Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
32 /2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa được chứng nhận hợp chuẩn
290/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa được chứng nhận hợp chuẩn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng
- hệ thống quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm,
- hàng hóa được chứng nhận hợp chuẩn
- Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa được chứng nhận hợp chuẩn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa được chứng nhận hợp chuẩn trên địa bà...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định về hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng; hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông. 2. Hành lang bảo vệ đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hạnh QUY ĐỊNH Mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Bùi Văn Hạnh
- Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V
- 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng
- hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định hỗ trợ 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định hỗ trợ theo quy định này. 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là cơ quan thường trực có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và trình Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định hỗ trợ theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền quyết định hỗ trợ
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định hỗ trợ theo quy định này.
- 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là cơ quan thường trực có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và trình Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định hỗ trợ theo quy định.
- Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều
- Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007...
- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều trong địa giới hành chính của mình và giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi ch...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III 1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét; b) Kè có 02 kè bảo vệ đê cấp II; c) Cống qua đê có 14 cống gồm: 02 cống qua đê cấp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức hỗ trợ 1. Đối với tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến: Hỗ trợ 40 triệu đồng (bốn mươi triệu đồng) cho tổ chức lần đầu được cấp giấy chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14000; a) Hỗ trợ 30 triệu đồng ( ba mươi triệu đồng) cho tổ chức lần đầu được cấp giấy chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9000, GMP, TQM, SA 8000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức hỗ trợ
- 1. Đối với tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến: Hỗ trợ 40 triệu đồng (bốn mươi triệu đồng) cho tổ chức lần đầu được cấp giấy chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14000;
- a) Hỗ trợ 30 triệu đồng ( ba mươi triệu đồng) cho tổ chức lần đầu được cấp giấy chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9000, GMP, TQM, SA 8000, ISO 17025, OHSAS 18000, ISO 22000, 5S, KAIZEN, SIX SIG...
- Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III
- 1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
- a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét;
Left
Điều 6
Điều 6 . Quản lý, bảo vệ h ệ thống đê điều cấp IV, cấp V 1. Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chỉ đạo phòng chuyên môn của huyện và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 09 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp IV chiều dài 12,40 ki lô mét và 08 tuyến đê cấp V chiều dài 22,352 ki lô mét; b) Kè có 05...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tư, thủ tuc xét hỗ trơ 1. Đăng ký Tổ chức thực hiện đăng ký theo mẫu (mẫu số 1- TĐC; mẫu số 2- TĐC; mẫu số 3-TĐC) tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng-Sở Khoa học và Công nghệ chậm nhất vào ngày 25 tháng 12 hàng năm. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thông báo cho tổ chức bằng văn bản khi nhận được bản đăng ký....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tư, thủ tuc xét hỗ trơ
- Tổ chức thực hiện đăng ký theo mẫu (mẫu số 1
- mẫu số 3-TĐC) tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng-Sở Khoa học và Công nghệ chậm nhất vào ngày 25 tháng 12 hàng năm. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thông báo cho tổ chức bằng văn bản...
- Điều 6 . Quản lý, bảo vệ h ệ thống đê điều cấp IV, cấp V
- 1. Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chỉ đạo phòng chuyên môn của huyện và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
- a) Đê có 09 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp IV chiều dài 12,40 ki lô mét và 08 tuyến đê cấp V chiều dài 22,352 ki lô mét;
Left
Điều 7
Điều 7 . Quản lý, bảo vệ cống qua đê đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và đảm bảo an toàn 17 cống qua đê gồm: 10 cống q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị xét hỗ trợ 1. Đối với tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến (bao gồm cả tổ chức áp dụng được đánh giá công nhận lại hệ thống quản lý tiên tiến), hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị hỗ trợ của tổ chức (mẫu 4 -TĐC); b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp, hợp tác xã (đối với tổ chức xin hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị xét hỗ trợ
- 1. Đối với tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến (bao gồm cả tổ chức áp dụng được đánh giá công nhận lại hệ thống quản lý tiên tiến), hồ sơ gồm:
- a) Đơn đề nghị hỗ trợ của tổ chức (mẫu 4 -TĐC);
- Điều 7 . Quản lý, bảo vệ cống qua đê đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh
- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và đảm bảo an toàn 17 cống qua đê gồm:
- 10 cống qua đê cấp II, 02 cống qua đê cấp III và 05 cống qua đê cấp IV.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ. Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với các c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức đóng trên địa bàn tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến và thực hiện Quy định này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh tì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức đóng trên địa bàn tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến và t...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh tình hình thực hiện Quy định này.
- Điều 8. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ.
- Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng; Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, kho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1.Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định cụ thể mức hỗ trợ cho các doanh nghiệp, hợp tác xã (gọi chung là tổ chức) hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đóng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 đến 2020. 2.Đối tượng áp dụng: Tổ chức áp dụng các hệ thống quản lý tiên tiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1.Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định cụ thể mức hỗ trợ cho các doanh nghiệp, hợp tác xã (gọi chung là tổ chức) hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, đóng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 đến 2...
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng
- Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoả...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều; b) Phối hợp với Hạt Quản lý đê trong việc kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và xử lý các hành...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí hỗ trợ Kinh phí hỗ trợ cho các tổ chức tại quy định này được trích từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học, được bố trí trong dự toán chi của ngân sách địa phương hàng năm theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Kinh phí hỗ trợ
- Kinh phí hỗ trợ cho các tổ chức tại quy định này được trích từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học, được bố trí trong dự toán chi của ngân sách địa phương hàng năm theo quy định của Luật ngân sách N...
- Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều;
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022. 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc các Công ty trách nhiện hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh, Chủ t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm, hàng hóa được chứng nhận hợp chuẩn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng
- hệ thống quản lý tiên tiến, đạt giải thưởng chất lượng, có sản phẩm,
- hàng hóa được chứng nhận hợp chuẩn
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022.
- 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Unmatched right-side sections