Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan, ký hiệu QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân cấp quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân cấp quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan, ký hiệu QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2021.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG KIM LOẠI DẪN KHÍ NÉN, KHÍ HÓA LỎNG, KHÍ HÒA TAN, KÝ HIỆU QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH (...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2023.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
  • QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG KIM LOẠI DẪN KHÍ NÉN, KHÍ HÓA LỎNG, KHÍ HÒA TAN, KÝ HIỆU QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH
  • (Kèm theo Thông tư số 08/2021/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan (sau đây gọi tắt là Quy trình) áp dụng để kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu, định kỳ, bất thường đối với hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan có áp suất làm việc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này phân cấp Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình, bao gồm: a) Phân cấp lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị; b) Phân cấp lập, thẩm định quy chế quản lý kiến trúc đô thị, quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn. 2. Các nội dung không quy định trong Quy định này thực hiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này phân cấp Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình, bao gồm:
  • a) Phân cấp lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị;
  • b) Phân cấp lập, thẩm định quy chế quản lý kiến trúc đô thị, quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan (sau đây gọi tắt là Quy trình) áp dụng để kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu, định kỳ...
  • 2. Quy trình này không áp dụng cho các hệ thống đường ống sau:
  • a) Hệ thống đường ống dẫn khí dầu mỏ hóa lỏng, khí đốt và các sản phẩm dầu mỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội theo quy định tại Phụ lục Ib Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ... Right: Các nội dung không quy định trong Quy định này thực hiện theo Luật Kiến trúc, Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 27/7/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc và các văn bản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy trình này được áp dụng đối với các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) được phân cấp tổ chức lập, thẩm định Danh mục công trình kiến trúc có giá trị và Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) được phân cấp tổ chức lập, thẩm định Danh mục công tr...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Removed / left-side focus
  • Quy trình này được áp dụng đối với các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thuật ngữ, định nghĩa Trong Quy trình này, một số thuật ngữ, định nghĩa được hiểu như sau: 1. Hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan (các loại khí nêu trên gọi tắt là môi chất) là hệ thống bao gồm các đường ống, phụ kiện đường ống để dẫn môi chất từ điểm này đến điểm khác. Phụ kiện đường ống là...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị 1. Công trình kiến trúc có giá trị trong Quy định này là công trình kiến trúc có giá trị chưa được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa. 2. Công trình kiến trúc có giá trị được rà soát, đánh giá hàng năm và lập danh mục để tổ chức quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trường hợp lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Công trình kiến trúc có giá trị trong Quy định này là công trình kiến trúc có giá trị chưa được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa.
  • 2. Công trình kiến trúc có giá trị được rà soát, đánh giá hàng năm và lập danh mục để tổ chức quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thuật ngữ, định nghĩa
  • Trong Quy trình này, một số thuật ngữ, định nghĩa được hiểu như sau:
  • 1. Hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan (các loại khí nêu trên gọi tắt là môi chất) là hệ thống bao gồm các đường ống, phụ kiện đường ống để dẫn môi chất từ điểm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các bước kiểm định 1. Khi kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống, tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn phải thực hiện lần lượt theo các bước sau: a) Kiểm tra hồ sơ, tài liệu kỹ thuật hệ thống đường ống. b) Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài, bên trong. c) Kiểm tra kỹ thuật thử nghiệm. d) Kiểm tra vận hành. đ) Xử lý kết quả kiểm đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các bước kiểm định
  • 1. Khi kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống, tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn phải thực hiện lần lượt theo các bước sau:
  • a) Kiểm tra hồ sơ, tài liệu kỹ thuật hệ thống đường ống.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định 1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định. 2. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm: a) Bơm thử thủy lực. b) Máy nén khí, thiết bị tạo áp lực khí hoặc chai chứa không khí nén, khí trơ. c) Áp kế kiểm tra có cấp chính xác và thang đo phù hợp....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị 1. Hội đồng thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị (được thành lập theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh) có trách nhiệm thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ kết quả thẩm định củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Hội đồng thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị (được thành lập theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh) có trách nhiệm thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa b...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định, tiếp thu, giải trình và hoàn chỉnh hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định
  • 1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định.
  • 2. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện kiểm định Khi tiến hành kiểm định hệ thống đường ống phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Hệ thống đường ống phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định. 2. Hồ sơ, tài liệu của hệ thống đường ống phải đầy đủ. 3. Các yếu tố môi trường, thời tiết không làm ảnh hưởng tới kết quả kiểm định. 4. Các điều kiện về an toàn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn toàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị
  • Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn toàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện kiểm định
  • Khi tiến hành kiểm định hệ thống đường ống phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
  • 1. Hệ thống đường ống phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chuẩn bị kiểm định Trước khi tiến hành kiểm định phải thực hiện các công việc chuẩn bị sau: 1. Thống nhất kế hoạch kiểm định, công việc chuẩn bị và phối hợp với cơ sở sử dụng chuẩn bị những nội dung sau: a) Chuẩn bị hồ sơ tài liệu kỹ thuật của hệ thống đường ống. b) Cách ly, tháo môi chất, làm sạch trong và ngoài hệ thống đường...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Rà soát, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị 1. Cơ quan tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị tại Điều 4 Quy định này có trách nhiệm tổ chức rà soát, lập điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo quy định. 2. Việc điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị thực hiện theo kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Rà soát, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Cơ quan tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị tại Điều 4 Quy định này có trách nhiệm tổ chức rà soát, lập điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo quy định.
  • Việc điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị thực hiện theo khoản 6 Điều 5 Nghị định số 85/2020/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chuẩn bị kiểm định
  • Trước khi tiến hành kiểm định phải thực hiện các công việc chuẩn bị sau:
  • 1. Thống nhất kế hoạch kiểm định, công việc chuẩn bị và phối hợp với cơ sở sử dụng chuẩn bị những nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tiến hành kiểm định Khi tiến hành kiểm định phải thực hiện theo trình tự sau: 1. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài: a) Kiểm tra mặt bằng, vị trí lắp đặt so với hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hệ thống đường ống. b) Kiểm tra hệ thống chiếu sáng vận hành, thông gió (nếu có) so với hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hệ thống đường ống. Trường hợ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trường hợp lập Quy chế quản lý kiến trúc 1. Quy chế quản lý kiến trúc được lập cho các đô thị là thành phố, thị trấn, đô thị đã được công nhận phân loại đô thị, đô thị mới trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo Quy hoạch chung, Quy hoạch phân khu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy chế quản lý kiến trúc được lập cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trường hợp lập Quy chế quản lý kiến trúc
  • Quy chế quản lý kiến trúc được lập cho các đô thị là thành phố, thị trấn, đô thị đã được công nhận phân loại đô thị, đô thị mới trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo Quy hoạch chung, Quy hoạch phân khu...
  • 2. Quy chế quản lý kiến trúc được lập cho điểm dân cư nông thôn sau khi có Quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tiến hành kiểm định
  • Khi tiến hành kiểm định phải thực hiện theo trình tự sau:
  • 1. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xử lý kết quả kiểm định 1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy trình này. 2. Thông qua biên bản kiểm định: a) Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc gồm: - Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền. - Người được giao tham gia và chứng kiến kiểm đị...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc xây dựng Quy chế quản lý kiến trúc Quy chế quản lý kiến trúc ngoài việc đảm bảo đáp ứng các yêu cầu được quy định tại khoản 2 Điều 14 Luật Kiến trúc phải phù hợp với Quy hoạch tỉnh, các chương trình mục tiêu Quốc gia (ứng phó biến đổi khí hậu, đô thị tăng trưởng xanh, đô thị thông minh, đô thị phát triển bền vững...).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc xây dựng Quy chế quản lý kiến trúc
  • Quy chế quản lý kiến trúc ngoài việc đảm bảo đáp ứng các yêu cầu được quy định tại khoản 2 Điều 14 Luật Kiến trúc phải phù hợp với Quy hoạch tỉnh, các chương trình mục tiêu Quốc gia (ứng phó biến đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý kết quả kiểm định
  • 1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy trình này.
  • 2. Thông qua biên bản kiểm định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn kiểm định 1. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 03 năm. Đối với hệ thống đường ống sử dụng môi chất có tính cháy nổ, độc hại, tác nhân ăn mòn kim loại hoặc hệ thống đường ống khác đã sử dụng trên 12 năm thì thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 02 năm. 2. Đối với hệ thống đường ống sử dụng môi chấ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị, quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn thuộc địa bàn quản lý trình thẩm định, phê duyệt, ban hành theo quy định. Trình tự, thủ tục các bước lập Quy chế quản lý kiến trúc thực hiện theo quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị, quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn thuộc địa bàn quản lý trình thẩm định, phê duyệt, ban hành theo quy định.
  • Trình tự, thủ tục các bước lập Quy chế quản lý kiến trúc thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 85/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời hạn kiểm định
  • Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là 03 năm.
  • Đối với hệ thống đường ống sử dụng môi chất có tính cháy nổ, độc hại, tác nhân ăn mòn kim loại hoặc hệ thống đường ống khác đã sử dụng trên 12 năm thì thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị thuộc địa bàn quản lý trình thẩm định, phê duyệt theo quy định.
Chương III Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC
Điều 11. Điều 11. Thẩm quyền thẩm định Quy chế quản lý kiến trúc Sở Xây dựng tổ chức thẩm định quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh.
Điều 12. Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Điều 13. Điều 13. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí lập Quy chế quản lý kiến trúc 1. Cơ quan được giao lập Quy chế quản lý kiến trúc có trách nhiệm lập dự toán chi phí trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt đối với dự toán chi phí lập Quy chế từ nguồn ngân sách nhà nước. 2. Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân d...
Điều 14. Điều 14. Công bố Quy chế quản lý kiến trúc Cơ quan tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi áp dụng Quy chế quản lý kiến trúc tổ chức công bố Quy chế quản lý kiến trúc đã được phê duyệt, ban hành. Thời hạn, nội dung công bố thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 85/2020/NĐ-CP.