng đệm a) Vùng đệm bên trong khu rừng đặc dụng: khu vực đang có cộng đồng dân cư, cụm dân cư sinh sống ổn định trước khi thành lập khu rừng đặc dụng, không có điều kiện di dân tái định cư ra khỏi khu rừng đặc dụng; có quy hoạch ổn định...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Các trường hợp không được tham gia đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất khi công bố danh mục dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư đã được giao thực hiện dự án có sử dụng đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh nhưng dự án đã bị chấm dứt hoạt động chưa quá 02 năm kể từ ngày dự án bị chấm dứt hoạt động. 2. Đang trong quá t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 . Các trường hợp không được tham gia đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất khi công bố danh mục dự án đầu tư
- 1. Nhà đầu tư đã được giao thực hiện dự án có sử dụng đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh nhưng dự án đã bị chấm dứt hoạt động chưa quá 02 năm kể từ ngày dự án bị chấm dứt hoạt động.
- 2. Đang trong quá trình giải thể; bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;
- Điều 16. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng
- 1. Xác định vùng đệm
- a) Vùng đệm bên trong khu rừng đặc dụng: khu vực đang có cộng đồng dân cư, cụm dân cư sinh sống ổn định trước khi thành lập khu rừng đặc dụng, không có điều kiện di dân tái định cư ra khỏi khu rừng...
Left
Mục 3. QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ
Mục 3. QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thành lập khu rừng phòng hộ 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng phòng hộ a) Có dự án thành lập khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng phòng hộ theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này. 2. Nội dung của dự án thành lập khu rừng phòng hộ a) Đánh giá điều kiện...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án có sử dụng đất 1. Tổng hợp vào danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư: Thực hiện theo khoản 1 Điều 12 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP , được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Lập danh danh mục dự án đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án có sử dụng đất
- Tổng hợp vào danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư:
- Thực hiện theo khoản 1 Điều 12 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP , được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Điều 17. Thành lập khu rừng phòng hộ
- 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng phòng hộ
- a) Có dự án thành lập khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia;
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm quản lý về rừng phòng hộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng phòng hộ trong phạm vi cả nước; trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng phòng hộ nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. 2. Ủy ban nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế (trường hợp Hệ thống chưa hoàn thiện để có thể nộp hồ sơ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế (trường hợp Hệ thống chư...
- 2. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư bao gồm: Văn bản đăng ký thực hiện dự án; hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư; các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
- Điều 18. Trách nhiệm quản lý về rừng phòng hộ
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng phòng hộ trong phạm vi cả nước
- trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng phòng hộ nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng phòng hộ: các hoạt động làm thay đổi cảnh quan tự nhiên của khu rừng; khai thác trái phép tài nguyên sinh vật và các tài nguyên thiên nhi...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án có sử dụng đất thực hiện theo điểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP. 2. Căn cứ quy định tại khoản 1 nêu trên, bên mời thầu lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án có sử dụng đất thực hiện theo điểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP.
- 2. Căn cứ quy định tại khoản 1 nêu trên, bên mời thầu lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
- a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp;
- b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng phòng hộ: các hoạt động làm thay đổi cảnh quan tự nhiên của khu rừng
- Left: Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ Right: Điều 19 . Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Left
Điều 20.
Điều 20. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ 1. Khai thác gỗ rừng tự nhiên a) Đối tượng: theo quy định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Lâm nghiệp; b) Điều kiện: có phương án khai thác tận thu gỗ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; đối với khai thác cây đứng ở nơi có mật độ lớn hơn mật độ quy định chỉ thực hiện tron...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trình tự thủ tục đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư 1. Quy trình chi tiết thực hiện theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu: a) Căn cứ danh mục dự án cần lựa chọn nhà đầu tư được công bố theo quy định; kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư được duyệt và các quy định hiện hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trình tự thủ tục đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Quy trình chi tiết thực hiện theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP.
- 2. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu:
- Điều 20. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
- 1. Khai thác gỗ rừng tự nhiên
- a) Đối tượng: theo quy định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Lâm nghiệp;
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định hưởng lợi từ khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ 1. Hưởng lợi từ khai thác lâm sản được quy định tại Điều 55 của Luật Lâm nghiệp a) Chủ rừng phòng hộ được hưởng toàn bộ lâm sản khai thác từ rừng phòng hộ là rừng tự nhiên sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định của Nhà nước; b) Chủ rừng phòng hộ được hưởn...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện xác định dự án 1. Dự án theo quy định của luật chuyên ngành cần phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. 2. Dự án được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Điều kiện xác định dự án
- 1. Dự án theo quy định của luật chuyên ngành cần phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
- 2. Dự án được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩ...
- Điều 21. Quy định hưởng lợi từ khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
- 1. Hưởng lợi từ khai thác lâm sản được quy định tại Điều 55 của Luật Lâm nghiệp
- a) Chủ rừng phòng hộ được hưởng toàn bộ lâm sản khai thác từ rừng phòng hộ là rừng tự nhiên sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định của Nhà nước;
Left
Điều 22.
Điều 22. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng phòng hộ 1. Trường hợp chủ rừng tự tổ chức thì thực hiện theo đề tài, dự án, kế hoạch đã được duyệt. 2. Đối với các tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trừ quy định tại...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án 1. Lập, phê duyệt danh mục dự án: Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án
- Lập, phê duyệt danh mục dự án:
- Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh...
- Điều 22. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng phòng hộ
- 1. Trường hợp chủ rừng tự tổ chức thì thực hiện theo đề tài, dự án, kế hoạch đã được duyệt.
- 2. Đối với các tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trừ quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng y...
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm: a) Hiện trạng tài nguyên thiên nh...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (trường hợp Hệ thống chưa hoàn thiện để có thể nộp hồ sơ trên Hệ thống mạng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (trường hợp Hệ thống chưa hoàn thiện để c...
- 2. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư bao gồm: Văn bản đăng ký thực hiện dự án; hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực kinh nghiệm của nhà đầu tư; các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
- Điều 23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
- 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm:
- a) Hiện trạng tài nguyên thiên nhiên; tài nguyên du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chức năng phòng hộ và cảnh quan tự nhiên của khu rừng; phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trình tự thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội Quy định lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trình tự thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội
- Quy định lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 24. Quản lý xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
- 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chức năng phòng hộ và cảnh quan tự nhiên của khu rừng
- phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 23 Nghị định này.
Left
Điều 25.
Điều 25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ 1. Nguyên tắc a) Không thực hiện sản xuất lâm, nông ngư nghiệp kết hợp ở rừng phòng hộ đầu nguồn có độ dốc trên 30 độ; vùng bờ biển bị xói lở thuộc rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển; b) Sử dụng hiệu quả không gian, môi trường rừng...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trình tự triển khai dự án nhà ở xã hội sau khi có kết quả lựa chọn chủ đầu tư Sau khi có kết quả lựa chọn chủ đầu tư, nhà đầu tư thực hiện các thủ tục theo quy định Chương V, Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Chương IX, Chương X, Chương XI Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trình tự triển khai dự án nhà ở xã hội sau khi có kết quả lựa chọn chủ đầu tư
- Sau khi có kết quả lựa chọn chủ đầu tư, nhà đầu tư thực hiện các thủ tục theo quy định Chương V, Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Chương IX, Chương X, Chương XI Quy định này.
- Điều 25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ
- 1. Nguyên tắc
- a) Không thực hiện sản xuất lâm, nông ngư nghiệp kết hợp ở rừng phòng hộ đầu nguồn có độ dốc trên 30 độ; vùng bờ biển bị xói lở thuộc rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, rừng phòng hộ chắn sóng,...
Left
Mục 4. QUẢN LÝ RỪNG SẢN XUẤT
Mục 4. QUẢN LÝ RỪNG SẢN XUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bảo vệ rừng sản xuất 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Khi tiến hành các hoạt động làm ảnh hưởng trực tiếp đến hệ sinh thái rừng, phải thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và chỉ được thực hiện các hoạt động đó sau khi...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Điều kiện xác định dự án 1. Dự án không thuộc diện lựa chọn được nhà đầu tư theo quy định tại mục 1, mục 2, mục 3, mục 4 Chương IV Quy định này. 2. Dự án không thuộc khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư; khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 3. Dự án không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 62 của Luật Đất đa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Điều kiện xác định dự án
- 2. Dự án không thuộc khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư; khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Dự án không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 62 của Luật Đất đai và thực hiện trên khu đất không có hoặc có một phần đất do Nhà nước đang quản lý, sử dụng diện tích đất không...
- Điều 26. Bảo vệ rừng sản xuất
- 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
- a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp;
- Left: 3. Thực hiện các quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định tại Chương IV của Nghị định này. Right: 1. Dự án không thuộc diện lựa chọn được nhà đầu tư theo quy định tại mục 1, mục 2, mục 3, mục 4 Chương IV Quy định này.
Left
Điều 27.
Điều 27. Phát triển rừng sản xuất 1. Nội dung phát triển rừng sản xuất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Lâm nghiệp. 2. Tổ chức phát triển rừng sản xuất a) Chủ rừng thực hiện phát triển rừng sản xuất theo phương án quản lý rừng bền vững; b) Chủ rừng tự đầu tư hoặc liên doanh, liên kết để thực hiện các dự án phát triển rừng v...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án 1. Lập, phê duyệt danh mục dự án: Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án
- Lập, phê duyệt danh mục dự án:
- Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh...
- Điều 27. Phát triển rừng sản xuất
- 1. Nội dung phát triển rừng sản xuất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Lâm nghiệp.
- 2. Tổ chức phát triển rừng sản xuất
Left
Điều 28.
Điều 28. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Khai thác chính gỗ rừng tự nhiên a) Đối tượng: là cây gỗ trên diện tích rừng giàu, rừng trung bình; b) Điều kiện: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Lâm nghiệp và không trong thời gian đóng cửa rừng; c) Phương thức: khai thác chọn với cường độ khai thá...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (trường hợp Hệ thống chưa hoàn thiện để có thể nộp hồ sơ trên Hệ thống mạng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (trường hợp Hệ thống chưa hoàn thiện để c...
- 2. Hồ sơ quan tâm thực hiện dự án của nhà đầu tư bao gồm: Văn bản đăng ký thực hiện dự án; hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực kinh nghiệm của nhà đầu tư; các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
- Điều 28. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên
- 1. Khai thác chính gỗ rừng tự nhiên
- a) Đối tượng: là cây gỗ trên diện tích rừng giàu, rừng trung bình;
Left
Điều 29.
Điều 29. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng 1. Khai thác gỗ rừng trồng a) Điều kiện: sau khi khai thác trắng phải trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp hoặc tái sinh rừng. Đối với rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải có phương án khai thác gỗ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Điều kiện xác định dự án 1. Dự án thuộc khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư; khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Dự án không lựa chọn được nhà đầu tư theo quy định tại mục 1, mục 2, mục 3, mục 4, mục 5 Chương IV Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Điều kiện xác định dự án
- 1. Dự án thuộc khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư; khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- 2. Dự án không lựa chọn được nhà đầu tư theo quy định tại mục 1, mục 2, mục 3, mục 4, mục 5 Chương IV Quy định này.
- Điều 29. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng
- 1. Khai thác gỗ rừng trồng
- sau khi khai thác trắng phải trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp hoặc tái sinh rừng.
Left
Điều 30.
Điều 30. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng sản xuất 1. Nguyên tắc a) Sử dụng hiệu quả không gian, môi trường rừng để thực hiện sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp; b) Hài hòa giữa lợi ích của Nhà nước với lợi ích của chủ rừng trong hoạt động sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp. 2. Đối với diện tích đã có rừng Chủ rừng đ...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Chấp thuận nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ chấp thuận nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). 3. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Chấp thuận nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ chấp thuận nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh).
- Điều 30. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng sản xuất
- 1. Nguyên tắc
- a) Sử dụng hiệu quả không gian, môi trường rừng để thực hiện sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp;
Left
Điều 31.
Điều 31. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng sản xuất 1. Chủ rừng tự tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học, dịch vụ nghiên cứu khoa học. 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập tại khu rừng phải chấp hành các quy đ...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại Điều 37, khoản 2 Điều 38 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trình tự thực hiện: a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại Điều 37, khoản 2 Điều 38 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Trình tự thực hiện:
- Điều 31. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng sản xuất
- 1. Chủ rừng tự tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học, dịch vụ nghiên cứu khoa học.
- 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập tại khu rừng phải chấp hành các quy định sau đây:
Left
Điều 32.
Điều 32. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất 1. Chủ rừng được tự tổ chức hoặc hợp tác với các tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí hoặc cho các tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh du lịch, nghỉ dưỡng, giải trí. 2. Hoạt động du lịch sinh thá...
Open sectionRight
Điều 32
Điều 32 . Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế 1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định, nhà đầu tư thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp hoặc thành lập tổ chức kinh tế khác theo quy định. 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32 . Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế
- 1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định, nhà đầu tư thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp hoặc thành lập tổ chức kinh tế khác theo quy định.
- 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh).
- Điều 32. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất
- Chủ rừng được tự tổ chức hoặc hợp tác với các tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí hoặc cho các tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh du...
- 2. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phải thực hiện theo phương án quản lý rừng bền vững được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Mục 5. ĐÓNG, MỞ CỬA RỪNG TỰ NHIÊN; CẤP CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Mục 5. ĐÓNG, MỞ CỬA RỪNG TỰ NHIÊN; CẤP CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trình tự, thủ tục đóng, mở cửa rừng tự nhiên 1. Nội dung cơ bản của đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên bao gồm: a) Xác định được sự cần thiết của việc đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên; b) Đánh giá thực trạng điều kiện kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên phạm vi địa bàn; c) Đánh giá hiện trạng tài nguyên rừng về trữ lượn...
Open sectionRight
Điều 33
Điều 33 . Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 41 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trình tự thực hiện: a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33 . Điều chỉnh dự án đầu tư
- 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 41 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Trình tự thực hiện:
- Điều 33. Trình tự, thủ tục đóng, mở cửa rừng tự nhiên
- 1. Nội dung cơ bản của đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên bao gồm:
- a) Xác định được sự cần thiết của việc đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên;
Left
Điều 34.
Điều 34. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững là hoạt động kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp thuộc danh mục đầu tư, kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư. 2. Việc công nhận, đăng ký hoạt động của tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). 2. Thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên cổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh).
- Thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết:
- Điều 34. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
- 1. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững là hoạt động kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp thuộc danh mục đầu tư, kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- 2. Việc công nhận, đăng ký hoạt động của tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững thực hiện theo quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp của Chính phủ.
Left
Chương III
Chương III GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC, THU HỒI RỪNG
Open sectionRight
Chương II I
Chương II I LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT D ANH MỤC D Ự ÁN , CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC, THU HỒI RỪNG Right: LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT D ANH MỤC D Ự ÁN , CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
Left
Mục 1. GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
Mục 1. GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng; có văn bản thông báo về việc đề nghị đăng ký nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng gửi Ủy ban nhân dân cấp xã. Thời gian có văn bản thông báo xây dựng, thẩ...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Chuyển nhượng dự án 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trình tự thực hiện: a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). b) Thành phần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Chuyển nhượng dự án
- 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Trình tự thực hiện:
- Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
- 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
- a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
Left
Điều 36.
Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và các quy định sau: 1. Mẫu đề nghị giao đất, giao rừng, cho thuê đất, cho thuê rừng áp dụng theo M...
Open sectionRight
Điều 36
Điều 36 . Ngừng hoạt động của dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư tự quyết định ngừng hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 47 Luật Đầu tư: Trình tự thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 56 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36 . Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
- 1. Nhà đầu tư tự quyết định ngừng hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 47 Luật Đầu tư: Trình tự thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 56 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư:
- Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất
- Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và các quy định sau:
- 1. Mẫu đề nghị giao đất, giao rừng, cho thuê đất, cho thuê rừng áp dụng theo Mẫu số 02 đối với tổ chức, Mẫu số 03 đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng nhưng chưa lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao đất, thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có r...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư: Trình tự thực hiện quy định tại điểm a khoản 2 Điều 57 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 48 L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- 1. Nhà đầu tư tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư: Trình tự thực hiện quy định tại điểm a khoản 2 Điều 57 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư:
- Điều 37. Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng nhưng chưa lập hồ sơ giao rừng, cho thu...
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao đất, thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm...
- Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cung cấp thông tin trong hồ sơ địa chính đối với những diện tích đất đã giao, đã cho thuê, đã được công nhận quyền sử dụng đất để cơ quan quản lý chu...
Left
Điều 38.
Điều 38. Hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao rừng, thuê rừng nhưng chưa được giao đất, thuê đất hoặc chưa được công nhận quyền sử dụng đất cung cấp thông tin cho cơ quan tài nguyên và môi trường các cấp hoàn thiện hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Đảm bảo thực hiện dự án 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Đầu tư và theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Trình tự thực hiện ký quỹ, hoàn trả, tịch thu tiền ký quỹ: Theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Đảm bảo thực hiện dự án
- 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Đầu tư và theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- 2. Trình tự thực hiện ký quỹ, hoàn trả, tịch thu tiền ký quỹ: Theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Điều 38. Hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao rừng, thuê rừng nhưng chưa được giao đất, thuê đất hoặc chưa được công nhận quyền sử dụng đất cung cấp thông tin cho cơ quan tài nguyê...
- Cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp các cấp có trách nhiệm cung cấp thông tin hồ sơ giao rừng, thuê rừng cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp để hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê...
Left
Mục 2. CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
Mục 2. CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Phương án chuyển loại rừng 1. Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng. 2. Nội dung cơ bản của phương án chuyển loại rừng bao gồm: a) Căn cứ vào cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và điều kiện thực tiễn; b) Đặc điểm khu rừng về: điều kiện tự nhiên; điều kiện kinh tế - xã hội; hiện trạng tài nguyên rừng, đa dạng s...
Open sectionRight
Điều 39
Điều 39 . Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích từ 05 ha trở lên. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích nhỏ hơn 5ha (hoặc nhỏ hơn 02 ha đối với dự án đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39 . Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
- Nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích từ 05 ha trở lên.
- Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích nhỏ hơn 5ha (hoặc nhỏ hơn 02 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư) tại các khu vực đã có quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch...
- Điều 39. Phương án chuyển loại rừng
- 1. Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng.
- 2. Nội dung cơ bản của phương án chuyển loại rừng bao gồm:
Left
Điều 40.
Điều 40. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng 1. Đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập a) Chủ rừng gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 02 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. Hồ sơ gồm: văn bản đề nghị của chủ rừng; phương án...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 62 Luật Đất đai năm 2013. Việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế
- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 62 Luật Đất đai năm 2013. Việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân...
- 1. Đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
- a) Chủ rừng gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 02 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. Hồ sơ gồm: văn bản...
- phương án chuyển loại rừng
- Left: Điều 40. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng Right: Điều 40. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Left
Điều 41.
Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội: đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh (trường hợp nhà nước không thu hồi đất) Nhà đầu tư được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 73 L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh (trường hợp nhà nước không thu hồi đất)
- Nhà đầu tư được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 16 Nghị định số 43/20...
- Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội:
- đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đí...
Left
Điều 42.
Điều 42. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp kiểm tra hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 42
Điều 42 . Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: a) Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh) xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của các đối tượng quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 42 . Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ:
- a) Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh) xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của các đối tượng quy định tại Phụ...
- Điều 42. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- 1. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất.
- Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp kiểm tra hồ sơ về điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng theo quy định tại Điều 19 của Luật L...
Left
Mục 3. THU HỒI RỪNG
Mục 3. THU HỒI RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng 1. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục thu hồi đất, chuyển đổi đất và thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Trường hợp phải thu hồi rừng theo quy định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 22 của Luật Lâm nghiệp,...
Open sectionRight
Điều 43
Điều 43 . Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). 2. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Thực hiện the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 43 . Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
- 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh).
- Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết:
- Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng
- 1. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục thu hồi đất, chuyển đổi đất và thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Trường hợp phải thu hồi rừng theo quy định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 22 của Luật Lâm nghiệp, ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, phải căn cứ kết quả kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm củ...
Left
Điều 44.
Điều 44. Bồi thường thiệt hại về rừng trong trường hợp thu hồi rừng được giao, cho thuê không đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối tượng 1. Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi rừng có trách nhiệm thành lập hội đồng định giá: a) Xác định tiền thuê rừng còn lại của chủ rừng trong tổng số tiền thuê rừng chủ rừng đã nộp cho Nhà nước m...
Open sectionRight
Điều 44
Điều 44 . Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của các Bộ ngành Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1, Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 44 . Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của các Bộ ngành
- Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1, Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ.
- Điều 44. Bồi thường thiệt hại về rừng trong trường hợp thu hồi rừng được giao, cho thuê không đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối tượng
- 1. Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi rừng có trách nhiệm thành lập hội đồng định giá:
- a) Xác định tiền thuê rừng còn lại của chủ rừng trong tổng số tiền thuê rừng chủ rừng đã nộp cho Nhà nước mà số tiền đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước;
Left
Chương IV
Chương IV PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
- PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Left
Mục 1. PHÒNG CHÁY RỪNG
Mục 1. PHÒNG CHÁY RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Trách nhiệm lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng a) Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục III kèm theo Nghị định này; b) Chủ rừng là tổ chức lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo Mẫu số 02 Ph...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Việc thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi được thực hiện đối với toàn bộ dự án, từng dự án thành phần, từng công trình xây dựng hoặc một số công trình xây dựng theo giai đoạn thực hiện, phân kỳ đầu tư của dự án nhưng phải đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các kết quả th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:
- Việc thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi được thực hiện đối với toàn bộ dự án, từng dự án thành phần, từng công trình xây dựng hoặc một số công trình xây dựng theo giai đoạn thực hiện, phân kỳ đầu...
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ (cơ quan chủ trì thẩm định): Sở Xây dựng, các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án đầu t...
- Điều 45. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng
- 1. Trách nhiệm lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng
- a) Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục III kèm theo Nghị định này;
Left
Điều 46.
Điều 46. Cấp dự báo cháy rừng 1. Cấp dự báo cháy rừng gồm 5 cấp, từ cấp I đến cấp V; ký hiệu biển báo cấp cháy rừng là 1/2 hình tròn có đường kính vành ngoài 2,5 m; vành trong 1,8 m nền trắng, xung quanh viền màu đỏ và có mũi tên (quay được) chỉ cấp dự báo từ cấp I đến cấp V. Chi tiết quy định về cấp dự báo cháy rừng tại Mẫu số 04 Phụ...
Open sectionRight
Điều 46
Điều 46 . Thẩm duyệt hoặc cho ý kiến phòng cháy chữa cháy 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Các cơ quan tại khoản 1 Điều 45 Quy định này, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật và chuyển cho Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn - Công an tỉnh Thừa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 46 . Thẩm duyệt hoặc cho ý kiến phòng cháy chữa cháy
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Các cơ quan tại khoản 1 Điều 45 Quy định này, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật và chuy...
- Công an tỉnh Thừa Thiên Huế cho ý kiến về giải pháp phòng cháy chữa cháy hoặc thẩm duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy theo quy định.
- Điều 46. Cấp dự báo cháy rừng
- 1. Cấp dự báo cháy rừng gồm 5 cấp, từ cấp I đến cấp V
- ký hiệu biển báo cấp cháy rừng là 1/2 hình tròn có đường kính vành ngoài 2,5 m
Left
Điều 47.
Điều 47. Điều kiện an toàn về phòng cháy đối với khu rừng 1. Điều kiện an toàn về phòng cháy đối với khu rừng a) Có quy định, nội quy về phòng cháy và chữa cháy rừng; có biển báo, biển cấm lửa được bố trí tại các vị trí quy định, phù hợp với đặc điểm và tính chất cháy của từng loại rừng; b) Có phương án phòng cháy và chữa cháy rừng quy...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Cung cấp t hông tin , t hỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện 1. Nhà đầu tư liên hệ trực tiếp cơ quan, đơn vị có thẩm quyền để được hướng dẫn đấu nối hạ tầng kỹ thuật, cụ thể như sau: a) Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị: Đối với các dự án trong khu đô thị mới An Vân Dương; b) Công ty Cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 47. Cung cấp t hông tin , t hỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện
- 1. Nhà đầu tư liên hệ trực tiếp cơ quan, đơn vị có thẩm quyền để được hướng dẫn đấu nối hạ tầng kỹ thuật, cụ thể như sau:
- a) Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị: Đối với các dự án trong khu đô thị mới An Vân Dương;
- Điều 47. Điều kiện an toàn về phòng cháy đối với khu rừng
- 1. Điều kiện an toàn về phòng cháy đối với khu rừng
- a) Có quy định, nội quy về phòng cháy và chữa cháy rừng; có biển báo, biển cấm lửa được bố trí tại các vị trí quy định, phù hợp với đặc điểm và tính chất cháy của từng loại rừng;
Left
Điều 48.
Điều 48. Yêu cầu về phòng cháy đối với dự án phát triển rừng Khi lập dự án phát triển rừng phải có giải pháp phòng cháy và chữa cháy, bảo đảm các nội dung sau: 1. Giải pháp ngăn cháy, chống cháy lan giữa các lô, khoảnh và tiểu khu rừng phù hợp với đặc điểm cháy của từng loại rừng; đến đường sắt, hệ thống đường dây điện cao thế, đường ố...
Open sectionRight
Điều 48
Điều 48 . Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (áp dụng đối với công trình thuộc dự án được xây dựng tại khu vực không có quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thô n) 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ (cơ quan chủ trì thẩm định): Sở Xây dựng, các sở qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (áp dụng đối với công trình thuộc dự án được xây dựng tại khu vực không có quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạc...
- Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ (cơ quan chủ trì thẩm định):
- Sở Xây dựng, các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình thuộc dự án có công trình ảnh hưởng lớn đến...
- Điều 48. Yêu cầu về phòng cháy đối với dự án phát triển rừng
- Khi lập dự án phát triển rừng phải có giải pháp phòng cháy và chữa cháy, bảo đảm các nội dung sau:
- 1. Giải pháp ngăn cháy, chống cháy lan giữa các lô, khoảnh và tiểu khu rừng phù hợp với đặc điểm cháy của từng loại rừng
Left
Điều 49.
Điều 49. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm thành lập, quản lý hoạt động của đội phòng cháy và chữa cháy rừng; bảo đảm kinh phí, trang bị phương tiện và các điều kiện để duy trì hoạt động của đội phòng cháy và chữa cháy rừng. 2. Cơ quan Kiểm lâm có trách nhiệm thành lập, quản l...
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Thẩm duyệt, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Các cơ quan tại khoản 1 Điều 48 Quy định này, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 49. Thẩm duyệt, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Các cơ quan tại khoản 1 Điều 48 Quy định này, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc th...
- Công an tỉnh Thừa Thiên Huế thẩm định theo quy định.
- Điều 49. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng
- 1. Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm thành lập, quản lý hoạt động của đội phòng cháy và chữa cháy rừng; bảo đảm kinh phí, trang bị phương tiện và các điều kiện để duy trì hoạt động của đội phòng c...
- 2. Cơ quan Kiểm lâm có trách nhiệm thành lập, quản lý hoạt động của các đơn vị phòng cháy và chữa cháy rừng thuộc phạm vi quản lý của mình
Left
Điều 50.
Điều 50. Kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng được tiến hành theo các nội dung sau đây: a) Thực hiện các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng quy định tại Điều 47 của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy; b) Thực hiện trá...
Open sectionRight
Điều 50
Điều 50 . Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (bộ phận tiếp nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 50 . Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- 1. Phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác
- a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh).
- Điều 50. Kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng
- 1. Kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng được tiến hành theo các nội dung sau đây:
- a) Thực hiện các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng quy định tại Điều 47 của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy;
Left
Mục 2. CHỮA CHÁY RỪNG
Mục 2. CHỮA CHÁY RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy rừng, chỉ huy chữa cháy rừng 1. Người phát hiện cháy rừng phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung quanh và cho một hoặc các đơn vị sau đây: a) Chủ rừng; b) Đội phòng cháy và chữa cháy rừng nơi gần nhất; c) Cơ quan Kiểm lâm hoặc cơ quan Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy...
Open sectionRight
Điều 51.
Điều 51. Đăng ký công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; đất trồng lúa nước sang mục đích khác; nộp tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp Việc thực hiện đăng ký các công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 51. Đăng ký công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
- đất trồng lúa nước sang mục đích khác
- nộp tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp
- Điều 51. Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy rừng, chỉ huy chữa cháy rừng
- 1. Người phát hiện cháy rừng phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung quanh và cho một hoặc các đơn vị sau đây:
- b) Đội phòng cháy và chữa cháy rừng nơi gần nhất;
Left
Điều 52.
Điều 52. Khắc phục hậu quả, xử lý sau cháy rừng 1. Chủ rừng xác định mức độ rừng bị thiệt hại sau khi cháy, thống kê và báo cáo cơ quan Kiểm lâm, Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, chính quyền địa phương sở tại. 2. Căn cứ mức độ thiệt hại, chủ rừng xác định và thực hiện các giải pháp phục hồi rừng sau khi cháy gồm: khoan...
Open sectionRight
Điều 52
Điều 52 . Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với các dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất: Sau khi thực hiện hoàn thành việc thu hồi đất và hoàn thành thủ tục trồng rừng thay thế, chuyển mục đích sử dụng rừng theo quy định tại Điều 50 Quy định này (nếu có) nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 52 . Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
- Đối với các dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất:
- Sau khi thực hiện hoàn thành việc thu hồi đất và hoàn thành thủ tục trồng rừng thay thế, chuyển mục đích sử dụng rừng theo quy định tại Điều 50 Quy định này (nếu có) nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị gi...
- Điều 52. Khắc phục hậu quả, xử lý sau cháy rừng
- 1. Chủ rừng xác định mức độ rừng bị thiệt hại sau khi cháy, thống kê và báo cáo cơ quan Kiểm lâm, Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, chính quyền địa phương sở tại.
- 2. Căn cứ mức độ thiệt hại, chủ rừng xác định và thực hiện các giải pháp phục hồi rừng sau khi cháy gồm: khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung hoặc trồng rừng mới.
Left
Mục 3. TRÁCH NHIỆM PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Mục 3. TRÁCH NHIỆM PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm về phòng cháy và chữa cháy rừng của chủ rừng 1. Trách nhiệm của chủ rừng là tổ chức a) Tổ chức thực hiện các quy định, nội quy, điều kiện an toàn, biện pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật; b) Xây dựng, ban hành các quy định, nội quy và biện pháp về phòng cháy và chữa cháy trong phạm vi...
Open sectionRight
Điều 53.
Điều 53. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30/06/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 53. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30/06/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc...
- Điều 53. Trách nhiệm về phòng cháy và chữa cháy rừng của chủ rừng
- 1. Trách nhiệm của chủ rừng là tổ chức
- a) Tổ chức thực hiện các quy định, nội quy, điều kiện an toàn, biện pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức có hoạt động ở trong rừng, ven rừng 1. Thực hiện các quy định, nội quy, điều kiện an toàn, biện pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật. 2. Đôn đốc nhắc nhở các thành viên trong phạm vi quản lý của mình thực hiện quy định, nội quy, các điều kiện an toàn v...
Open sectionRight
Điều 54
Điều 54 . Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ 1. Sở Xây dựng (qua bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) theo Quyết định ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. UBND cấp huyện (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện) theo ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 54 . Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ
- 1. Sở Xây dựng (qua bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) theo Quyết định ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bà...
- UBND cấp huyện (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện) theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế tại Quyết định ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên...
- Điều 54. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức có hoạt động ở trong rừng, ven rừng
- 1. Thực hiện các quy định, nội quy, điều kiện an toàn, biện pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật.
- 2. Đôn đốc nhắc nhở các thành viên trong phạm vi quản lý của mình thực hiện quy định, nội quy, các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sinh sống, hoạt động ở trong rừng, ven rừng 1. Thực hiện các quy định, nội quy, điều kiện an toàn, biện pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật. 2. Đôn đốc nhắc nhở các thành viên trong gia đình thực hiện quy định, nội quy, các điều kiện an toàn về...
Open sectionRight
Điều 55
Điều 55 . Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ: https://www.thuathienhue.gov.vn/ và trên trang thông tin điện tử của cơ quan đầu mối tiếp nhận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 55 . Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết
- Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ:
- https://www.thuathienhue.gov.vn/ và trên trang thông tin điện tử của cơ quan đầu mối tiếp nhận.
- Điều 55. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sinh sống, hoạt động ở trong rừng, ven rừng
- 1. Thực hiện các quy định, nội quy, điều kiện an toàn, biện pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật.
- 2. Đôn đốc nhắc nhở các thành viên trong gia đình thực hiện quy định, nội quy, các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng.
Left
Điều 56.
Điều 56. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị về phòng cháy và chữa cháy đối với dự án phát triển rừng 1. Cơ quan lập dự án phát triển rừng có trách nhiệm sau: a) Bảo đảm các yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy rừng khi lập dự án phát triển rừng; b) Giám sát quá trình thực hiện dự án phát triển rừng và thi công xây dựng các công trình ph...
Open sectionRight
Điều 56.
Điều 56. Xây dựng kế hoạch triển khai dự án Nhà đầu tư lập kế hoạch triển khai xây dựng dự án theo từng hạng mục tương ứng với chi phi đầu tư của các hạng mục, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở ngành địa phương có liên quan để giám sát quá trình triển khai dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 56. Xây dựng kế hoạch triển khai dự án
- Nhà đầu tư lập kế hoạch triển khai xây dựng dự án theo từng hạng mục tương ứng với chi phi đầu tư của các hạng mục, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở ngành địa phương có liên quan để giám sát quá...
- Điều 56. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị về phòng cháy và chữa cháy đối với dự án phát triển rừng
- 1. Cơ quan lập dự án phát triển rừng có trách nhiệm sau:
- a) Bảo đảm các yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy rừng khi lập dự án phát triển rừng;
Left
Chương V
Chương V DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG, QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V LẬP QUY HOẠCH; LẬP PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ HOẶC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP QUY HOẠCH; LẬP PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ HOẶC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ
- DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH .
- DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG, QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Left
Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC, MỨC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC, MỨC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Cơ sở sản xuất thủy điện được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp. 2. Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp. 3. Cơ sở sản xuất công nghiệp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp có...
Open sectionRight
Điều 57.
Điều 57. Báo cáo kết quả triển khai dự án Định kỳ hàng tháng, quý, năm nhà đầu tư báo cáo kết quả thực hiện dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở ngành địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 57. Báo cáo kết quả triển khai dự án
- Định kỳ hàng tháng, quý, năm nhà đầu tư báo cáo kết quả thực hiện dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở ngành địa phương.
- Điều 57. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Cơ sở sản xuất thủy điện được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp.
- 2. Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp.
Left
Điều 58.
Điều 58. Hình thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 3 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp được thực hiện trên cơ sở hợp đồng thỏa thuận tự nguyện. 2. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền cho bên...
Open sectionRight
Điều 58
Điều 58 . Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng thuộc trách nhiệm quản lý của các cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp của UBND tỉnh (Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND cấp huyện theo phân cấp), quy định tại Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 58 . Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng thuộc trách nhiệm quản lý của các cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp của UBND tỉnh (Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngà...
- a) Đối tượng áp dụng: Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng theo quy định tại Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
- Điều 58. Hình thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 3 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp được thực hiện trên cơ sở hợp đồ...
- Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ủy thác qua Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp áp dụng...
Left
Điều 59.
Điều 59. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với cơ sở sản xuất thủy điện là 36 đồng/kwh điện thương phẩm. Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất thủy điện bán cho bên mua điện theo hợp đồng...
Open sectionRight
Điều 59.
Điều 59. Xác nhận việc đã thực hiện các công trình , biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án (nếu có) 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). 2. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 59. Xác nhận việc đã thực hiện các công trình , biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án (nếu có)
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh).
- Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết:
- Điều 59. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với cơ sở sản xuất thủy điện là 36 đồng/kwh điện thương phẩm.
- Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất thủy điện bán cho bên mua điện theo hợp đồng mua bán điện.
Left
Mục 2. XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Mục 2. XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Căn cứ xác định diện tích rừng 1. Kết quả điều tra, kiểm kê rừng theo chu kỳ. 2. Kết quả theo dõi diễn biến rừng hằng năm. 3. Bản đồ lưu vực nơi cung ứng dịch vụ môi trường rừng. 4. Kết quả chi trả dịch vụ môi trường rừng của năm trước liền kề.
Open sectionRight
Điều 60.
Điều 60. Xây dựng kế hoạch hỗ trợ đầu tư 1. Đối với các dự án sau khi được UBND tỉnh chấp thuận nhà đầu tư , Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan xây dựng kế hoạch hỗ trợ thủ tục đầu tư trình UBND tỉnh ban hành làm cơ sở hỗ trợ đẩy nhanh tiến độ đến khi được nhà nước giao đất, thuê đất, cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 60. Xây dựng kế hoạch hỗ trợ đầu tư
- Đối với các dự án sau khi được UBND tỉnh chấp thuận nhà đầu tư , Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan xây dựng kế hoạch hỗ trợ thủ tục đầu tư trình UBND...
- Đối với dự án đấu giá quyền sử dụng đất, thuê đất thực hiện dự án, sau khi được UBND tỉnh phê duyệt kết quả trúng đấu giá, cơ quan được giao tổ chức đấu giá chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa...
- Điều 60. Căn cứ xác định diện tích rừng
- 1. Kết quả điều tra, kiểm kê rừng theo chu kỳ.
- 2. Kết quả theo dõi diễn biến rừng hằng năm.
Left
Điều 61.
Điều 61. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Hằng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp xã cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao...
Open sectionRight
Điều 61
Điều 61 . Kiểm tra, giám sát hỗ trợ đầu tư 1. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan căn cứ kế hoạch triển khai dự án tại Điều 56 Quy định này; các kế hoạch được UBND tỉnh ban hành tại Điều 60 Quy định này, tổ chức kiểm tra hoặc tự tổ chức giám sát hỗ trợ đầu tư đối với dự án đã được chấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 61 . Kiểm tra, giám sát hỗ trợ đầu tư
- 1. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan căn cứ kế hoạch triển khai dự án tại Điều 56 Quy định này
- các kế hoạch được UBND tỉnh ban hành tại Điều 60 Quy định này, tổ chức kiểm tra hoặc tự tổ chức giám sát hỗ trợ đầu tư đối với dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nh...
- Điều 61. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Hằng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp xã cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nh...
- Nội dung xây dựng bản đồ lưu vực nơi cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 62.
Điều 62. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng 1. Trước ngày 15 tháng 02 hằng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm xác định diện tích...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
- Điều 62. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm q...
- Trước ngày 15 tháng 02 hằng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của năm trước cho chủ rừng là...
- Trước ngày 01 tháng 3 hằng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh phối hợp với Hạt Kiểm lâm kiểm tra, xác minh diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của năm trước đối với trường...
Left
Điều 63.
Điều 63. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức 1. Trước ngày 15 tháng 02 hằng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Chi cục Kiểm lâm và chủ rừng là tổ chức xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng năm trước trên cơ sở cập nhật bản đồ chi trả...
Open sectionRight
Điều 63
Điều 63 . Quy định chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Đầu tư và theo quy định tại Điều 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130 Mục 2 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 63 . Quy định chuyển tiếp
- Thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Đầu tư và theo quy định tại Điều 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130 Mục 2 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Điều 63. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức
- Trước ngày 15 tháng 02 hằng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Chi cục Kiểm lâm và chủ rừng là tổ chức xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng nă...
- Trước ngày 28 tháng 02 hằng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh phối hợp với Chi cục Kiểm lâm và chủ rừng là tổ chức kiểm tra, xác minh diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng đ...
Left
Mục 3. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIÊN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG THEO HÌNH THỨC TRỰC TIẾP
Mục 3. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIÊN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG THEO HÌNH THỨC TRỰC TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Ký và thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó xác định loại dịch vụ, mức chi trả, thời gian chi trả, phương thức chi trả. Mức chi trả không thấp hơn mức chi trả được quy định tại Điều 59 của Nghị định này; hợp đồng...
Open sectionRight
Điều 64
Điều 64 . Công khai thông tin đầu tư 1. Các thông tin liên quan thu hút đầu tư phải được công khai đảm bảo nguyên tắc “mọi lúc, mọi nơi” phù hợp quy định, trình tự lựa chọn nhà đầu tư. 2. Nhà đầu tư, các cơ quan chức năng có trách nhiệm và nghĩa vụ tham gia Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 64 . Công khai thông tin đầu tư
- 1. Các thông tin liên quan thu hút đầu tư phải được công khai đảm bảo nguyên tắc “mọi lúc, mọi nơi” phù hợp quy định, trình tự lựa chọn nhà đầu tư.
- 2. Nhà đầu tư, các cơ quan chức năng có trách nhiệm và nghĩa vụ tham gia Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư.
- Điều 64. Ký và thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó xác định loại dịch vụ, mức chi trả, thời gian chi trả, phương thức chi trả. Mức chi trả không t...
- hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng được lập thành bốn bản, bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng giữ một bản, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng giữ một bản, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp...
Left
Điều 65.
Điều 65. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức, tiền thu được từ dịch...
Open sectionRight
Điều 65.
Điều 65. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chỉ liên hệ với cơ quan chủ trì thụ lý hồ sơ mà không phải liên hệ với các cơ quan khác để được giải quyết trong thời gian quy định. 2. Nhà đầu tư có thể thực hiện các thủ tục hành chính song song và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính pháp lý, tính chính xác của nội dung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 65. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư chỉ liên hệ với cơ quan chủ trì thụ lý hồ sơ mà không phải liên hệ với các cơ quan khác để được giải quyết trong thời gian quy định.
- 2. Nhà đầu tư có thể thực hiện các thủ tục hành chính song song và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính pháp lý, tính chính xác của nội dung hồ sơ, dự án do mình lập và nộp tại các cơ quan quản...
- Điều 65. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách chi trả dịch...
Left
Mục 4. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Mục 4. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng ủy thác với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam đối với diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên. 2. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng ủy thác với Quỹ...
Open sectionRight
Điều 66.
Điều 66. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh 1. Các sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác, hướng dẫn cụ thể; kịp thời xử lý các vướng mắc và giải quyết nhanh gọn các thủ tục liên quan cho nhà đầu tư trong quá trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 66. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh
- 1. Các sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác, hướng dẫn cụ thể
- kịp thời xử lý các vướng mắc và giải quyết nhanh gọn các thủ tục liên quan cho nhà đầu tư trong quá trình nghiên cứu, triển khai thực hiện dự án
- Điều 66. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng ủy thác với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam đối với diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính t...
- 2. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng ủy thác với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh đối với diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính c...
Left
Điều 67.
Điều 67. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng từ ngày có hoạt động sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 2. Trước ngày 15 tháng 10, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng gửi kế hoạch nộp tiền dịch vụ môi trường rừng năm sau về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng t...
Open sectionRight
Điều 67
Điều 67 . Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ Quy định này nghiên cứu ban hành lưu đồ hướng dẫn các bước thực hiện để công bố trên trang thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 67 . Tổ chức thực hiện
- 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy định này.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ Quy định này nghiên cứu ban hành lưu đồ hướng dẫn các bước thực hiện để công bố trên trang thông tin điện tử.
- Điều 67. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng từ ngày có hoạt động sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
- 2. Trước ngày 15 tháng 10, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng gửi kế hoạch nộp tiền dịch vụ môi trường rừng năm sau về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục VI kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 68.
Điều 68. Lập kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Rà soát, xác định diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố; b) Tổng hợp kế hoạch nộp tiền của các bên sử dụng dịch vụ mô...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 2 . Hình thức tổ chức giám sát và chế độ báo cáo 1. Đối với các dự án thuộc trường hợp đôn đốc hỗ trợ nằm trong danh mục được cấp có thẩm quyền phê duyệt, định kỳ 6 tháng, hàng năm Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức giám sát. Đối với các dự án thuộc trường hợp rà soát thu hồi và giám sát đặc biệt nằm trong danh mục được cấp có thẩm q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 2 . Hình thức tổ chức giám sát và chế độ báo cáo
- Đối với các dự án thuộc trường hợp đôn đốc hỗ trợ nằm trong danh mục được cấp có thẩm quyền phê duyệt, định kỳ 6 tháng, hàng năm Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức giám sát.
- Đối với các dự án thuộc trường hợp rà soát thu hồi và giám sát đặc biệt nằm trong danh mục được cấp có thẩm quyền phê duyệt, định kỳ hàng quý Sở Kế hoạch và Đầu tư thành lập đoàn liên ngành tổ chức...
- Điều 68. Lập kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- a) Rà soát, xác định diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố;
- Left: c) Lập kế hoạch thu, chi theo Mẫu số 06 Phụ lục VI kèm theo Nghị định này Right: Nội dung tổ chức giám sát theo các Mẫu số 08, 09, 10, Phụ lục đính kèm Quy định này.
Left
Điều 69.
Điều 69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, căn cứ số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm và diện tích rừng trong lưu vực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư kinh doanh (không bao gồm các dự án đầu tư công theo quy định của Luật Đầu tư công, dự án đầu tư kinh doanh theo hình thức đối tác công tư) có nhu cầu thuê đất, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư kinh doanh (không bao gồm các dự án đầu tư công theo quy định của Luật Đầu tư công, dự án đầu tư kinh doanh theo hìn...
- 2. Đối với các dự án nằm trong các khu công nghiệp, khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, khu kinh tế cửa khẩu thực hiện theo quy định này và quy định riêng của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, căn cứ số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm và diện tích rừng trong lưu vực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và...
Left
Điều 70.
Điều 70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Kinh phí quản lý được trích tối đa 0,5% tổng số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để chi cho các hoạt động của bộ máy Quỹ. Mức trích cụ thể trong kế hoạch thu, chi hằng năm của Quỹ, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư kinh doanh 1. Tuân thủ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch ngành, thuộc danh mục dự án cần thu hồi đất được duyệt theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư kinh doanh
- 1. Tuân thủ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội tỉnh, quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch ngành, thuộc danh mục dự án cần thu hồi đất được duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai, chương trình phát tr...
- Điều 70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- a) Kinh phí quản lý được trích tối đa 0,5% tổng số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để chi cho các hoạt động của bộ máy Quỹ.
Left
Điều 71.
Điều 71. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng Căn cứ kế hoạch thu, chi được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng và chi cho các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Quỹ Bảo vệ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính 1. Kiểm tra, giám sát việc quản lý, sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra tại địa phương và Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam; b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (trường hợp Quỹ Bảo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Mục 5. MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Trường hợp miễn, giảm 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh bị ảnh hưởng của thiên tai, hỏa hoạn, động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất xảy ra, làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của mình dẫn tới mất khả năng hoặc phải ngừng hoạt động sản xuất kinh doanh và không thuộc đối tượng bắt buộc phải mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Mức miễn, giảm 1. Miễn tiền dịch vụ môi trường rừng: tổ chức, cá nhân được miễn 100% số tiền phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng từ 70% đến 100% so với tổng tài sản hoặc phương án sản xuất, kinh doanh hoặc trong các trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm 1. Hồ sơ miễn, giảm Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng quy định tại Điều 73 của Nghị định này, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng gửi đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. NHIỆM VỤ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Mục 6. NHIỆM VỤ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 1. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Rà soát, ký kết hợp đồng, tiếp nhận và quản lý nguồn tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng; b) Vận động, tiếp nhận và quản lý các nguồn tài chính ủy thác; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Cơ cấu tổ chức 1. Tổ chức Quỹ ở cấp trung ương a) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam (sau đây gọi là Quỹ trung ương) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp quyết định thành lập và quản lý. Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại ngân hàng và Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật; tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Mối quan hệ giữa Quỹ trung ương và Quỹ cấp tỉnh 1. Trách nhiệm của Quỹ trung ương a) Điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng và các nguồn ủy thác khác cho Quỹ cấp tỉnh; b) Hỗ trợ tài chính, hỗ trợ kỹ thuật cho Quỹ cấp tỉnh; c) Tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho Quỹ cấp tỉnh; d) Tổ chức trao đổi, học t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7. NGUỒN TÀI CHÍNH VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI CHÍNH CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Mục 7. NGUỒN TÀI CHÍNH VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI CHÍNH CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Nguồn tài chính 1. Nguồn tài chính của Quỹ trung ương a) Tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng; tiền ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước theo hợp đồng ủy thác liên quan đến bảo vệ và phát triển rừng; b) Tiền trồng rừng thay thế do chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; c) Tiền viện trợ, tài trợ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 1. Quỹ trung ương a) Điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng cho quỹ cấp tỉnh; chi thực hiện các nhiệm vụ ủy thác theo hợp đồng ủy thác khác từ nguồn kinh phí được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 79 của Nghị định này; b) Chi tiền trồng rừng thay thế do chuyển đổi mục đích sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Lập kế hoạch tài chính, báo cáo tài chính, quyết toán 1. Quỹ trung ương a) Hằng năm, Quỹ lập kế hoạch tài chính gồm: kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng và các nguồn tài chính khác; dự toán chi hoạt động của Quỹ thông qua Hội đồng Quản lý Quỹ, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định; b) Hằng năm, Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Chế độ kế toán, kiểm toán, quản lý tài sản và công khai tài chính Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng các cấp thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, quản lý tài sản và công khai tài chính như sau: 1. Thực hiện công tác kế toán theo chế độ kế toán hành chính sự nghiệp để thực hiện công tác kế toán. 2. Thực hiện quản lý, sử dụng tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8. QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG PHI DỰ ÁN ĐƯỢC QUỸ HỖ TRỢ
Mục 8. QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG PHI DỰ ÁN ĐƯỢC QUỸ HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Phương thức và nội dung hỗ trợ tài chính 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư việc thực hiện các chương trình, dự án và các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các nội dung được hỗ trợ a) Quỹ trung ương hỗ trợ các hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án 1. Quỹ trung ương a) Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, tổ chức, hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu hỗ trợ gửi văn bản đề nghị hỗ trợ, kèm theo văn kiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Ban điều hành Quỹ; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Triển khai thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thực hiện các chương trình, dự án và các hoạt động phi dự án theo quyết định được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc thành lập ban quản lý để tổ chức triển khai thực hiện theo yêu cầu của cơ quan c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Quỹ trung ương a) Ban điều hành Quỹ chỉ đạo thực hiện, kiểm tra tình hình thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được Quỹ trung ương hỗ trợ theo định kỳ hoặc đột xuất; b) Trường hợp cần thiết, Ban điều hành Quỹ được thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI LẬP CÁC THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐỂ ĐƯỢC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP CÁC THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐỂ ĐƯỢC GIAO ĐẤT,
- CHO THUÊ ĐẤT
- CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Left
Điều 87.
Điều 87. Chính sách đầu tư Nhà nước bảo đảm ngân sách đầu tư cho các hoạt động sau: 1. Bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: a) Hoạt động quản lý của các ban quản lý rừng; b) Trồng, chăm sóc, bảo vệ và khoanh nuôi tái sinh rừng; c) Kiểm kê, theo dõi, giám sát diễn biến tài nguyên rừng và đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Chính sách hỗ trợ đầu tư Ngân sách nhà nước hỗ trợ đầu tư cho các hoạt động sau đây: 1. Chuyển giao công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ mới, khuyến lâm và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững a) Ứng dụng công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ mới trong: thâm canh rừng trồng cung cấp gỗ lớn, trồng cây bản địa, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89.
Điều 89. Chính sách ưu đãi đầu tư 1. Nhà nước ưu đãi đầu tư cho các hoạt động theo quy định tại khoản 3 Điều 94 của Luật Lâm nghiệp. 2. Các hoạt động đầu tư khác được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công. 3. Đối tượng, nội dung, nguyên tắc và thủ tục ưu đãi đầu tư cụ thể được thực hiện theo quy định pháp luật về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 90.
Điều 90. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91.
Điều 91. Quy định chuyển tiếp 1. Các chương trình, dự án và hoạt động bảo vệ và phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản được Nhà nước đầu tư, hỗ trợ đầu tư và ưu đãi đầu tư theo các chính sách hiện hành được tiếp tục thực hiện cho đến khi Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách mới, gồm có: a) Chính sách bảo đảm cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92.
Điều 92. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections