Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Right: Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo). Ban hành kèm theo Quyết định này là định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho một số mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa – Vũng bao gồm: 1. Lĩnh vực trồng trọt: 104 đối tượng và mô hình trồng trọt được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định này. 2. Lĩnh vực chăn nuô...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến nông và chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến nông và chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
  • 2. Đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
  • Ban hành kèm theo Quyết định này là định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho một số mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa – Vũng bao gồm:
  • 1. Lĩnh vực trồng trọt: 104 đối tượng và mô hình trồng trọt được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án, kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc. 2. Đối với các chương t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ (Chi tiết tại phụ lục kèm theo) Ban hành kèm theo Quyết định này là giá sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, gồm: 1. Giá nhóm sản phẩm, dịch vụ đào tạo (ĐT); 2. Giá nhóm sản phẩm, dịch vụ thông tin - tuyên truyền (TT); 3. Giá nhóm sản phẩm,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ (Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
  • Ban hành kèm theo Quyết định này là giá sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, gồm:
  • 1. Giá nhóm sản phẩm, dịch vụ đào tạo (ĐT);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế
  • kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án, kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc Ban hành định mức kinh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật; b) Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật;
  • b) Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...
  • Giám đốc các sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • DANH SÁCH CHỮ VIẾT TẮT ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG CÁC PHỤ LỤC
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Left: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai t... Right: Giám đốc các sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Phần tùng

Phần tùng cheo 02 PA; 2a = 35 mm 210D/27, 210D/24, 210D/21

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thân

Phần thân cheo 16 PA; 2a = 45 mm, 2a = 50 mm, 2a = 60mm, 210D/15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần cánh

Phần cánh cheo 23 PA; 2a = 80 mm, 2a = 100 mm, 210D/15 Chao phao PE; 2a = 50 mm; 700D/15 Chao chì, chao biên PE; 2a = 80 mm; 700D/15 Giềng phao 7.620 Giềng băng dây 1 PP; L=1524,63 m; Ф =12 mm Giềng luồn dây 1 PP; L=1524,63m; Ф = 12mm Giềng chì PP; L =1704,02 m; Ф =1 mm Giềng luồn chao chì dây 1 PP; L =1704,02 m; Ф = 6 mm Giềng luồn ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.