Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tách thửa, hợp thửa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
35/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
49/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tách thửa, hợp thửa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định tách thửa, hợp thửa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Right: Về việc quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất. 2. Loại đất được phép tách thửa đất, hợp thửa đất quy định tại Quyết định này được xác định theo loại đất ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất.
- 2. Loại đất được phép tách thửa đất, hợp thửa đất quy định tại Quyết định này được xác định theo loại đất ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về tách thửa đất, hợp thửa đất, cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu tách thửa đất, hợp thửa đất. 3. Tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện để thực hiện việc tách thửa 1. Tách thửa phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai. b) Đất không có tranh chấp. c) Diện tích được phép tách thửa để hình thành thửa đất mới và diện tích c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện để thực hiện việc tách thửa
- 1. Tách thửa phải đảm bảo các điều kiện sau:
- a) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về tách thửa đất, hợp thửa đất, cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật đất đai.
- 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu tách thửa đất, hợp thửa đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chung tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Thửa đất đã được cấp một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, nhà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa 1. Không đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Đất ở thuộc các dự án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết phân lô. 3. Đất đã có văn bản về chủ trương thu hồi đất hoặc văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư theo Quy định tại khoản 1 Điều 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa
- 1. Không đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định này.
- 2. Đất ở thuộc các dự án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết phân lô.
- Điều 3. Điều kiện chung tách thửa đất, hợp thửa đất
- 1. Thửa đất đã được cấp một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện cụ thể tách thửa đất 1. Đối với đất ở a) Thửa đất sau tách thửa phải có một cạnh tiếp giáp với đường giao thông công cộng, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định này, chiều rộng cạnh thửa đất tiếp giáp đường giao thông cụ thể như sau: Cạnh thửa đất phải lớn hơn hoặc bằng 5m (năm mét) đối với đường giao...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất. 1. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với trường hợp phù hợp với quy hoạch. a) Đối với loại đất ở: - Các phường thuộc thành phố Biên Hòa diện tích tối thiểu được tách thửa lớn hơn hoặc bằng bốn mươi lăm mét vuông (45m 2 ). - Các xã thuộc thành phố Biên Hòa và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với trường hợp phù hợp với quy hoạch.
- - Các phường thuộc thành phố Biên Hòa diện tích tối thiểu được tách thửa lớn hơn hoặc bằng bốn mươi lăm mét vuông (45m 2 ).
- - Các xã thuộc thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh diện tích tối thiểu được tách thửa lớn hơn hoặc bằng năm mươi lăm mét vuông (55m 2 ).
- a) Thửa đất sau tách thửa phải có một cạnh tiếp giáp với đường giao thông công cộng, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 6 Quyết định này, chiều rộng cạnh thửa đất tiếp giáp đường giao thông c...
- Cạnh thửa đất phải lớn hơn hoặc bằng 5m (năm mét) đối với đường giao thông công cộng có lộ giới bằng hoặc lớn hơn 19m (mười chín mét);
- Cạnh thửa đất phải lớn hơn hoặc bằng 4m (bốn mét) đối với đường giao thông công cộng có lộ giới nhỏ hơn 19m (mười chín mét) hoặc chưa có quy định lộ giới giao thông.
- Left: Điều 4. Điều kiện cụ thể tách thửa đất Right: Điều 4 . Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất.
- Left: 1. Đối với đất ở Right: a) Đối với loại đất ở:
- Left: Diện tích tối thiểu của thửa đất sau tách thửa đối với đất ở tại nông thôn là 80m 2 (tám mươi mét vuông). Right: - Các xã còn lại diện tích tối thiểu được tách thửa lớn hơn hoặc bằng tám mươi mét vuông (80m 2 ).
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện cụ thể hợp thửa đất 1. Thửa đất hợp thửa phải có cùng loại đất được ghi trên Giấy chứng nhận. 2. Trường hợp tách một phần diện tích của thửa đất để hợp với thửa đất liền kề hoặc hợp một phần diện tích tách thửa của các thửa đất liền kề thì phần diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và diện tích còn lại của t...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Trình tự thủ tục tách thửa, hợp thửa đất và xử lý trường hợp tự ý tách thửa đất sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. 1. Trình tự thủ tục tách, hợp thửa đất áp dụng theo Quy định tại Điều 19 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nếu người sử dụng đất tự ý tách thửa đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Trình tự thủ tục tách thửa, hợp thửa đất và xử lý trường hợp tự ý tách thửa đất sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- 1. Trình tự thủ tục tách, hợp thửa đất áp dụng theo Quy định tại Điều 19 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
- 2. Sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nếu người sử dụng đất tự ý tách thửa đất trái quy định thì không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Điều 5. Điều kiện cụ thể hợp thửa đất
- 1. Thửa đất hợp thửa phải có cùng loại đất được ghi trên Giấy chứng nhận.
- Trường hợp tách một phần diện tích của thửa đất để hợp với thửa đất liền kề hoặc hợp một phần diện tích tách thửa của các thửa đất liền kề thì phần diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành v...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tách thửa đối với thửa đất có nhiều loại đất 1. Trường hợp thửa đất được cấp Giấy chứng nhận có nguồn gốc được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất có nhiều loại đất (trong đó có loại đất là đất ở); đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất thì việc tách một phần diện tích đất ở của thửa đất phải đảm bảo diện tích tối thiểu sau tác...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Quyết định này không áp dụng cho các trường hợp sau: a) Tách thửa theo quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. b) Hồ sơ xin tách thửa đã được cơ quan tài nguyên và môi trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- 2. Quyết định này không áp dụng cho các trường hợp sau:
- Điều 6. Tách thửa đối với thửa đất có nhiều loại đất
- 1. Trường hợp thửa đất được cấp Giấy chứng nhận có nguồn gốc được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất có nhiều loại đất (trong đó có loại đất là đất ở)
- đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất thì việc tách một phần diện tích đất ở của thửa đất phải đảm bảo diện tích tối thiểu sau tách thửa quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định này, phần diện tích đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tách thửa đất đối với trường hợp cá biệt Trường hợp hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tách thửa nhưng không đảm bảo điều kiện cụ thể về kích thước cạnh thửa đất, diện tích tối thiểu theo quy định tại Điều 4 Quyết định này nhưng thuộc trường hợp hộ nghèo (theo tiêu chuẩn chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều do Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này để thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục thuế
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa
- Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này để thi hành./.
- Điều 7. Tách thửa đất đối với trường hợp cá biệt
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tách thửa nhưng không đảm bảo điều kiện cụ thể về kích thước cạnh thửa đất, diện tích tối thiểu theo quy định tại Điều 4 Quyết định này nhưng thuộc trường...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền cho phép tách thửa, hợp thửa đất 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho phép tách thửa, hợp thửa đất đối với người sử dụng đất là tổ chức. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, cho phép tách thửa, hợp thửa đất đối với người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân. Trường hợp cho phép tách thửa theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các trường hợp được Văn phòng Đăng ký Đất đai, Văn phòng Đăng ký Đất đai - Chi nhánh tại cấp huyện xác nhận đủ điều kiện tách thửa phù hợp với quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, đã lập hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất và được công chứng, chứng thực của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 và thay thế Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 06 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai Quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho phép tách thửa, hợp thửa đất đối với người sử dụng đất là tổ chức và giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi việc triển khai thực hiện; chủ trì tổng hợp, đề xuất xử lý những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.