Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Qũy tín dụng nhân dân trung ương được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004. 2. Hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN 1. Vốn điều lệ là số vốn ghi trong Điều lệ của Qũy tín dụng nhân dân trung ương, bao gồm: - Vốn hỗ trợ của Chính Phủ. - Vốn góp của các Quỹ tín dụng nhân dân thành viên. - Vốn góp của các pháp nhân và cá nhân khác. 2. Vốn điều lệ thực có của Quỹ tín dụng nhân dân trung ương quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Thông tư này thay thế Thông tư số 98/2000/TT-BTC ngày 12/10/2000 của Bộ Tài chính. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Phê chuẩn một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ; (Danh mục kèm theo).
Điều 2. Điều 2. Bãi bỏ Nghị quyết số 39/2003/NQ.HĐND K6 ngày 09/01/2003 và Nghị quyết số 45/2003/NQ.HĐND.K6 ngày 27/6/2006; Của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI.
Điều 3. Điều 3. Ủy ban Nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện thu các loại phí và lệ phí theo quy định của Nghị quyết này.
Điều 4. Điều 4. Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân và các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng Nhân dân Tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 25 tháng 01 năm 2007./. Nơi nhận : - UBTVQH, CP để báo cáo. - Bộ Tài chính. - C...
PHẦN I - DANH MỤC MỘT SỐ LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ PHẦN I - DANH MỤC MỘT SỐ LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ I. CÁC LOẠI PHÍ 1. Phí đo đạc lập bản đồ địa chính; 2. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; 3. Phí chợ; 4. Phí đấu giá; 5. Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước; 6. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; 7. Phí thư viện; 8. Phí an ninh trật tự; 9. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ơ tô; 10....
PHẦN II. MỨC THU PHẦN II. MỨC THU I. ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC THU CÁC LOẠI PHÍ 1. Phí đo đạc lập bản đồ địa chính. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu vào các cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức, cơ quan, các chủ dự án đầu tư để sản xuất, kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục...