Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định chế độ phụ cấp hằng tháng của Khu (ấp) đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với Dân quân thường trực và Dân quân khi làm nhiệm vụ
03/2022/NQ-HĐND
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ
72/2020/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định chế độ phụ cấp hằng tháng của Khu (ấp) đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với Dân quân thường trực và Dân quân khi làm nhiệm vụ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ
- Về quy định chế độ phụ cấp hằng tháng của Khu (ấp) đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với Dân quân thường trực và Dân quân khi làm nhiệm vụ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết quy định chế độ phụ cấp hằng tháng của Khu (ấp) đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với Dân quân thường trực và Dân quân khi làm nhiệm vụ. 2. Đối tượng áp dụng: Khu (ấp) đội trưởng, Dân quân thường trực, Dâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về: Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ; số lượng Phó chỉ huy trưởng, tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; trang phục, sao mũ, phù hiệu của Dân quân tự vệ; mức h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về: Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ
- số lượng Phó chỉ huy trưởng, tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức
- trang phục, sao mũ, phù hiệu của Dân quân tự vệ
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết quy định chế độ phụ cấp hằng tháng của Khu (ấp) đội trưởng
- mức trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với Dân quân thường trực và Dân quân khi làm nhiệm vụ.
- Đối tượng áp dụng:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ phụ cấp hằng tháng của Khu (ấp) đội trưởng 1. Khu (ấp) đội trưởng: là người chỉ huy lực lượng Dân quân tại chỗ ở Khu phố, ấp. 2. Khu (ấp) đội trưởng được hưởng phụ cấp hằng tháng bằng mức 800.000 đồng/người/tháng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công dân Việt Nam, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế của Việt Nam. 2. Cá nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài cư trú và hoạt động tại Việt Nam liên quan đến Dân quân tự vệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Công dân Việt Nam, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế của Việt Nam.
- 2. Cá nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài cư trú và hoạt động tại Việt Nam liên quan đến Dân quân tự vệ.
- Điều 2. Chế độ phụ cấp hằng tháng của Khu (ấp) đội trưởng
- 1. Khu (ấp) đội trưởng: là người chỉ huy lực lượng Dân quân tại chỗ ở Khu phố, ấp.
- 2. Khu (ấp) đội trưởng được hưởng phụ cấp hằng tháng bằng mức 800.000 đồng/người/tháng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với Dân quân thường trực Dân quân thường trực được hưởng trợ cấp ngày công lao động bằng mức 150.000 đồng/người/ngày; trường hợp được kéo dài thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ theo quyết định của cấp có thẩm quyền, được hưởng trợ cấp n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ 1. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh quản lý: a) Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức thuộc doanh nghiệp có tiểu đoàn tự vệ; Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức thuộc sở, ban, ngành và tương đương ở cấp tỉnh, ban quản lý khu công nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ
- 1. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh quản lý:
- a) Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức thuộc doanh nghiệp có tiểu đoàn tự vệ
- Điều 3. Chế độ trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với Dân quân thường trực
- Dân quân thường trực được hưởng trợ cấp ngày công lao động bằng mức 150.000 đồng/người/ngày
- trường hợp được kéo dài thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ theo quyết định của cấp có thẩm quyền, được hưởng trợ cấp ngày công lao động tăng thêm 70.000 đồng/người/ngày.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với Dân quân khi làm nhiệm vụ (trừ Dân quân thường trực và Dân quân biển) Dân quân tại chỗ, Dân quân cơ động, Dân quân phòng không, Dân quân pháo binh, Dân quân trinh sát, Dân quân công binh, Dân quân thông tin, Dân quân phòng hóa, Dân quân y tế khi đượ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức 1. Số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã như sau: a) Đơn vị hành chính cấp xã loại 1, xã biên giới, ven biển, đảo được bố trí không quá 02 Phó chỉ huy trưởng. Căn cứ tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức
- 1. Số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã như sau:
- a) Đơn vị hành chính cấp xã loại 1, xã biên giới, ven biển, đảo được bố trí không quá 02 Phó chỉ huy trưởng.
- Điều 4. Chế độ trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với Dân quân khi làm nhiệm vụ (trừ Dân quân thường trực và Dân quân biển)
- Dân quân tại chỗ, Dân quân cơ động, Dân quân phòng không, Dân quân pháo binh, Dân quân trinh sát, Dân quân công binh, Dân quân thông tin, Dân quân phòng hóa, Dân quân y tế khi được cấp có thẩm quyề...
- trường hợp được kéo dài thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ theo quyết định của cấp có thẩm quyền, được hưởng trợ cấp ngày công lao động tăng thêm 70.000 đồng/người/ngày.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm thực hiện chế độ, chính sách Ngân sách thành phố bố trí dự toán kinh phí tổ chức thực hiện Nghị quyết theo phân cấp ngân sách Nhà nước và các quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, đơn vị dân quân thường trực 1. Tiêu chuẩn, định mức cơ bản trang thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự cấp xã theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức, đơn vị dân quân thường trực
- 1. Tiêu chuẩn, định mức cơ bản trang thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự cấp xã theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này, người đứng đầu cơ quan, tổ chức quyết định trang thiết bị nơi làm việc của Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức cho phù hợp.
- Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm thực hiện chế độ, chính sách
- Ngân sách thành phố bố trí dự toán kinh phí tổ chức thực hiện Nghị quyết theo phân cấp ngân sách Nhà nước và các quy định hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đồng thời chỉ đạo rà soát, kiểm tra đảm bảo thực hiện đầy đủ các chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ theo đúng quy định của Luật Dân quân tự vệ năm 2019, Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về: Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ; số lượng Phó chỉ huy trưởng, tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; trang phục, sao mũ, phù hiệu của Dân quân tự vệ; mức h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về: Phân cấp quản lý đơn vị Dân quân tự vệ
- số lượng Phó chỉ huy trưởng, tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị làm việc của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đồng thời chỉ đạo rà soát, kiểm tra đảm bảo thực hiện đầy đủ các chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ theo đúng quy định của Lu...
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections