Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định về hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng; hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông. 2. Hành lang bảo vệ đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. /. QUY ĐỊNH Xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 300 /2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. /.
  • Xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông
  • trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V
  • 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng
  • hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư hạ tầng viễn thông tại các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông 1. Quy hoạch Các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông trọng điểm phải có quy hoạch đầu tư xây dựng các công trình viễn thông đáp ứng yêu cầu phục vụ cho các đô thị và khu công nghiệp như: địa điểm xây dựng tổng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đầu tư hạ tầng viễn thông tại các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông
  • Các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông trọng điểm phải có quy hoạch đầu tư xây dựng các công trình viễn thông đáp ứng yêu cầu phục vụ cho các đô thị và khu công nghiệp như:
  • địa điểm xây dựng tổng đài, xây dựng trạm BTS và hệ thống hạ tầng viễn thông thụ động khác ( cột, cống, bể cáp viễn thông).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều
  • Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007...
  • Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều trong địa giới hành chính của mình và giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III 1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét; b) Kè có 02 kè bảo vệ đê cấp II; c) Cống qua đê có 14 cống gồm: 02 cống qua đê cấp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư hạ tầng viễn thông trong các nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan nhà nước 1. Dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan bắt buộc phải đầu tư hạng mục hạ tầng viễn thông thụ động dùng chung phục vụ cho việc sử dụng các dịch vụ: điện thoại, internet, truyền t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đầu tư hạ tầng viễn thông trong các nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan nhà nước
  • Dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan bắt buộc phải đầu tư hạng mục hạ tầng viễn thông thụ động dùng chung phục vụ cho việc sử dụng các dịch vụ:
  • điện thoại, internet, truyền thanh, truyền hình và xây dựng mạng máy tính.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III
  • 1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
  • a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Quản lý, bảo vệ h ệ thống đê điều cấp IV, cấp V 1. Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chỉ đạo phòng chuyên môn của huyện và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 09 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp IV chiều dài 12,40 ki lô mét và 08 tuyến đê cấp V chiều dài 22,352 ki lô mét; b) Kè có 05...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hạ ngầm và chỉnh trang cáp viễn thông 1. Không được sử dụng cáp treo tại các trục phố chính trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Chậm nhất đến 2015 các doanh nghiệp phải hoàn thành việc ngầm hóa cáp viễn thông trên các trục phố chính trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. UBND tỉnh quyết định kế hoạch ngầm h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hạ ngầm và chỉnh trang cáp viễn thông
  • 1. Không được sử dụng cáp treo tại các trục phố chính trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
  • Chậm nhất đến 2015 các doanh nghiệp phải hoàn thành việc ngầm hóa cáp viễn thông trên các trục phố chính trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quản lý, bảo vệ h ệ thống đê điều cấp IV, cấp V
  • 1. Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chỉ đạo phòng chuyên môn của huyện và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
  • a) Đê có 09 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp IV chiều dài 12,40 ki lô mét và 08 tuyến đê cấp V chiều dài 22,352 ki lô mét;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Quản lý, bảo vệ cống qua đê đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và đảm bảo an toàn 17 cống qua đê gồm: 10 cống q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cấp phép xây dựng trạm BTS 1. Không cấp phép xây dựng trạm BTS cách nhau dưới 500 mét đối với khu vực đô thị và dưới 1000 mét đối với khu vực nông thôn. Trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp xin cấp phép xây dựng trạm BTS phải có xác nhận bằng văn bản với doanh nghiệp khác đã xây dựng trạm về việc không cho thuê lại với l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện cấp phép xây dựng trạm BTS
  • 1. Không cấp phép xây dựng trạm BTS cách nhau dưới 500 mét đối với khu vực đô thị và dưới 1000 mét đối với khu vực nông thôn.
  • Trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp xin cấp phép xây dựng trạm BTS phải có xác nhận bằng văn bản với doanh nghiệp khác đã xây dựng trạm về việc không cho thuê lại với lý do chính đáng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Quản lý, bảo vệ cống qua đê đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và đảm bảo an toàn 17 cống qua đê gồm:
  • 10 cống qua đê cấp II, 02 cống qua đê cấp III và 05 cống qua đê cấp IV.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ. Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với các c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông dùng chung 1. Khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông để sử dụng và sẵn sàng cho các doanh nghiệp khác thuê dùng chung. 2. Các khu vực trọng điểm bắt buộc phải ngầm hóa các tuyến cáp, nếu không có doanh nghiệp đầu tư, các chủ dự án đầu tư được phép đầu tư hạng mục hạ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông dùng chung
  • 1. Khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông để sử dụng và sẵn sàng cho các doanh nghiệp khác thuê dùng chung.
  • Các khu vực trọng điểm bắt buộc phải ngầm hóa các tuyến cáp, nếu không có doanh nghiệp đầu tư, các chủ dự án đầu tư được phép đầu tư hạng mục hạ tầng viễn thông thụ động (bể cáp, cống cáp, cột treo...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ.
  • Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng; Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, kho...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định chung về sử dụng chung hạ tầng viễn thông 1. Chủ sở hữu công trình hạ tầng viễn thông, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng giao thông phải chia sẻ, cho các doanh nghiệp viễn thông khác dùng chung trên cơ sở hợp tác cùng có lợi. 2. Trong khu vực đã có hạ tầng viễn thông đủ năng lực dùng chung thì doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định chung về sử dụng chung hạ tầng viễn thông
  • 1. Chủ sở hữu công trình hạ tầng viễn thông, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng giao thông phải chia sẻ, cho các doanh nghiệp viễn thông khác dùng chung trên cơ sở hợp tác cùng có lợi.
  • Trong khu vực đã có hạ tầng viễn thông đủ năng lực dùng chung thì doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân không xây dựng thêm công trình hạ tầng viễn thông mà phải thực hiện đàm phán với chủ sở hữu công trì...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng
  • Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều; b) Phối hợp với Hạt Quản lý đê trong việc kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và xử lý các hành...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công bố thông tin và cho sử dụng chung hạ tầng viễn thông 1. Các tổ chức, doanh nghiệp đang quản lý hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh phải thống kê, đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông về các công trình hạ tầng viễn thông có khả năng chia xẻ, dùng chung như: hệ thống cống bể, cống cáp, các tuyến cáp, hệ thống cột cáp,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Công bố thông tin và cho sử dụng chung hạ tầng viễn thông
  • Các tổ chức, doanh nghiệp đang quản lý hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh phải thống kê, đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông về các công trình hạ tầng viễn thông có khả năng chia xẻ, dùng ch...
  • hệ thống cống bể, cống cáp, các tuyến cáp, hệ thống cột cáp, trạm BTS.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022. 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc các Công ty trách nhiện hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh, Chủ t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì tuyên truyền phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện theo quy định; b) Tham mưu xây dựng và trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh ban hành quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh; c) Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông
  • a) Chủ trì tuyên truyền phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022.
  • 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quy hoạch, xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng như: cống cáp, bể cáp, cột treo cáp, cáp, cột ăng ten, nhà trạm viễn thông thuộc các lĩnh vực viễn thông, truyền thanh, truyền hình, Internet (sau đây gọi chung là hạ tầng viễn thông) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các tổ chức và cá nhân có hoạt động quy hoạch, quản lý, sử dụng, đầu tư xây dựng và cải tạo hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cống cáp là những đoạn ống được ghép nối với nhau chôn ngầm dưới đất hoặc để nổi dùng để bảo vệ và kéo cáp. 2. Bể cáp là tên gọi chung chỉ một khoang ngầm dưới mặt đất dùng để lắp đặt cáp, chứa các măng sông và dự trữ cáp. 3. Một đổi một: là các đơn vị chia sẻ, trao đổi cơ sở hạ tầng cho nhau theo nguyên tắ...
Chương II Chương II XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Chương III Chương III SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Điều 12. Lộ trình thực hiện Các công trình viễn thông, truyền thanh, truyền hình xây dựng sau ngày Quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo Qui định này; công trình đã xây dựng trước khi Qui định này có hiệu lực thì thực hiện như sau: 1. Ngầm hóa cáp a) Giai đoạn 2012 - 2015: thực hiện ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông, cáp truyền th...