Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư số 55/2020/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về chế độ báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường
55/2020/TT-BCT
Right document
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực quản lý thị trường
45/2025/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Thông tư số 55/2020/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về chế độ báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chế độ báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường và việc thực hiện chế độ báo cáo do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường các cấp. 2. Công chức Quản lý thị trường và công chức làm việc tại cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường các Cấp (sau đây gọi là công chức). 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Báo cáo định kỳ của lực lượng Quản lý thị trường là loại báo cáo được cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường thực hiện để đáp ứng yêu cầu thông tin tổng hợp về tình hình hoạt động của lực lượng Quản lý thị trường và những biến động đáng chú ý về thị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các loại báo cáo 1. Báo cáo định kỳ gồm: a) Báo cáo định kỳ trong nội bộ lực lượng Quản lý thị trường: Báo cáo tuần; báo cáo tháng, báo cáo Quý I; báo cáo 6 tháng đầu năm; báo cáo Quý III; báo cáo năm; b) Báo cáo định kỳ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành có nội dung liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung báo cáo 1. Nội dung báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này được thực hiện theo các mẫu báo cáo từ Phụ lục I đến Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Nội dung báo cáo định kỳ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này thực hiện theo quy định của cơ quan ban hành chế độ báo cáo. Các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 55/2020/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Báo cáo chuyên đề do Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước thuộc Bộ Công Thương, Chi cục...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Nội dung báo cáo
- 1. Nội dung báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này được thực hiện theo các mẫu báo cáo từ Phụ lục I đến Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
- Nội dung báo cáo định kỳ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này thực hiện theo quy định của cơ quan ban hành chế độ báo cáo.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 55/2020/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
- Báo cáo chuyên đề do Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước thuộc Bộ Công Thương, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung...
- Điều 5. Nội dung báo cáo
- Các đơn vị thuộc Tổng cục Quản lý thị trường căn cứ nội dung thông tin của báo cáo định kỳ quy định tại khoản 1 Điều này để thực hiện báo cáo, trừ những nội dung báo cáo nội bộ phải có sự cho phép...
- Nội dung báo cáo chuyên đề do Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường, Cục trưởng Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường, Cục trưởng Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh hoặc theo yêu cầu của cơ quan có t...
- Left: 1. Nội dung báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này được thực hiện theo các mẫu báo cáo từ Phụ lục I đến Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. Right: Nội dung báo cáo định kỳ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này thực hiện theo quy định của cơ quan ban hành chế độ báo cáo.
- Left: Nội dung báo cáo định kỳ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này thực hiện theo quy định của cơ quan ban hành chế độ báo cáo. Right: “1. Đối với báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này, cơ quan, đơn vị thực hiện báo cáo và cơ quan nhận báo cáo bao gồm:
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 55/2020/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 nh...
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan, đơn vị thực hiện báo cáo và cơ quan nhận báo cáo 1. Đối với báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này, cơ quan, đơn vị thực hiện báo cáo và cơ quan nhận báo cáo bao gồm: a) Phòng Nghiệp vụ Quản lý thị trường thuộc Cục Nghiệp vụ Quản lý thị trường báo cáo Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường; Đội Quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương thức gửi, nhận báo cáo 1. Tùy theo điều kiện thực tế hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhận báo cáo, cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường các cấp thực hiện gửi, nhận báo cáo đối với báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này bằng một trong các phương thức sau: a) Gửi qua Hệ thống quản lý văn bản điện tử và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời gian chốt số liệu 1. Thời gian chốt số liệu của báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này được thực hiện như sau: a) Báo cáo tuần tính từ thứ Năm tuần trước đến thứ Tư tuần kỳ báo cáo; b) Báo cáo tháng, báo cáo quý I, quý III, báo cáo 06 tháng đầu năm, báo cáo năm thực hiện theo quy định tại Điều 12 N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn gửi báo cáo 1. Thời hạn gửi báo cáo của chế độ báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6: - Báo cáo tuần được gửi trong ngày thứ Tư hằng tuần; - Báo cáo tháng được gửi muộn nhất trong ngày 17 hằng tháng; - Báo cáo quý I và...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2023/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định số hiệu công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau: “1. Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước thuộc Bộ Công Thương, Chi cục Quản lý thị t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 9. Thời hạn gửi báo cáo
- 1. Thời hạn gửi báo cáo của chế độ báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này thực hiện như sau:
- a) Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6:
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2023/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định số hiệu công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
- Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước thuộc Bộ Công Thương, Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Chi cục Quản lý t...
- Điều 9. Thời hạn gửi báo cáo
- 1. Thời hạn gửi báo cáo của chế độ báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này thực hiện như sau:
- a) Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6:
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2023/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định số hiệu công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp 1. Sửa đổi, bổ sung...
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ sở dữ liệu điện tử của lực lượng Quản lý thị trường 1. Cơ sở dữ liệu điện tử của lực lượng Quản lý thị trường được xây dựng, cập nhật, khai thác, quản lý và sử dụng trong Hệ thống báo cáo điện tử. 2. Nội dung báo cáo, thông tin, dữ liệu, hình thức, thể thức, kỹ thuật và việc cập nhật, truy cập, khai thác, quản lý, sử dụng C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường các cấp có trách nhiệm: a) Cử công chức chuyên trách hoặc kiêm nhiệm thực hiện chế độ báo cáo, tổng hợp báo cáo; b) Thực hiện chế độ báo cáo theo đúng quy định của Thông tư này và các quy định có liên quan; c) Thực hiện phổ biến các quy định của Thông tư này đến các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2021 và thay thế Thông tư số 41/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về chế độ báo cáo của Quản lý thị trường. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BCT ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về Thẻ kiểm tra thị trường 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 3 như sau: “5. Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Chi cục Quản lý thị trườ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2021 và thay thế Thông tư số 41/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về chế độ báo cáo của Quản lý...
- 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Tổng cục Quản lý thị trường để được xem xét, hướng dẫn./.
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 3 như sau:
- Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Chi cục Quản lý thị trường) trực tiếp theo dõi, quản lý việc sử dụng Thẻ đối với công chức...
- Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước thuộc Bộ Công Thương thực hiện theo dõi, kiểm tra việc sử dụng Thẻ đối với công chức Quản lý thị trường trên cả nước.”.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Tổng cục Quản lý thị trường để được xem xét, hướng dẫn./.
- - Văn phòng Quốc hội;
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2021 và thay thế Thông tư số 41/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về chế độ báo cáo của Quản lý... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BCT ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về Thẻ kiểm tra thị trường
- Left: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Right: “3. Con dấu cơ quan trên Thẻ được quy định như sau:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BCT ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về Thẻ kiểm tra thị trường 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 3 như sau: “5. Chi cục Qu...
Left
Điều 1
Điều 1 Đề nghị quy định phạm vi điều chỉnh của Thông tư theo hướng quy định về các loại báo cáo (đã bao gồm báo cáo định kỳ và báo cáo chuyên đề), nội dung, trình tự, thủ tục thực hiện báo cáo, cơ quan, đơn vị gửi, nhận báo cáo. Vụ PC Tiếp thu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 (1) Bỏ cụm từ “quý, 6 tháng'’; (2) bỏ cụm từ “trong giai đoạn nhất định”; bỏ mục (3). Vụ KH Báo cáo quý, 6 tháng là báo cáo định kỳ được kế thừa từ Thông tư số 41/2013/TT-BCT và hiện nay lực lượng QLTT vẫn thực hiện. Báo cáo chuyên đề (kiểm tra, xử lý hành vi vi phạm trong kinh doanh một hoặc một số mặt hàng/lĩnh vực/nhóm hành v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 Nội dung “Thông tư này............ của Quản lý thị trường bao gồm’’ đề nghị điều chỉnh thành “ Thông tư này.... của lực lượng Quản lý thị trường bao gồm ”. Đắk Lắk Tiếp thu (đảm bảo thống nhất với tên của Thông tư)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 Quy định về chế độ báo cáo gồm 02 loại “báo cáo định kỳ, báo cáo chuyên đề” đề nghị điều chỉnh thành 03 loại là “ báo cáo định kỳ, báo cáo chuyên đề, báo cáo khác”. Đắk Lắk Báo cáo đột xuất hoặc báo cáo khác theo lĩnh vực quản lý riêng và theo yêu cầu riêng của cơ quan có thẩm quyền, vì vậy xin giữ nguyên như dự thảo Thông tư Kh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung, trình tự, thủ tục hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo quy định tại Thông...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Quy định về chế độ báo cáo gồm 02 loại “báo cáo định kỳ, báo cáo chuyên đề” đề nghị điều chỉnh thành 03 loại là “ báo cáo định kỳ, báo cáo chuyên đề, báo cáo khác”.
- Báo cáo đột xuất hoặc báo cáo khác theo lĩnh vực quản lý riêng và theo yêu cầu riêng của cơ quan có thẩm quyền, vì vậy xin giữ nguyên như dự thảo Thông tư
- Khoản 2, Điều 2
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung, trình tự, thủ tục hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chín...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
- “ Điều 4. Định hướng chương trình kiểm tra
- Quy định về chế độ báo cáo gồm 02 loại “báo cáo định kỳ, báo cáo chuyên đề” đề nghị điều chỉnh thành 03 loại là “ báo cáo định kỳ, báo cáo chuyên đề, báo cáo khác”.
- Báo cáo đột xuất hoặc báo cáo khác theo lĩnh vực quản lý riêng và theo yêu cầu riêng của cơ quan có thẩm quyền, vì vậy xin giữ nguyên như dự thảo Thông tư
- Khoản 2, Điều 2
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về nội dung, trình tự, thủ tục hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hi...
Left
Điều 4
Điều 4 Đề nghị bỏ Điểm c, d, đ, g. Vụ KH Báo cáo quý, 6 tháng là báo cáo định kỳ được kế thừa từ Thông tư số 41/2013/TT-BCT và hiện nay lực lượng QLTT vẫn thực hiện. Báo cáo chuyên đề (kiểm tra, xử lý hành vi vi phạm trong kinh doanh một hoặc một số mặt hàng/lĩnh vực/nhóm hành vi nhất định) được thực hiện thông qua chỉ đạo của cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 Đề nghị không phân ra Báo cáo quý I và Báo cáo quý III mà chỉ quy định là báo cáo định kỳ hằng quý theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước. Quảng Bình Nội dung này dự thảo Thông tư kế thừa từ Thông tư số 41/201...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức Quản lý thị trường 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “ Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với công chức Qu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Đề nghị không phân ra Báo cáo quý I và Báo cáo quý III mà chỉ quy định là báo cáo định kỳ hằng quý theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính p...
- Nội dung này dự thảo Thông tư kế thừa từ Thông tư số 41/2013/TT-BCT.
- Việc quy định rõ Quý I, Quý III với mục đích báo cáo 6 tháng và báo cáo năm thay cho Quý II và Quý IV.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch cô...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
- “ Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đề nghị không phân ra Báo cáo quý I và Báo cáo quý III mà chỉ quy định là báo cáo định kỳ hằng quý theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính p...
- Nội dung này dự thảo Thông tư kế thừa từ Thông tư số 41/2013/TT-BCT.
- Việc quy định rõ Quý I, Quý III với mục đích báo cáo 6 tháng và báo cáo năm thay cho Quý II và Quý IV.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức Quản...
Left
Điều 6
Điều 6 Đổi vị trí lên Điều 4. Thay từ “gửi” bằng cụm từ “báo cáo” trong các câu; sắp xếp lại trình tự báo cáo theo hướng từ Đội QLTT... Bộ Công Thương; sửa đổi phương thức gửi báo cáo "Đơn vị báo cáo có thể sử dụng một trong các phương thức gửi báo cáo sau: Qua hệ thống quản lý văn bản điện tử; qua hệ thống thư điện tử; qua Hệ thống bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Sắp xếp câu gọn gàng (ví dụ: “Báo cáo định kỳ hàng tuần” thay bằng “Báo cáo tuần”); thay cụm từ “Trình tự” bằng cụm từ “Quy định”; bỏ cụm từ “phải được hoàn thành” trong tất cả các Điểm. Vụ KH Tiếp thu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Khoản 4 Điều 25 Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 97/2017/NĐ-CP) quy định về thời điểm lấy số liệu đối với báo cáo công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính quy định: “Thờ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2021/TT-BCT ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng biểu mẫu trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau: “1. Cục Quả...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Khoản 4 Điều 25 Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 97...
- đối với báo cáo hàng năm tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ”
- Điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 16/2018/TT-BTP ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi t...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
- “1. Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước thuộc Bộ Công Thương, Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Chi cục Quản...
- công chức làm việc tại cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường (sau đây gọi tắt là công chức).”.
- Khoản 4 Điều 25 Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 97...
- đối với báo cáo hàng năm tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ”
- “Thời gian lấy số liệu đối với báo cáo định kỳ 06 tháng và báo cáo định kỳ hàng năm thực hiện theo quy định của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước "
- Left: Điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 16/2018/TT-BTP ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi t... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2021/TT-BCT ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng biểu mẫu trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành...
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2021/TT-BCT ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng biểu mẫu trong hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và th...
Left
Điều 7
Điều 7 Đề nghị xem lại trật tự các khoản cho phù hợp, đảm bảo dễ áp dụng. Thái Nguyên Tiếp thu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 - Xem lại kết cấu điểm, khoản của Điều 7 của dự thảo Thông tư: Có 2 khoản 1 và khoản 2; do đó sửa lại kết cấu Điều 7 như sau: - Tại 1 trong khoản 2 Điều 7, sửa thành điểm a khoản 2 của Điều 7. Tại các điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ tại 1 trong khoản 2 Điều 7 sửa lại không để các điểm a, b, c, d, đ mà để gạch đầu dòng. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Dòng thứ 8 từ trên xuống đề nghị thay dấu chấm phẩy thành dấu chấm “.” ở cuối câu Đắk Lắk Tiếp thu Khoản 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Xem xét và quy định các điểm thành a, b, c (hiện các điểm đang quy định 1, 2, 3 dễ gây hiểu nhầm là các khoản). Hà Tĩnh Tiếp thu Khoản 1, điều 8 Dòng thứ 2, từ trên xuống bỏ từ “Cục” trong cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Cục Quản lý thị trường” thành “ Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường” Yên Bái Tiếp thu
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2025. 2. Bãi bỏ các Thông tư sau đây: a) Thông tư số 18/2019/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về hoạt động công vụ của lực lượng Quản lý thị trường; b) Thông tư số 20/2019/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Xem xét và quy định các điểm thành a, b, c (hiện các điểm đang quy định 1, 2, 3 dễ gây hiểu nhầm là các khoản).
- Khoản 1, điều 8
- Dòng thứ 2, từ trên xuống bỏ từ “Cục” trong cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Cục Quản lý thị trường” thành “ Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường”
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2025.
- 2. Bãi bỏ các Thông tư sau đây:
- Xem xét và quy định các điểm thành a, b, c (hiện các điểm đang quy định 1, 2, 3 dễ gây hiểu nhầm là các khoản).
- Khoản 1, điều 8
- Dòng thứ 2, từ trên xuống bỏ từ “Cục” trong cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Cục Quản lý thị trường” thành “ Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường”
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2025. 2. Bãi bỏ các Thông tư sau đây: a) Thông tư số 18/2019/TT-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy...
Left
Điều 9
Điều 9 Bổ sung quyền và trách nhiệm của đơn vị báo cáo và đơn vị nhận báo cáo. Vụ KH Nội dung đã được lồng ghép tại Điều 9 dự thảo Thông tư Nơi nhận văn bản Đề nghị xem xét nội dung “Văn phòng Tổng Bí thư” hay “ Văn phòng Trung ương Đảng ”. Đắk Lắk Tại điểm 1.2 khoản 1 Mục II của Phụ lục V Dự thảo Thông tư có ghi: “1.2. Kết quả kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần số liệu các chỉ tiêu nên theo dạng bảng, biểu (ví dụ: số vụ kiểm tra, số vụ vi phạm, số tiền phạt vi phạm,... và phân tổ theo các hoạt động vi phạm (hàng giả, hàng kém chất lượng, ...) tham khảo Thông tư số 41/2016/TT-BCT ngày 30/12/2016 quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phần đánh giá kết quả và phương hướng nhiệm vụ theo đề cương đi kèm báo cáo; xem xét tính khả thi khi thực hiện chế độ báo cáo này, đặc biệt là kỳ báo cáo tuần.
Phần số liệu các chỉ tiêu nên theo dạng bảng, biểu (ví dụ: số vụ kiểm tra, số vụ vi phạm, số tiền phạt vi phạm,... và phân tổ theo các hoạt động vi phạm (hàng giả, hàng kém chất lượng, ...) tham khảo Thông tư số 41/2016/TT-BCT ngày 30/12/2016 quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1.2.1 Phụ lục V
Mục 1.2.1 Phụ lục V Đề nghị trong báo cáo tháng, quý, 6 tháng cũng có các nội dung này để thuận lợi cho công tác tổng hợp báo cáo năm Gia Lai Tiếp thu Ý kiến khác Đối với chế độ báo cáo, theo quy định của Luật Thống kê năm 2015, Tổng cục Quản lý thị trường cần phải lấy ý kiến thẩm định của Tổng cục Thống kê. Vụ KH Dự thảo Thông tư quy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Số hiệu, biển hiệu của công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 hoặc cho đến thời điểm được Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước cấp số hiệu thay t...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Mục 1.2.1 Phụ lục V
- Đề nghị trong báo cáo tháng, quý, 6 tháng cũng có các nội dung này để thuận lợi cho công tác tổng hợp báo cáo năm
- Đối với chế độ báo cáo, theo quy định của Luật Thống kê năm 2015, Tổng cục Quản lý thị trường cần phải lấy ý kiến thẩm định của Tổng cục Thống kê.
- Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
- Số hiệu, biển hiệu của công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025...
- Thẻ Kiểm tra thị trường được cấp cho công chức Quản lý thị trường trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà còn thời hạn hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 20...
- Mục 1.2.1 Phụ lục V
- Đề nghị trong báo cáo tháng, quý, 6 tháng cũng có các nội dung này để thuận lợi cho công tác tổng hợp báo cáo năm
- Đối với chế độ báo cáo, theo quy định của Luật Thống kê năm 2015, Tổng cục Quản lý thị trường cần phải lấy ý kiến thẩm định của Tổng cục Thống kê.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Số hiệu, biển hiệu của công chức làm việc tại cơ quan Quản lý thị trường các cấp đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng cho đến hết ngày 31 thá...
Unmatched right-side sections