Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
32 /2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
113/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng; hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông. 2. Hành lang bảo vệ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . UBND xã, phường, thị trấn 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn; theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình tới cơ quan thẩm quyền để kịp thời kiểm tra, xử lý. 2. Phối hợp với Phòng Công Thương, Phòng Quản lý đô thị của huyện, thành phố lậ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7` in the comparison document.
- Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều
- Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007...
- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều trong địa giới hành chính của mình và giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi ch...
- Điều 7 . UBND xã, phường, thị trấn
- 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn
- theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình tới cơ quan thẩm quyền để kịp thời kiểm tra, xử lý.
- Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều
- Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007...
- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều trong địa giới hành chính của mình và giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi ch...
Điều 7 . UBND xã, phường, thị trấn 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn; theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình tới cơ quan...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III 1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét; b) Kè có 02 kè bảo vệ đê cấp II; c) Cống qua đê có 14 cống gồm: 02 cống qua đê cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quản lý, bảo vệ h ệ thống đê điều cấp IV, cấp V 1. Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chỉ đạo phòng chuyên môn của huyện và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 09 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp IV chiều dài 12,40 ki lô mét và 08 tuyến đê cấp V chiều dài 22,352 ki lô mét; b) Kè có 05...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Quản lý, bảo vệ cống qua đê đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và đảm bảo an toàn 17 cống qua đê gồm: 10 cống q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ. Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng; Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, kho...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dựng. 2. Chỉ nhận thầu thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Phải thực hiện thiết kế biện pháp thi công bảo đảm an toàn và chỉ được khởi công xây...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13` in the comparison document.
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng
- Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoả...
- Điều 13 . Nhà thầu thi công xây dựng công trình
- 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dựng.
- 2. Chỉ nhận thầu thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình.
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng
- Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoả...
Điều 13 . Nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dựng. 2. Chỉ nhận thầu thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt độ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều; b) Phối hợp với Hạt Quản lý đê trong việc kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và xử lý các hành...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . UBND huyện, thành phố 1. Có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. Phòng Công Thương, Phòng Quản lý đô thị tham mưu giúp UBND huyện, thành phố thực hiện nhiệm vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Hướng dẫn UBND xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân tham gia...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều;
- Điều 6 . UBND huyện, thành phố
- 1. Có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
- Phòng Công Thương, Phòng Quản lý đô thị tham mưu giúp UBND huyện, thành phố thực hiện nhiệm vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
- Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều;
- Left: c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong công tác quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê hệ thống đê điều các cấp; Right: Phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn khi có yêu cầu.
Điều 6 . UBND huyện, thành phố 1. Có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. Phòng Công Thương, Phòng Quản lý đô thị tham mưu giúp UBND huyện, thành phố thực hiện nhiệm vụ về quản...
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022. 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc các Công ty trách nhiện hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh, Chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections