Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định các tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An
56/2022/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015
73/2015/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định các tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 / 9 /2022.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH C ác tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các tiêu chí về kỹ thuật, nội dung quản lý trong việc quản lý và khai thác bến xe khách có tiêu chí thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An (gọi chung là Bến xe khách dưới loại 6).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác bến xe khách dưới loại 6; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sử dụng dịch vụ, kiểm tra, kiểm chuẩn công bố bến xe khách dưới loại 6 đủ điều kiện hoạt động trong phạm vi tỉnh Long An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Bến xe khách dưới loại 6 trên địa bàn tỉnh Long An là bến xe khách được quy định tại điểm 1.4.1 khoản 1.4 mục I Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách – số hiệu: Sửa đổi 1:2015 QCVN 45:2012/BGTVT ban hành kèm thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải (Sau đây viết tắt là: Quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Bến xe khách dưới loại 6 trên địa bàn tỉnh Long An là bến xe khách được quy định tại điểm 1.4.1 khoản 1.4 mục I Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách – số hiệu:
- Sửa đổi 1:2015 QCVN 45:2012/BGTVT ban hành kèm thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải (Sau đây viết tắt là:
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Bến xe khách dưới loại 6 trên địa bàn tỉnh Long An là bến xe khách được quy định tại điểm 1.4.1 khoản 1.4 mục I Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách – số hiệu:
- Sửa đổi 1:2015 QCVN 45:2012/BGTVT ban hành kèm thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải (Sau đây viết tắt là:
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Bến xe khách dưới loại 6 phục vụ cho hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định nội tỉnh và hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Bến xe khách dưới loại 6 phải có mặt bằng đỗ xe đảm bảo kết nối thuận lợi và an toàn với đường giao thông, được Sở Giao thông vận tải Long An và UBND cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC TIÊU CHÍ VỀ KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hạng mục công trình cơ bản bắt buộc phải có Bến xe khách dưới loại 6 bắt buộc phải có các hạng mục công trình cơ bản sau đây: 1. Khu vực xe đón, trả khách. 2. Khu vực đỗ xe ô tô chờ vào vị trí đón khách. 3. Khu vực dành cho phương tiện khác. 4. Khu vực làm việc kết hợp khu vực bán vé của nhân viên quản lý. 5. Khu vực khách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Diện tích tối thiểu và các hạng mục công trình cơ bản Các hạng mục công trình của Bến xe khách dưới loại 6 thuộc địa bàn tỉnh Long An phải đảm bảo các tiêu chí như sau: 1. Diện tích TT Tiêu chí Đ ơ n vị tính Yêu cầu tối thiểu Ghi chú 1 Diện tích mặt bằng m 2 200 2 Diện tích khu vực xe đón trả khách và chờ vào vị trí đón trả khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Loại hình đơn vị quản lý, khai thác bến xe khách dưới loại 6 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý, khai thác hoặc ủy quyền cho UBND cấp xã (nơi xây dựng bến xe) quản lý, khai thác đối với bến xe khách dưới loại 6 được đầu tư xây dựng bằng nguồn ngân sách nhà nước. 2. Trường hợp bến xe khách dưới loại 6 được đầu tư xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục công bố đưa bến xe khách vào khai thác Thực hiện theo quy định tại điểm 3.1.2 khoản 3.1 mục III của Quy chuẩn “Sửa đổi 1:2015 QCVN 45:2012/BGTVT”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn các đơn vị khai thác bến xe khách dưới loại 6 về thủ tục công bố lần đầu, công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác, công bố tạm ngừng, chấm dứt hoạt động bến xe khách trên địa bàn địa phương. 2. Thực hiện công bố và công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác, công bố tạm ngừn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Xác định và quản lý quỹ đất dành cho dự án xây dựng bến xe khách dưới loại 6 trên địa bàn huyện. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải tổ chức và quản lý bến xe khách dưới loại 6 phù hợp với yêu cầu đặc thù của địa phương. 3. Thường xuyên kiểm tra, giám s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn UBND cấp xã (nơi xây dựng bến xe) thực hiện quản lý, khai thác đối với bến xe khách dưới loại 6 được đầu tư xây dựng bằng nguồn ngân sách nhà nước khi được UBND cấp huyện ủy quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của chủ đầu tư, đơn vị quản lý, khai thác bến xe 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư: a) Đầu tư xây dựng bến xe khách dưới loại 6 theo đúng vị trí được thống nhất với chính quyền địa phương cấp huyện và Sở Giao thông vận tải, đồng thời phù hợp với các nội dung của Quy định này; b) Đầu tư xây dựng bến xe khách dưới loại 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Chủ tịch UBND cấp huyện và các Sở, ban, ngành liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ, có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và phối hợp tổ chức thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc phát sinh, các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections