Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn.
49/2016/TT-BLĐTBXH
Right document
An toàn, vệ sinh lao động
84/2015/QH13
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn.
Open sectionRight
Tiêu đề
An toàn, vệ sinh lao động
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- An toàn, vệ sinh lao động
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tên và ký hiệu Quy chuẩn Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn. Ký hiệu: QCVN 27:2016/BLĐTBXH.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; chính sách, chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động và quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Luật này quy định việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động
- chính sách, chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động và quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động.
- Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn.
- Ký hiệu: QCVN 27:2016/BLĐTBXH.
- Left: Điều 1. Tên và ký hiệu Quy chuẩn Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn có trách nhiệm thực hiện quy định tại Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các tổ chức thực hiện chứng nhận hợp quy đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn phải tuâ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân. 3. Người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động. 4. Người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động.
- 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, cung cấp, sử dụng phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn có trách nhiệm thực hiện quy định tại Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Các tổ chức thực hiện chứng nhận hợp quy đối với phương tiện bảo vệ mắt cá nhân dùng trong công việc hàn phải tuân theo các quy định tại Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu giải quyết./. QCVN 27:2016/BLĐTBXH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN BẢO VỆ MẮT CÁ NHÂN DÙNG TRONG CÔNG VIỆC HÀN Nationa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình và các tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh. 2. An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình và các tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- 2. An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu giải quyết./.
- QCVN 27:2016/BLĐTBXH
- Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Phần trong suốt của phương tiện bảo vệ mắt qua đó người đeo nhìn được.
Phần trong suốt của phương tiện bảo vệ mắt qua đó người đeo nhìn được. 1.3.3. Mặt chắn Phương tiện bảo vệ mắt che kín toàn bộ hoặc một phần quan trọng của mặt. 1.3.4. Kính lọc Mắt kính có tác dụng làm giảm cường độ các bức xạ chiếu tới. 1.3.5. Độ khúc xạ; tụ số hay độ tụ Nghịch đảo của tiêu cự của một hệ quang học. Được biểu thị bằng m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections