Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
156/2018/NĐ-CP
Right document
ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư và quản lý dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
43/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư và quản lý dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư và quản lý dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, bao gồm: 1. Tiêu chí xác định rừng, phân loại rừng và Quy chế quản lý rừng. 2. Giao rừng, cho thuê rừng sản xuất, chuyển loại rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng. 3. Phòng cháy và chữa cháy rừng. 4. Đối t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, trách nhiệm phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư và quản lý dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, trách nhiệm phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư và quản lý dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, bao gồm:
- 1. Tiêu chí xác định rừng, phân loại rừng và Quy chế quản lý rừng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và báo cáo kết quả triển khai thực hiện Quy định ban hành kèm theo Quyết định này với Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và báo cáo kết quả triển khai thực hiện Quy định...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp tại Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các doanh nghiệp, nhà đầu tư, tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác
- khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng.
- 2. Diện tích liền vùng là diện tích vùng đất có rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, liên tục, khoảng cách giữa các dải rừng không vượt quá 30 m và tổng diện tích các khoảng trống không quá 30% diệ...
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: - Như Điều 3; CHỦ TỊCH
Left
Chương II
Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ RỪNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ CHUNG TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ CHUNG TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
- QUY CHẾ QUẢN LÝ RỪNG
Left
Mục 1. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH RỪNG
Mục 1. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên. 3. Chiều cao trung bình của cây rừ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung trong việc giải quyết các thủ tục đầu tư 1. Quy trình, thủ tục đầu tư phải được thực hiện đơn giản, nhanh chóng, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật, phù hợp với chủ trương của Nhà nước về cải cách thủ tục hành chính. 2. Cơ quan giải quyết thủ tục phải đảm bảo tính chính xác, khách quan, tuân thủ theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc chung trong việc giải quyết các thủ tục đầu tư
- 1. Quy trình, thủ tục đầu tư phải được thực hiện đơn giản, nhanh chóng, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật, phù hợp với chủ trương của Nhà nước về cải cách thủ tục hành chính.
- 2. Cơ quan giải quyết thủ tục phải đảm bảo tính chính xác, khách quan, tuân thủ theo quy định của pháp luật, không gây thiệt hại cho nhà nước và nhà đầu tư
- Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên
- Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây:
- 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí rừng trồng Rừng trồng bao gồm rừng trồng mới trên đất chưa có rừng, rừng trồng lại sau khai thác hoặc do các nguyên nhân khác, rừng trồng cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng tái sinh sau khai thác khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư 1. Lựa chọn nhà đầu tư được tiến hành thông qua một trong các hình thức sau đây: a) Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; b) Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu; c) Chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
- 1. Lựa chọn nhà đầu tư được tiến hành thông qua một trong các hình thức sau đây:
- a) Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Điều 5. Tiêu chí rừng trồng
- Rừng trồng bao gồm rừng trồng mới trên đất chưa có rừng, rừng trồng lại sau khai thác hoặc do các nguyên nhân khác, rừng trồng cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng tái sinh sau khai thác...
- 1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; b) Có giá trị đặc biệt về...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quy định tại Điều 32 của Luật Đầu tư; khoản 2 Điều 3 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quy định tại Điều 32 của Luật Đầu tư
- khoản 2 Điều 3 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật T...
- 2. Nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 Luật Đầu tư
- 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng...
- b) Có giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục; có cảnh quan môi trường, nét đẹp độc đáo của tự nhiên, có giá trị du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
- Left: Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng Right: Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí rừng phòng hộ 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn là rừng thuộc lưu vực của sông, hồ, đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Về địa hình: có địa hình đồi, núi và độ dốc từ 15 độ trở lên; b) Về lượng mưa: có lượng mưa bình quân hằng năm từ 2.000 mm trở lên hoặc từ 1.000 mm trở lên nhưng tập trung trong 2 - 3 tháng; c) Về thành phần cơ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Các trường hợp phải thực hiện và không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 37 Luật Đầu tư. 2. Trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại điểm a và điểm b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- 1. Các trường hợp phải thực hiện và không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 37 Luật Đầu tư.
- Trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 37 Luật Đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận...
- Điều 7. Tiêu chí rừng phòng hộ
- 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn là rừng thuộc lưu vực của sông, hồ, đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- a) Về địa hình: có địa hình đồi, núi và độ dốc từ 15 độ trở lên;
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất Rừng đạt tiêu chí về rừng tự nhiên, rừng trồng theo quy định tại Điều 4, Điều 5 của Nghị định này, nhưng không thuộc tiêu chí rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy định tại Điều 6, Điều 7 của Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư phải ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh của tổ chức tín dụng về nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ các trường hợp quy định điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 43 của Luật Đầu tư. 2. Nội dung,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư phải ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh của tổ chức tín dụng về nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, tr...
- 2. Nội dung, hình thức, mức ký quỹ và thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.
- Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất
- Rừng đạt tiêu chí về rừng tự nhiên, rừng trồng theo quy định tại Điều 4, Điều 5 của Nghị định này, nhưng không thuộc tiêu chí rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy định tại Điều 6, Điều 7 của Nghị định...
Left
Mục 2. QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG
Mục 2. QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng đặc dụng a) Có dự án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia, không thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình chung về giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất Các dự án đầu tư có sử dụng đất do các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc nhà đầu tư đề xuất thực hiện thủ tục theo quy trình chung như sau: 1. Lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy trình chung về giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất
- Các dự án đầu tư có sử dụng đất do các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc nhà đầu tư đề xuất thực hiện thủ tục theo quy trình chung như sau:
- 1. Lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư:
- Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng
- 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng đặc dụng
- a) Có dự án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia, không thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 c...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng đặc dụng trong phạm vi cả nước; trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng đặc dụng nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. 2. Ủy ban nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 36 Luật Đầu tư, Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP của Chính phủ . Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi dự kiến thực hiện dự án và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định tại Điều 36 Luật Đầu tư, Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP của Chính phủ .
- Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan có liên quan về nội dung thuộc phạm vi quản lý n...
- Trường hợp chưa có đầy đủ thông tin về vị trí dự kiến thực hiện dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan có liên quan t...
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng đặc dụng trong phạm vi cả nước
- trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng đặc dụng nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng đặc dụng ở địa phương.
- Left: Điều 10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng Right: Điều 10. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo vệ rừng đặc dụng 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng đặc dụng: các hoạt động làm thay đổi cảnh quan tự nhiên của khu rừng; khai thác trái phép tài nguyên sinh vật và các tài nguyên thiên nhi...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giải quyết thủ tục đầu tư trong trường hợp dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư Sau khi thực hiện thủ tục quy định tại Điều 10 Quy định này, trường hợp xác định dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giải quyết thủ tục đầu tư trong trường hợp dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
- Sau khi thực hiện thủ tục quy định tại Điều 10 Quy định này, trường hợp xác định dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, b...
- Điều 11. Bảo vệ rừng đặc dụng
- 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
- a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp;
Left
Điều 12.
Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng 1. Đối với vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh a) Đối tượng khai thác, thu thập mẫu vật: theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 52 của Luật Lâm nghiệp; b) Điều kiện: có phương án khai thác tận thu gỗ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy trình giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Thực hiện chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của luật Đầu tư. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Quy định này. 2. Triển khai các thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy trình giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Thực hiện chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của luật Đầu tư.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Quy định này.
- Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng
- 1. Đối với vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh
- a) Đối tượng khai thác, thu thập mẫu vật: theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 52 của Luật Lâm nghiệp;
Left
Điều 13.
Điều 13. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng đặc dụng 1. Trường hợp chủ rừng tự tổ chức thì thực hiện theo đề tài, dự án, kế hoạch đã được duyệt. 2. Đối với các tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trừ quy định tại...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy trình giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu 1. Thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đối với các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Quy định này. 2. Triển khai các thủ tục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy trình giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu
- 1. Thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đối với các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư:
- Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Quy định này.
- Điều 13. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng đặc dụng
- 1. Trường hợp chủ rừng tự tổ chức thì thực hiện theo đề tài, dự án, kế hoạch đã được duyệt.
- 2. Đối với các tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trừ quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng y...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm: a) Hiện trạng tài nguyên thiên nh...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 5 Quy định này được xem xét chấp thuận theo thủ tục quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ. 2. Nhà đầu tư đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Quy định này đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 5 Quy định này được xem xét chấp thuận theo thủ tục quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021...
- 2. Nhà đầu tư đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Quy định này được xem xét chấp thuận theo thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm...
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
- 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm:
- a) Hiện trạng tài nguyên thiên nhiên; tài nguyên du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến đa dạng sinh học và cảnh quan tự nhiên của khu rừng; phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan có th...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy trình giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thông qua đấu giá, đấu thầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Triển khai thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy trình giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thông qua đấu giá, đấu thầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương...
- Triển khai thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án không thông quá đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư:
- Thực hiện các bước theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy định này.
- Điều 15. Quản lý xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
- 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến đa dạng sinh học và cảnh quan tự nhiên của khu rừng
- phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 14 của Nghị định này.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng 1. Xác định vùng đệm a) Vùng đệm bên trong khu rừng đặc dụng: khu vực đang có cộng đồng dân cư, cụm dân cư sinh sống ổn định trước khi thành lập khu rừng đặc dụng, không có điều kiện di dân tái định cư ra khỏi khu rừng đặc dụng; có quy hoạch ổn định...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài: - Đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- 1. Đối với dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài:
- - Đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầ...
- Điều 16. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng
- 1. Xác định vùng đệm
- a) Vùng đệm bên trong khu rừng đặc dụng: khu vực đang có cộng đồng dân cư, cụm dân cư sinh sống ổn định trước khi thành lập khu rừng đặc dụng, không có điều kiện di dân tái định cư ra khỏi khu rừng...
Left
Mục 3. QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ
Mục 3. QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thành lập khu rừng phòng hộ 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng phòng hộ a) Có dự án thành lập khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng phòng hộ theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này. 2. Nội dung của dự án thành lập khu rừng phòng hộ a) Đánh giá điều kiện...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực chuyên môn và địa bàn thuộc phạm vi quản lý của mình, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện chủ động tổ chức kiểm tra, thẩm định để giải quyết hồ sơ, thủ tục cho nhà đầu tư; không chuyển công việc thuộc chức năng, thẩm quyền của mình lên Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm phối hợp giải quyết thủ tục đầu tư
- 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực chuyên môn và địa bàn thuộc phạm vi quản lý của mình, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện chủ động tổ chức kiểm tra, thẩm định để giải quyết hồ sơ, thủ tục ch...
- không chuyển công việc thuộc chức năng, thẩm quyền của mình lên Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cho các cơ quan, đơn vị khác.
- Điều 17. Thành lập khu rừng phòng hộ
- 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng phòng hộ
- a) Có dự án thành lập khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia;
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm quản lý về rừng phòng hộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng phòng hộ trong phạm vi cả nước; trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng phòng hộ nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. 2. Ủy ban nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, trách nhiệm phối hợp của các Sở, ngành, địa phương trong việc giải quyết các thủ tục đầu tư và quản lý các dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí, điều kiện lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất được thực hiện theo quy định của pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về trình tự, trách nhiệm phối hợp của các Sở, ngành, địa phương trong việc giải quyết các thủ tục đầu tư và quản lý các dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Tiêu chí, điều kiện lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đất đai, đầu tư, đấu thầu và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Điều 18. Trách nhiệm quản lý về rừng phòng hộ
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng phòng hộ trong phạm vi cả nước
- trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng phòng hộ nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng phòng hộ: các hoạt động làm thay đổi cảnh quan tự nhiên của khu rừng; khai thác trái phép tài nguyên sinh vật và các tài nguyên thiên nhi...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm chung của các cơ quan nhà nước 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các sở, ban, ngành quản lý quy hoạch theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao có trách nhiệm phối hợp công bố đầy đủ, công khai thông tin về quy hoạch, danh mục dự án thu hút đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm chung của các cơ quan nhà nước
- Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các sở, ban, ngành quản lý quy hoạch theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao có trách nhiệ...
- 2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện theo chức năng quản lý của mình, có trách nhiệm phối hợp cung cấp thông tin thuộc thẩm quyền quản lý theo đề nghị của nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nư...
- Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ
- 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
- a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp;
Left
Điều 20.
Điều 20. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ 1. Khai thác gỗ rừng tự nhiên a) Đối tượng: theo quy định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Lâm nghiệp; b) Điều kiện: có phương án khai thác tận thu gỗ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; đối với khai thác cây đứng ở nơi có mật độ lớn hơn mật độ quy định chỉ thực hiện tron...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư trên địa bàn tỉnh và có trách nhiệm: a) Tham mưu triển khai và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư; tham mưu ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế chính sách về đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư trên địa bàn tỉnh và có trách nhiệm:
- a) Tham mưu triển khai và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư
- Điều 20. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
- 1. Khai thác gỗ rừng tự nhiên
- a) Đối tượng: theo quy định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Lâm nghiệp;
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định hưởng lợi từ khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ 1. Hưởng lợi từ khai thác lâm sản được quy định tại Điều 55 của Luật Lâm nghiệp a) Chủ rừng phòng hộ được hưởng toàn bộ lâm sản khai thác từ rừng phòng hộ là rừng tự nhiên sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định của Nhà nước; b) Chủ rừng phòng hộ được hưởn...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì tổ chức thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết; thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở; cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Triển khai các thủ tục liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Chủ trì tổ chức thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết
- thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế
- Điều 21. Quy định hưởng lợi từ khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
- 1. Hưởng lợi từ khai thác lâm sản được quy định tại Điều 55 của Luật Lâm nghiệp
- a) Chủ rừng phòng hộ được hưởng toàn bộ lâm sản khai thác từ rừng phòng hộ là rừng tự nhiên sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định của Nhà nước;
Left
Điều 22.
Điều 22. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng phòng hộ 1. Trường hợp chủ rừng tự tổ chức thì thực hiện theo đề tài, dự án, kế hoạch đã được duyệt. 2. Đối với các tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trừ quy định tại...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì tổ chức thẩm định nhu cầu sử dụng đất, thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định pháp luật về đất đai. 2. Tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp Giấy phép mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Chủ trì tổ chức thẩm định nhu cầu sử dụng đất, thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định pháp luật về đất đai.
- 2. Tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp Giấy phép môi trường đối với dự án thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi tr...
- Điều 22. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng phòng hộ
- 1. Trường hợp chủ rừng tự tổ chức thì thực hiện theo đề tài, dự án, kế hoạch đã được duyệt.
- 2. Đối với các tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trừ quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng y...
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm: a) Hiện trạng tài nguyên thiên nh...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện rà soát quỹ đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh để nhà đầu tư đề xuất hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án có sử dụng đất trong lĩnh vực nông, l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện rà soát quỹ đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh để nhà đầu tư đề xuất hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập hồ sơ đề nghị...
- 2. Chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét việc cho nhà đầu tư tổ chức khảo sát diện tích đất đề xuất thực hiện dự án đầu tư dự án đầu tư sản xuất nông, lâm kết hợp, dự án lâm nghiệp trên đất...
- Điều 23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
- 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm:
- a) Hiện trạng tài nguyên thiên nhiên; tài nguyên du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chức năng phòng hộ và cảnh quan tự nhiên của khu rừng; phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xác định nguồn kinh phí và việc sử dụng nguồn kinh phí thuộc ngân sách nhà nước để thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án đầu tư (nếu có) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan khác. 2. Có ý kiến về dự án đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xác định nguồn kinh phí và việc sử dụng nguồn kinh phí thuộc ngân sách nhà nước để thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án đầu tư (nếu có)...
- 2. Có ý kiến về dự án đầu tư khi có yêu cầu theo chức năng, nhiệm vụ được giao đảm bảo đầy đủ nội dung và thời gian theo quy định
- Điều 24. Quản lý xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
- 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chức năng phòng hộ và cảnh quan tự nhiên của khu rừng
- phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 23 Nghị định này.
Left
Điều 25.
Điều 25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ 1. Nguyên tắc a) Không thực hiện sản xuất lâm, nông ngư nghiệp kết hợp ở rừng phòng hộ đầu nguồn có độ dốc trên 30 độ; vùng bờ biển bị xói lở thuộc rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển; b) Sử dụng hiệu quả không gian, môi trường rừng...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Thực hiện chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan cung cấp thông tin về quy hoạch ngành; có ý kiến về dự án đầu tư khi có yêu cầu theo nội dung quản lý của đơn vị đảm bảo đầy đủ nội dung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trách nhiệm của Sở Công Thương
- 1. Thực hiện chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan cung cấp thông tin về quy hoạch ngành
- Điều 25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ
- 1. Nguyên tắc
- a) Không thực hiện sản xuất lâm, nông ngư nghiệp kết hợp ở rừng phòng hộ đầu nguồn có độ dốc trên 30 độ; vùng bờ biển bị xói lở thuộc rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, rừng phòng hộ chắn sóng,...
Left
Mục 4. QUẢN LÝ RỪNG SẢN XUẤT
Mục 4. QUẢN LÝ RỪNG SẢN XUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bảo vệ rừng sản xuất 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Khi tiến hành các hoạt động làm ảnh hưởng trực tiếp đến hệ sinh thái rừng, phải thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và chỉ được thực hiện các hoạt động đó sau khi...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì thẩm định công nghệ sử dụng trong dự án thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ. 2. Xử lý theo thẩm quyền quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ đối với nhà đầu tư; 3. Chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, xác minh cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Chủ trì thẩm định công nghệ sử dụng trong dự án thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
- 2. Xử lý theo thẩm quyền quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ đối với nhà đầu tư;
- Điều 26. Bảo vệ rừng sản xuất
- 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
- a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp;
Left
Điều 27.
Điều 27. Phát triển rừng sản xuất 1. Nội dung phát triển rừng sản xuất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Lâm nghiệp. 2. Tổ chức phát triển rừng sản xuất a) Chủ rừng thực hiện phát triển rừng sản xuất theo phương án quản lý rừng bền vững; b) Chủ rừng tự đầu tư hoặc liên doanh, liên kết để thực hiện các dự án phát triển rừng v...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Sở Ngoại vụ 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xin ý kiến Bộ Ngoại giao, các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài để xác minh tư cách pháp nhân của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nước ngoài trước khi thực hiện dự án đầu tư tại tỉnh. 2. Giải quyết theo thẩm quyền hoặc chủ trì, phối h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Trách nhiệm của Sở Ngoại vụ
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xin ý kiến Bộ Ngoại giao, các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài để xác minh tư cách pháp nhân của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nước...
- Giải quyết theo thẩm quyền hoặc chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân tỉnh quản lý đoàn vào ngắn hạn đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài đến khảo sát, thực hiệ...
- Điều 27. Phát triển rừng sản xuất
- 1. Nội dung phát triển rừng sản xuất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Lâm nghiệp.
- 2. Tổ chức phát triển rừng sản xuất
Left
Điều 28.
Điều 28. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Khai thác chính gỗ rừng tự nhiên a) Đối tượng: là cây gỗ trên diện tích rừng giàu, rừng trung bình; b) Điều kiện: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Lâm nghiệp và không trong thời gian đóng cửa rừng; c) Phương thức: khai thác chọn với cường độ khai thá...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã triển khai công tác cải cách hành chính trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động đầu tư theo chương trình, kế hoạch cải cách hành chính của tỉnh đã được phê duyệt. 2. Nghiên cứu và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
- Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã triển khai công tác cải cách hành chính trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt độn...
- Nghiên cứu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các biện pháp đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của các cơ quan hành chính nhà nước trong việc giải quyết các thủ tục cho...
- Điều 28. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên
- 1. Khai thác chính gỗ rừng tự nhiên
- a) Đối tượng: là cây gỗ trên diện tích rừng giàu, rừng trung bình;
Left
Điều 29.
Điều 29. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng 1. Khai thác gỗ rừng trồng a) Điều kiện: sau khi khai thác trắng phải trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp hoặc tái sinh rừng. Đối với rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải có phương án khai thác gỗ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Kịp thời tổng hợp, rà soát nội dung trình Ủy ban nhân dân tỉnh đúng thời hạn quy định trong việc giải quyết thủ tục dự án đầu tư có sử dụng đất và công tác quản lý các dự án đầu tư theo thẩm quyền do các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu, đề xuất. 2. Tiếp nhận, tổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Kịp thời tổng hợp, rà soát nội dung trình Ủy ban nhân dân tỉnh đúng thời hạn quy định trong việc giải quyết thủ tục dự án đầu tư có sử dụng đất và công tác quản lý các dự án đầu tư theo thẩm quyền...
- Tiếp nhận, tổng hợp các khó khăn vướng mắc trong việc giải quyết thủ tục và triển khai thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh do nhà đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở, ngành, đơn vị kiến ng...
- Điều 29. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng
- 1. Khai thác gỗ rừng trồng
- sau khi khai thác trắng phải trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp hoặc tái sinh rừng.
Left
Điều 30.
Điều 30. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng sản xuất 1. Nguyên tắc a) Sử dụng hiệu quả không gian, môi trường rừng để thực hiện sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp; b) Hài hòa giữa lợi ích của Nhà nước với lợi ích của chủ rừng trong hoạt động sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp. 2. Đối với diện tích đã có rừng Chủ rừng đ...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Thu thập thông tin, phân tích, đánh giá, dự báo tình hình, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, chỉ đạo thực hiện chủ trương, biện pháp, chương trình, kế hoạch bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và hành vi vi phạm pháp luật trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Trách nhiệm của Công an tỉnh
- Thu thập thông tin, phân tích, đánh giá, dự báo tình hình, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, chỉ đạo thực hiện chủ trương, biện pháp, chương trình, kế hoạch bảo vệ an ninh quốc gia,...
- 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan cung cấp thông tin về yếu tố an ninh của dự án đầu tư; có ý kiến về dự án đầu tư về yếu tố an ninh; tham gia công tác kiểm tra định kỳ hay đột xuất dự án đầu...
- Điều 30. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng sản xuất
- 1. Nguyên tắc
- a) Sử dụng hiệu quả không gian, môi trường rừng để thực hiện sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp;
Left
Điều 31.
Điều 31. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng sản xuất 1. Chủ rừng tự tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học, dịch vụ nghiên cứu khoa học. 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập tại khu rừng phải chấp hành các quy đ...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan cung cấp thông tin về yếu tố quốc phòng của địa điểm đầu tư dự án theo thẩm quyền. 2. Có ý kiến thẩm định hoặc kịp thời báo cáo cấp trên xem xét, cho ý kiến về yếu tố quốc phòng đối với hồ sơ đề xuất dự án đầu tư. 3. Tham gia công tác kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
- 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan cung cấp thông tin về yếu tố quốc phòng của địa điểm đầu tư dự án theo thẩm quyền.
- 2. Có ý kiến thẩm định hoặc kịp thời báo cáo cấp trên xem xét, cho ý kiến về yếu tố quốc phòng đối với hồ sơ đề xuất dự án đầu tư.
- Điều 31. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng sản xuất
- 1. Chủ rừng tự tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học, dịch vụ nghiên cứu khoa học.
- 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập tại khu rừng phải chấp hành các quy định sau đây:
Left
Điều 32.
Điều 32. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất 1. Chủ rừng được tự tổ chức hoặc hợp tác với các tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí hoặc cho các tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh du lịch, nghỉ dưỡng, giải trí. 2. Hoạt động du lịch sinh thá...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh 1. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan cung cấp, xác nhận thông tin liên quan đến việc triển khai thực hiện các dự án đầu tư thuộc phạm vi khu vực biên giới. 2. Có ý kiến hoặc kịp thời báo cáo cấp có thẩm quyền cho ý kiến về yếu tố an ninh quốc phòng trong việc triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
- 1. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan cung cấp, xác nhận thông tin liên quan đến việc triển khai thực hiện các dự án đầu tư thuộc phạm vi khu vực biên giới.
- 2. Có ý kiến hoặc kịp thời báo cáo cấp có thẩm quyền cho ý kiến về yếu tố an ninh quốc phòng trong việc triển khai thực hiện dự án đầu tư thuộc phạm vi khu vực biên giới.
- Điều 32. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất
- Chủ rừng được tự tổ chức hoặc hợp tác với các tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí hoặc cho các tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh du...
- 2. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phải thực hiện theo phương án quản lý rừng bền vững được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Mục 5. ĐÓNG, MỞ CỬA RỪNG TỰ NHIÊN; CẤP CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Mục 5. ĐÓNG, MỞ CỬA RỪNG TỰ NHIÊN; CẤP CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trình tự, thủ tục đóng, mở cửa rừng tự nhiên 1. Nội dung cơ bản của đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên bao gồm: a) Xác định được sự cần thiết của việc đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên; b) Đánh giá thực trạng điều kiện kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên phạm vi địa bàn; c) Đánh giá hiện trạng tài nguyên rừng về trữ lượn...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Thanh tra tỉnh 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng và thực hiện chương trình, kế hoạch thanh tra đối với các dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức hướng dẫn cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong việc thực hiện chương trình, kế hoạch kiểm tra đối với cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Trách nhiệm của Thanh tra tỉnh
- 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng và thực hiện chương trình, kế hoạch thanh tra đối với các dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.
- Tổ chức hướng dẫn cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong việc thực hiện chương trình, kế hoạch kiểm tra đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh đúng quy định của pháp luật và đảm bảo theo...
- Điều 33. Trình tự, thủ tục đóng, mở cửa rừng tự nhiên
- 1. Nội dung cơ bản của đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên bao gồm:
- a) Xác định được sự cần thiết của việc đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên;
Left
Điều 34.
Điều 34. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững là hoạt động kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp thuộc danh mục đầu tư, kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư. 2. Việc công nhận, đăng ký hoạt động của tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh 1. Cung cấp thông tin, dữ liệu quản lý về tình hình tài chính của nhà đầu tư để làm cơ sở đánh giá năng lực tài chính của nhà đầu tư trong thực hiện dự án theo đề nghị của cơ quan đăng ký đầu tư. 2. Thực hiện quản lý thuế đối với các dự án đầu tư theo chức năng, thẩm quyền quy định; cung cấp dữ li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh
- 1. Cung cấp thông tin, dữ liệu quản lý về tình hình tài chính của nhà đầu tư để làm cơ sở đánh giá năng lực tài chính của nhà đầu tư trong thực hiện dự án theo đề nghị của cơ quan đăng ký đầu tư.
- 2. Thực hiện quản lý thuế đối với các dự án đầu tư theo chức năng, thẩm quyền quy định
- Điều 34. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
- 1. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững là hoạt động kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp thuộc danh mục đầu tư, kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- 2. Việc công nhận, đăng ký hoạt động của tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững thực hiện theo quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp của Chính phủ.
Left
Chương III
Chương III GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC, THU HỒI RỪNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐẦU TƯ
- DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
- GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC, THU HỒI RỪNG
Left
Mục 1. GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
Mục 1. GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng; có văn bản thông báo về việc đề nghị đăng ký nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng gửi Ủy ban nhân dân cấp xã. Thời gian có văn bản thông báo xây dựng, thẩ...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Hướng dẫn và tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án tại khu công nghiệp theo quy định của pháp luật và phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Quản lý, tổ chức thực hiện cung cấp thông tin về nhà đầu tư, dự án đầu tư trong khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
- 1. Hướng dẫn và tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án tại khu công nghiệp theo quy định của pháp luật và phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- 2. Quản lý, tổ chức thực hiện cung cấp thông tin về nhà đầu tư, dự án đầu tư trong khu công nghiệp cho các tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật.
- Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
- 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
- a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
Left
Điều 36.
Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và các quy định sau: 1. Mẫu đề nghị giao đất, giao rừng, cho thuê đất, cho thuê rừng áp dụng theo M...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thẩm định, phê duyệt quyết định thu hồi đất, phương án bồi thường giải phóng mặt bằng và tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư theo thẩm quyền; xác định đã hoàn thành việc bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án thuộc trường hợp N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Tổ chức thẩm định, phê duyệt quyết định thu hồi đất, phương án bồi thường giải phóng mặt bằng và tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư theo thẩm quyền
- xác định đã hoàn thành việc bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất và giải phóng mặt bằng theo quy định của pháp luật
- Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất
- Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và các quy định sau:
- 1. Mẫu đề nghị giao đất, giao rừng, cho thuê đất, cho thuê rừng áp dụng theo Mẫu số 02 đối với tổ chức, Mẫu số 03 đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng nhưng chưa lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao đất, thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có r...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp cho ý kiến thẩm định đề xuất dự án đầu tư khi được yêu cầu. 2. Phối hợp giám sát việc triển khai của các dự án đầu tư trên địa bàn theo thẩm quyền; phát hiện và báo cáo những sai phạm của nhà đầu tư trong việc triển khai thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn đến các cơ quan chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Phối hợp cho ý kiến thẩm định đề xuất dự án đầu tư khi được yêu cầu.
- 2. Phối hợp giám sát việc triển khai của các dự án đầu tư trên địa bàn theo thẩm quyền
- Điều 37. Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng nhưng chưa lập hồ sơ giao rừng, cho thu...
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao đất, thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm...
- Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cung cấp thông tin trong hồ sơ địa chính đối với những diện tích đất đã giao, đã cho thuê, đã được công nhận quyền sử dụng đất để cơ quan quản lý chu...
Left
Điều 38.
Điều 38. Hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao rừng, thuê rừng nhưng chưa được giao đất, thuê đất hoặc chưa được công nhận quyền sử dụng đất cung cấp thông tin cho cơ quan tài nguyên và môi trường các cấp hoàn thiện hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Triển khai thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, có trách nhiệm triển khai thực hiện và tăng cường phối hợp đảm bảo thực hiện Quy định này đồng bộ, hiệu quả; trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Triển khai thực hiện
- 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, có trách nhiệm triển khai thực hiện và tăng...
- trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư để xem xét, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.
- Điều 38. Hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao rừng, thuê rừng nhưng chưa được giao đất, thuê đất hoặc chưa được công nhận quyền sử dụng đất cung cấp thông tin cho cơ quan tài nguyê...
- Cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp các cấp có trách nhiệm cung cấp thông tin hồ sơ giao rừng, thuê rừng cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp để hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê...
Left
Mục 2. CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
Mục 2. CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Phương án chuyển loại rừng 1. Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng. 2. Nội dung cơ bản của phương án chuyển loại rừng bao gồm: a) Căn cứ vào cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và điều kiện thực tiễn; b) Đặc điểm khu rừng về: điều kiện tự nhiên; điều kiện kinh tế - xã hội; hiện trạng tài nguyên rừng, đa dạng s...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Nhà đầu tư 1. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật trong việc triển khai thực hiện các hoạt động đầu tư kinh doanh. 2. Phối hợp chặt chẽ với các đơn vị liên quan trong việc thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 3. Thực hiện ký quỹ bảo đảm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Trách nhiệm của Nhà đầu tư
- 1. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật trong việc triển khai thực hiện các hoạt động đầu tư kinh doanh.
- 2. Phối hợp chặt chẽ với các đơn vị liên quan trong việc thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Điều 39. Phương án chuyển loại rừng
- 1. Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng.
- 2. Nội dung cơ bản của phương án chuyển loại rừng bao gồm:
Left
Điều 40.
Điều 40. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng 1. Đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập a) Chủ rừng gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 02 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. Hồ sơ gồm: văn bản đề nghị của chủ rừng; phương án...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hằng quý, hàng năm, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư và cơ quan thống kê trên địa bàn bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư về tình hình thực hiện dự án đầu tư về các nội dung quy định tại điểm a khoản 2 Điều 72 Luật Đầu tư và Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Chế độ báo cáo
- Định kỳ hằng quý, hàng năm, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư và cơ quan thống kê trên địa bàn bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia v...
- Định kỳ hằng quý, hằng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Bộ Kế hoạch Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư về tình hình tiếp nhận, cấp, điều...
- Điều 40. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng
- 1. Đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
- a) Chủ rừng gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 02 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. Hồ sơ gồm: văn bản...
Left
Điều 41.
Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội: đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 8 . Trách nhiệm p hối hợp cung cấp thông tin 1. Thông tin đầu tư vào tỉnh Đắk Lắk được cung cấp trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh tại địa chỉ http://daklak.gov.vn , trang thông tin của Trung tâm xúc tiến đầu tư Đắk Lắk tại địa chỉ http://ipc.daklakdpi.gov.vn , hoặc trực tiếp tại Trung tâm Xúc tiến đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 8 . Trách nhiệm p hối hợp cung cấp thông tin
- Thông tin đầu tư vào tỉnh Đắk Lắk được cung cấp trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh tại địa chỉ http://daklak.gov.vn , trang thông tin của Trung tâm xúc tiến đầu tư Đắk Lắk tại địa chỉ http://ipc....
- Trung tâm Xúc tiến đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm cung cấp các thông tin, tài liệu liên quan về môi trường đầu tư, thủ tục đầu tư ngay khi nhận được yêu cầu của Nhà đầu tư.
- Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội:
- đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đí...
Left
Điều 42.
Điều 42. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp kiểm tra hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các thủ tục đầu tư hoặc thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục đầu tư hoặc có hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các thủ tục đầu tư hoặc thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- 2. Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục đầu tư hoặc có hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi chung là nhà đầu tư).
- Điều 42. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- 1. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất.
- Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp kiểm tra hồ sơ về điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng theo quy định tại Điều 19 của Luật L...
Left
Mục 3. THU HỒI RỪNG
Mục 3. THU HỒI RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng 1. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục thu hồi đất, chuyển đổi đất và thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Trường hợp phải thu hồi rừng theo quy định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 22 của Luật Lâm nghiệp,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh 1. Đảm bảo quyền của nhà đầu tư trong thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh các ngành, nghề mà Luật Đầu tư không cấm; nhà đầu tư được tự chủ quyết định hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định của pháp luật có liên quan khác. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Yêu cầu quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh
- 1. Đảm bảo quyền của nhà đầu tư trong thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh các ngành, nghề mà Luật Đầu tư không cấm
- nhà đầu tư được tự chủ quyết định hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định của pháp luật có liên quan khác.
- Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng
- 1. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục thu hồi đất, chuyển đổi đất và thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Trường hợp phải thu hồi rừng theo quy định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 22 của Luật Lâm nghiệp, ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, phải căn cứ kết quả kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm củ...
Left
Điều 44.
Điều 44. Bồi thường thiệt hại về rừng trong trường hợp thu hồi rừng được giao, cho thuê không đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối tượng 1. Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi rừng có trách nhiệm thành lập hội đồng định giá: a) Xác định tiền thuê rừng còn lại của chủ rừng trong tổng số tiền thuê rừng chủ rừng đã nộp cho Nhà nước m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG GIẢI QUYẾT
- THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Left
Mục 1. PHÒNG CHÁY RỪNG
Mục 1. PHÒNG CHÁY RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Trách nhiệm lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng a) Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục III kèm theo Nghị định này; b) Chủ rừng là tổ chức lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo Mẫu số 02 Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Cấp dự báo cháy rừng 1. Cấp dự báo cháy rừng gồm 5 cấp, từ cấp I đến cấp V; ký hiệu biển báo cấp cháy rừng là 1/2 hình tròn có đường kính vành ngoài 2,5 m; vành trong 1,8 m nền trắng, xung quanh viền màu đỏ và có mũi tên (quay được) chỉ cấp dự báo từ cấp I đến cấp V. Chi tiết quy định về cấp dự báo cháy rừng tại Mẫu số 04 Phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Điều kiện an toàn về phòng cháy đối với khu rừng 1. Điều kiện an toàn về phòng cháy đối với khu rừng a) Có quy định, nội quy về phòng cháy và chữa cháy rừng; có biển báo, biển cấm lửa được bố trí tại các vị trí quy định, phù hợp với đặc điểm và tính chất cháy của từng loại rừng; b) Có phương án phòng cháy và chữa cháy rừng quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Yêu cầu về phòng cháy đối với dự án phát triển rừng Khi lập dự án phát triển rừng phải có giải pháp phòng cháy và chữa cháy, bảo đảm các nội dung sau: 1. Giải pháp ngăn cháy, chống cháy lan giữa các lô, khoảnh và tiểu khu rừng phù hợp với đặc điểm cháy của từng loại rừng; đến đường sắt, hệ thống đường dây điện cao thế, đường ố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm thành lập, quản lý hoạt động của đội phòng cháy và chữa cháy rừng; bảo đảm kinh phí, trang bị phương tiện và các điều kiện để duy trì hoạt động của đội phòng cháy và chữa cháy rừng. 2. Cơ quan Kiểm lâm có trách nhiệm thành lập, quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng được tiến hành theo các nội dung sau đây: a) Thực hiện các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng quy định tại Điều 47 của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy; b) Thực hiện trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CHỮA CHÁY RỪNG
Mục 2. CHỮA CHÁY RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy rừng, chỉ huy chữa cháy rừng 1. Người phát hiện cháy rừng phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung quanh và cho một hoặc các đơn vị sau đây: a) Chủ rừng; b) Đội phòng cháy và chữa cháy rừng nơi gần nhất; c) Cơ quan Kiểm lâm hoặc cơ quan Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Khắc phục hậu quả, xử lý sau cháy rừng 1. Chủ rừng xác định mức độ rừng bị thiệt hại sau khi cháy, thống kê và báo cáo cơ quan Kiểm lâm, Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, chính quyền địa phương sở tại. 2. Căn cứ mức độ thiệt hại, chủ rừng xác định và thực hiện các giải pháp phục hồi rừng sau khi cháy gồm: khoan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. TRÁCH NHIỆM PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Mục 3. TRÁCH NHIỆM PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm về phòng cháy và chữa cháy rừng của chủ rừng 1. Trách nhiệm của chủ rừng là tổ chức a) Tổ chức thực hiện các quy định, nội quy, điều kiện an toàn, biện pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật; b) Xây dựng, ban hành các quy định, nội quy và biện pháp về phòng cháy và chữa cháy trong phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức có hoạt động ở trong rừng, ven rừng 1. Thực hiện các quy định, nội quy, điều kiện an toàn, biện pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật. 2. Đôn đốc nhắc nhở các thành viên trong phạm vi quản lý của mình thực hiện quy định, nội quy, các điều kiện an toàn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sinh sống, hoạt động ở trong rừng, ven rừng 1. Thực hiện các quy định, nội quy, điều kiện an toàn, biện pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật. 2. Đôn đốc nhắc nhở các thành viên trong gia đình thực hiện quy định, nội quy, các điều kiện an toàn về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị về phòng cháy và chữa cháy đối với dự án phát triển rừng 1. Cơ quan lập dự án phát triển rừng có trách nhiệm sau: a) Bảo đảm các yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy rừng khi lập dự án phát triển rừng; b) Giám sát quá trình thực hiện dự án phát triển rừng và thi công xây dựng các công trình ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG, QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG, QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Left
Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC, MỨC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC, MỨC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Cơ sở sản xuất thủy điện được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp. 2. Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp. 3. Cơ sở sản xuất công nghiệp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Hình thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 3 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp được thực hiện trên cơ sở hợp đồng thỏa thuận tự nguyện. 2. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền cho bên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với cơ sở sản xuất thủy điện là 36 đồng/kwh điện thương phẩm. Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất thủy điện bán cho bên mua điện theo hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Mục 2. XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Căn cứ xác định diện tích rừng 1. Kết quả điều tra, kiểm kê rừng theo chu kỳ. 2. Kết quả theo dõi diễn biến rừng hằng năm. 3. Bản đồ lưu vực nơi cung ứng dịch vụ môi trường rừng. 4. Kết quả chi trả dịch vụ môi trường rừng của năm trước liền kề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Hằng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp xã cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng 1. Trước ngày 15 tháng 02 hằng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm xác định diện tích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức 1. Trước ngày 15 tháng 02 hằng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Chi cục Kiểm lâm và chủ rừng là tổ chức xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng năm trước trên cơ sở cập nhật bản đồ chi trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIÊN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG THEO HÌNH THỨC TRỰC TIẾP
Mục 3. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIÊN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG THEO HÌNH THỨC TRỰC TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Ký và thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó xác định loại dịch vụ, mức chi trả, thời gian chi trả, phương thức chi trả. Mức chi trả không thấp hơn mức chi trả được quy định tại Điều 59 của Nghị định này; hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức, tiền thu được từ dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Mục 4. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng ủy thác với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam đối với diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên. 2. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng ủy thác với Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng từ ngày có hoạt động sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 2. Trước ngày 15 tháng 10, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng gửi kế hoạch nộp tiền dịch vụ môi trường rừng năm sau về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Lập kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Rà soát, xác định diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố; b) Tổng hợp kế hoạch nộp tiền của các bên sử dụng dịch vụ mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, căn cứ số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm và diện tích rừng trong lưu vực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Kinh phí quản lý được trích tối đa 0,5% tổng số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để chi cho các hoạt động của bộ máy Quỹ. Mức trích cụ thể trong kế hoạch thu, chi hằng năm của Quỹ, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng Căn cứ kế hoạch thu, chi được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng và chi cho các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Quỹ Bảo vệ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính 1. Kiểm tra, giám sát việc quản lý, sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra tại địa phương và Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam; b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (trường hợp Quỹ Bảo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Mục 5. MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Trường hợp miễn, giảm 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh bị ảnh hưởng của thiên tai, hỏa hoạn, động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất xảy ra, làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của mình dẫn tới mất khả năng hoặc phải ngừng hoạt động sản xuất kinh doanh và không thuộc đối tượng bắt buộc phải mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Mức miễn, giảm 1. Miễn tiền dịch vụ môi trường rừng: tổ chức, cá nhân được miễn 100% số tiền phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng từ 70% đến 100% so với tổng tài sản hoặc phương án sản xuất, kinh doanh hoặc trong các trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm 1. Hồ sơ miễn, giảm Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng quy định tại Điều 73 của Nghị định này, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng gửi đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. NHIỆM VỤ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Mục 6. NHIỆM VỤ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 1. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Rà soát, ký kết hợp đồng, tiếp nhận và quản lý nguồn tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng; b) Vận động, tiếp nhận và quản lý các nguồn tài chính ủy thác; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Cơ cấu tổ chức 1. Tổ chức Quỹ ở cấp trung ương a) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam (sau đây gọi là Quỹ trung ương) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp quyết định thành lập và quản lý. Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại ngân hàng và Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật; tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Mối quan hệ giữa Quỹ trung ương và Quỹ cấp tỉnh 1. Trách nhiệm của Quỹ trung ương a) Điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng và các nguồn ủy thác khác cho Quỹ cấp tỉnh; b) Hỗ trợ tài chính, hỗ trợ kỹ thuật cho Quỹ cấp tỉnh; c) Tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho Quỹ cấp tỉnh; d) Tổ chức trao đổi, học t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7. NGUỒN TÀI CHÍNH VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI CHÍNH CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Mục 7. NGUỒN TÀI CHÍNH VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI CHÍNH CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Nguồn tài chính 1. Nguồn tài chính của Quỹ trung ương a) Tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng; tiền ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước theo hợp đồng ủy thác liên quan đến bảo vệ và phát triển rừng; b) Tiền trồng rừng thay thế do chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; c) Tiền viện trợ, tài trợ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 1. Quỹ trung ương a) Điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng cho quỹ cấp tỉnh; chi thực hiện các nhiệm vụ ủy thác theo hợp đồng ủy thác khác từ nguồn kinh phí được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 79 của Nghị định này; b) Chi tiền trồng rừng thay thế do chuyển đổi mục đích sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Lập kế hoạch tài chính, báo cáo tài chính, quyết toán 1. Quỹ trung ương a) Hằng năm, Quỹ lập kế hoạch tài chính gồm: kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng và các nguồn tài chính khác; dự toán chi hoạt động của Quỹ thông qua Hội đồng Quản lý Quỹ, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định; b) Hằng năm, Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Chế độ kế toán, kiểm toán, quản lý tài sản và công khai tài chính Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng các cấp thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, quản lý tài sản và công khai tài chính như sau: 1. Thực hiện công tác kế toán theo chế độ kế toán hành chính sự nghiệp để thực hiện công tác kế toán. 2. Thực hiện quản lý, sử dụng tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8. QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG PHI DỰ ÁN ĐƯỢC QUỸ HỖ TRỢ
Mục 8. QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG PHI DỰ ÁN ĐƯỢC QUỸ HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Phương thức và nội dung hỗ trợ tài chính 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư việc thực hiện các chương trình, dự án và các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các nội dung được hỗ trợ a) Quỹ trung ương hỗ trợ các hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án 1. Quỹ trung ương a) Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, tổ chức, hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu hỗ trợ gửi văn bản đề nghị hỗ trợ, kèm theo văn kiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Ban điều hành Quỹ; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Triển khai thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thực hiện các chương trình, dự án và các hoạt động phi dự án theo quyết định được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc thành lập ban quản lý để tổ chức triển khai thực hiện theo yêu cầu của cơ quan c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Quỹ trung ương a) Ban điều hành Quỹ chỉ đạo thực hiện, kiểm tra tình hình thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được Quỹ trung ương hỗ trợ theo định kỳ hoặc đột xuất; b) Trường hợp cần thiết, Ban điều hành Quỹ được thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Chính sách đầu tư Nhà nước bảo đảm ngân sách đầu tư cho các hoạt động sau: 1. Bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: a) Hoạt động quản lý của các ban quản lý rừng; b) Trồng, chăm sóc, bảo vệ và khoanh nuôi tái sinh rừng; c) Kiểm kê, theo dõi, giám sát diễn biến tài nguyên rừng và đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Chính sách hỗ trợ đầu tư Ngân sách nhà nước hỗ trợ đầu tư cho các hoạt động sau đây: 1. Chuyển giao công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ mới, khuyến lâm và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững a) Ứng dụng công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ mới trong: thâm canh rừng trồng cung cấp gỗ lớn, trồng cây bản địa, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89.
Điều 89. Chính sách ưu đãi đầu tư 1. Nhà nước ưu đãi đầu tư cho các hoạt động theo quy định tại khoản 3 Điều 94 của Luật Lâm nghiệp. 2. Các hoạt động đầu tư khác được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công. 3. Đối tượng, nội dung, nguyên tắc và thủ tục ưu đãi đầu tư cụ thể được thực hiện theo quy định pháp luật về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90.
Điều 90. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91.
Điều 91. Quy định chuyển tiếp 1. Các chương trình, dự án và hoạt động bảo vệ và phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản được Nhà nước đầu tư, hỗ trợ đầu tư và ưu đãi đầu tư theo các chính sách hiện hành được tiếp tục thực hiện cho đến khi Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách mới, gồm có: a) Chính sách bảo đảm cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92.
Điều 92. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.