Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan

Open section

Tiêu đề

V/v quy định các khu vực được bán và không được bán nhà theo Nghị định 61/CP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v quy định các khu vực được bán và không được bán nhà theo Nghị định 61/CP
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan, ký hiệu QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG KIM LOẠI DẪN KHÍ NÉN, KHÍ HÓA LỎNG, KHÍ HÒA TAN, KÝ HIỆU QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan (sau đây gọi tắt là Quy trình) áp dụng để kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu, định kỳ, bất thường đối với hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan có áp suất làm việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy trình này được áp dụng đối với các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thuật ngữ, định nghĩa Trong Quy trình này, một số thuật ngữ, định nghĩa được hiểu như sau: 1. Hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan (các loại khí nêu trên gọi tắt là môi chất) là hệ thống bao gồm các đường ống, phụ kiện đường ống để dẫn môi chất từ điểm này đến điểm khác. Phụ kiện đường ống là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các bước kiểm định 1. Khi kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống, tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn phải thực hiện lần lượt theo các bước sau: a) Kiểm tra hồ sơ, tài liệu kỹ thuật hệ thống đường ống. b) Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài, bên trong. c) Kiểm tra kỹ thuật thử nghiệm. d) Kiểm tra vận hành. đ) Xử lý kết quả kiểm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định 1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định. 2. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm: a) Bơm thử thủy lực. b) Máy nén khí, thiết bị tạo áp lực khí hoặc chai chứa không khí nén, khí trơ. c) Áp kế kiểm tra có cấp chính xác và thang đo phù hợp....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện kiểm định Khi tiến hành kiểm định hệ thống đường ống phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Hệ thống đường ống phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định. 2. Hồ sơ, tài liệu của hệ thống đường ống phải đầy đủ. 3. Các yếu tố môi trường, thời tiết không làm ảnh hưởng tới kết quả kiểm định. 4. Các điều kiện về an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chuẩn bị kiểm định Trước khi tiến hành kiểm định phải thực hiện các công việc chuẩn bị sau: 1. Thống nhất kế hoạch kiểm định, công việc chuẩn bị và phối hợp với cơ sở sử dụng chuẩn bị những nội dung sau: a) Chuẩn bị hồ sơ tài liệu kỹ thuật của hệ thống đường ống. b) Cách ly, tháo môi chất, làm sạch trong và ngoài hệ thống đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiến hành kiểm định Khi tiến hành kiểm định phải thực hiện theo trình tự sau: 1. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài: a) Kiểm tra mặt bằng, vị trí lắp đặt so với hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hệ thống đường ống. b) Kiểm tra hệ thống chiếu sáng vận hành, thông gió (nếu có) so với hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hệ thống đường ống. Trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý kết quả kiểm định 1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy trình này. 2. Thông qua biên bản kiểm định: a) Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc gồm: - Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền. - Người được giao tham gia và chứng kiến kiểm đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn kiểm định 1. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 03 năm. Đối với hệ thống đường ống sử dụng môi chất có tính cháy nổ, độc hại, tác nhân ăn mòn kim loại hoặc hệ thống đường ống khác đã sử dụng trên 12 năm thì thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 02 năm. 2. Đối với hệ thống đường ống sử dụng môi chấ...

Open section

Tiêu đề

V/v quy định các khu vực được bán và không được bán nhà theo Nghị định 61/CP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v quy định các khu vực được bán và không được bán nhà theo Nghị định 61/CP
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời hạn kiểm định
  • Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 03 năm.
  • Đối với hệ thống đường ống sử dụng môi chất có tính cháy nổ, độc hại, tác nhân ăn mòn kim loại hoặc hệ thống đường ống khác đã sử dụng trên 12 năm thì thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là...