Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
35/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
214/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Ban hành Quy định quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: a) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính theo quy định của pháp luật. b) Miễn lệ phí khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- a) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 10 năm 2022. 2. Quyết định số 214/QĐ-UB ngày 10 tháng 3 năm 2000 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp quản lý, sửa chữa các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 15% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (85%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định. Số tiền lệ phí được để lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí:
- 1. Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 15% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (85%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định.
- Số tiền lệ phí được để lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 10 năm 2022.
- 2. Quyết định số 214/QĐ-UB ngày 10 tháng 3 năm 2000 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp quản lý, sửa chữa các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về quản lý, vận hành khai thác, bảo trì công trình đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị và các tuyến đường khác thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai. b) Quy định này không điều chỉnh nội dung về quản lý, vận hành kh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quy định này quy định về quản lý, vận hành khai thác, bảo trì công trình đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị và các tuyến đường khác thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gi...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc hệ thống đường tỉnh và các tuyến đường khác được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quản lý, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều này. 2. Trừ trường hợp quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặt số hiệu đường huyện 1. Số hiệu đường huyện gồm chữ viết tắt hệ thống đường huyện và mã số đường huyện, cách nhau bằng dấu chấm như sau: ĐH.x. Trong đó: a) ĐH là chữ viết tắt hệ thống đường huyện. b) x là mã số đường huyện để đặt số hiệu đường huyện quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Mã số đường huyện để đặt số hiệu đường huy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ hoặc phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ đã sửa đổi, bổ sung, thay thế đối với các công trình đã đưa vào khai thác 1. Thẩm quyền phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ hoặc phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ đã sửa đổi, bổ sung, thay th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Lập, trình, phê duyệt và thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trước ngày 30 tháng 5 hàng năm, căn cứ vào tình trạng công trình đường bộ, các thông tin về quy mô và kết cấu công trình, lịch sử sửa chữa bảo trì, các dữ liệu khác về các tuyến đường, công trình đường bộ, tiêu chuẩn kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Trên cơ sở dự toán ngân sách nhà nước được giao, Sở Giao thông vận tải phân bổ chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước để quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ đảm bảo hiệu quả, an toàn giao thông. 2. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành khác có liên quan 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối, bố trí nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì công trình đường bộ theo quy định pháp luật. 2. Sở Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc trách nhiệm quản lý. 2. Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện quản lý, vận hành khai thác, bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường bộ đang khai thác 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 8 Điều 5 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT. 2. Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra, xử lý của cấp có thẩm quyền trong việc thực hiện Quy định này và quy định pháp luật khác có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình đường bộ thuộc hệ thống đường chuyên dùng 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a, điểm b khoản 6 Điều 5 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT. 2. Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra, xử lý của cấp có thẩm quyền trong việc thực hiện Quy định này và quy định pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng quy định tương ứng tại văn bản mới. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, các cơ quan, đơn vị, phản ánh khó khăn, vướng mắc về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.