Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Right: Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên nước: STT Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên nước (đồng) I Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 1 Nước khoáng thiên nhiê...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên nước:
  • Tên nhóm, loại tài nguyên
  • Giá tính thuế tài nguyên nước (đồng)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau: Right: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các đối tượng khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố có trách nhiệm thi hành Quyế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định. 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
  • 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Thủ trưởng các Sở
Rewritten clauses
  • Left: ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các đối tượng khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố có trách nhiệm... Right: 3. Tổ chức, cơ quan, đơn vị và cá nhân khác liên quan đến việc tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2022. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố về quy định giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục 01); 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục 02); 3. Bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên
  • Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm:
  • 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục 01);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2022.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố về quy định giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thuế Thành phố Hồ Chí Minh tính toán, xác định mức thu và tổ chức thu thuế tài nguyên của các tổ chức, cá nhân. 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II, nhóm III, nhóm IV, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2026 và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 29...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Trưởng Thuế Thành phố Hồ Chí Minh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.