Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 104

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn.

Open section

Tiêu đề

An toàn, vệ sinh lao động

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • An toàn, vệ sinh lao động
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tên và ký hiệu Quy chuẩn Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn. Ký hiệu: QCVN 27:2016/BLĐTBXH.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; chính sách, chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động và quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Luật này quy định việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động
  • chính sách, chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động và quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn.
  • Ký hiệu: QCVN 27:2016/BLĐTBXH.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Tên và ký hiệu Quy chuẩn Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn có trách nhiệm thực hiện quy định tại Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các tổ chức thực hiện chứng nhận hợp quy đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn phải tuâ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân. 3. Người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động. 4. Người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động.
  • 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn có trách nhiệm thực hiện quy định tại Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Các tổ chức thực hiện chứng nhận hợp quy đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn phải tuân theo các quy định tại Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu giải quyết./. QCVN 27:2016/BLĐTBXH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN BẢO VỆ MẮT CÁ NHÂN DÙNG TRONG CÔNG VIỆC HÀN Nationa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình và các tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh. 2. An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình và các tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh.
  • 2. An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu giải quyết./.
  • QCVN 27:2016/BLĐTBXH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
left-only unmatched

Phần trong suốt của phương tiện bảo vệ mắt qua đó người đeo nhìn được.

Phần trong suốt của phương tiện bảo vệ mắt qua đó người đeo nhìn được. 1.3.3. Mặt chắn Phương tiện bảo vệ mắt che kín toàn bộ hoặc một phần quan trọng của mặt. 1.3.4. Kính lọc Mắt kính có tác dụng làm giảm cường độ các bức xạ chiếu tới. 1.3.5. Độ khúc xạ; tụ số hay độ tụ Nghịch đảo của tiêu cự của một hệ quang học. Được biểu thị bằng m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động 1. Tạo điều kiện thuận lợi để người sử dụng lao động, người lao động, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình lao động; khuyến khích người sử dụng lao động, người lao động áp dụng các tiêu chuẩn kỹ...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động 1. Bảo đảm quyền của người lao động được làm việc trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao động. 2. Tuân thủ đầy đủ các biện pháp an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình lao động; ưu tiên các biện pháp phòng ngừa, loại trừ, kiểm soát các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại trong quá trình...
Điều 6. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ về an toàn, vệ sinh lao động của người lao động 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có quyền sau đây: a) Được bảo đảm các điều kiện làm việc công bằng, an toàn, vệ sinh lao động; yêu cầu người sử dụng lao động có trách nhiệm bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình lao...
Điều 7. Điều 7. Quyền và nghĩa vụ về an toàn, vệ sinh lao động của người sử dụng lao động 1. Người sử dụng lao động có quyền sau đây: a) Yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; b) Khen thưởng người lao động chấp hành tốt và kỷ luật người lao động vi phạm trong...
Điều 8. Điều 8. Quyền, trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác 1. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có quyền và trách nhiệm sau đây: a) Phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức t...
Điều 9. Điều 9. Quyền, trách nhiệm của tổ chức công đoàn trong công tác an toàn, vệ sinh lao động 1. Tham gia với cơ quan nhà nước xây dựng chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. Kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật có liên quan đến quyền, nghĩa vụ của người lao động về an toàn,...
Điều 10. Điều 10. Quyền, trách nhiệm của công đoàn cơ sở trong công tác an toàn, vệ sinh lao động 1. Tham gia với người sử dụng lao động xây dựng và giám sát việc thực hiện kế hoạch, quy định, nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, cải thiện điều kiện lao động. 2. Đại diện cho tập thể người lao động thương lượng, ký kế...