Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025

Open section

Tiêu đề

Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 và cho ý kiến báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn đ...
  • 2020 và cho ý kiến báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án
Removed / left-side focus
  • Quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025
similar-content Similarity 0.8 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương trình

Chương trình 31,171 0 20,000 0 11,171 2016-2020 05 năm 9,800 1,522 5,382 0 2,896 1

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020, bao gồm: 1. Thống nhất bổ sung quyết định chủ trương đầu tư 05 dự án (trong đó: 04 dự án nhóm B, 01...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng...
  • 2020, bao gồm:
  • 1. Thống nhất bổ sung quyết định chủ trương đầu tư 05 dự án (trong đó: 04 dự án nhóm B, 01 dự án trọng điểm nhóm C), với tổng mức đầu tư 1.261.196 triệu đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các danh mục dự án khác giữ nguyên theo danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017, Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 và Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhó...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các danh mục dự án khác giữ nguyên theo danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017, Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 và Nghị quyết số 30/...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị quyết áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Trường hợp một đối tượng đủ điều kiện được hưởng nhiều chính sách thì chỉ được hưởng một chính sách có mức hỗ trợ cao nhất.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Điều 1 Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Điều 1 Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  • Trường hợp một đối tượng đủ điều kiện được hưởng nhiều chính sách thì chỉ được hưởng một chính sách có mức hỗ trợ cao nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội là hộ có ít nhất một thành viên trong hộ là đối tượng đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội theo quy định của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các thành viên khác...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày ký./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt PHỤ LỤC 01 DANH MỤC BỔ SUNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM B VÀ TRỌNG ĐIỂM NHÓM C (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 11 tháng 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • DANH MỤC BỔ SUNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM B VÀ TRỌNG ĐIỂM NHÓM C
  • (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội là hộ có ít nhất một thành viên trong hộ là đối tượng đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội theo quy định của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm...
  • 2. Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng là hộ nghèo có ít nhất một thành viên trong hộ là người có công với cách mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Đối tượng và mức hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ: Là người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc một trong các đối tượng sau đây: a) Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh làm nghề tự do, thu nhập không ổn định; b) Người lao động thuộc hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp và diêm nghiệp có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Q uy trình thực hiện 1. Người lao động đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thông qua các tổ chức dịch vụ thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế hoặc trực tiếp tại Cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Tổ chức dịch vụ thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và cơ quan bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CHO NGƯỜI CAO TUỔI; NGƯỜI THUỘC HỘ CẬN NGHÈO; NGƯỜI THUỘC HỘ GIA ĐÌNH LÀM NÔNG, LÂM, NGƯ VÀ DIÊM NGHIỆP CÓ MỨC SỐNG TRUNG BÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và mức hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ a) Người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 80 tuổi; b) Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ; c) Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình theo quy định của Chính phủ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy trình thực hiện 1. Đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 80 tuổi và người thuộc hộ gia đình cận nghèo. a) Hàng quý, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ danh sách người cao tuổi; người thuộc hộ cận nghèo chưa có thẻ bảo hiểm y tế lập danh sách chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện; b) Cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV HỖ TRỢ THU NHẬP CHO THÀNH VIÊN HỘ NGHÈO CÓ THÀNH VIÊN LÀ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG ; THÀNH VIÊN HỘ NGHÈO LÀ NGƯỜI CAO TUỔI, THÀNH VIÊN HỘ NGHÈO THUỘC CHÍNH SÁCH BẢO TRỢ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Đối tượng và mức hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ. a) Thành viên hộ nghèo có đối tượng người có công với cách mạng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng bao gồm: Người từ đủ 60 tuổi trở lên; người khuyết tật nặng, người khuyết tật đặc biệt nặng; người bị các bệnh hiểm nghèo không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hàng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị và quy trình thực hiện 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ. a) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này. Hồ sơ bao gồm: - Tờ khai đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ thu nhập (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này); - Bản sao Giấy chứng nhận hộ nghèo; - Bản sao sổ hộ khẩu hoặc căn cước công dân; - Một trong các loại g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC CHUẨN TRỢ GIÚP XÃ HỘI, MỨC TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng trợ giúp xã hội 1. Đối tượng trợ giúp xã hội được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ. 2. Đối tượng là thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiểm chất độc hoá học có tỷ lệ thương tật, tỷ lệ mất sức lao động từ 81% trở lên; thanh niên xung phong là người cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội tại cộng đồng: 360.000 đồng/tháng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội: 430.000 đồng/tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mức trợ giúp xã hội hàng tháng 1. Mức trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (Mục I, II của Phụ lục 01 kèm theo Nghị quyết này). 2. Mức trợ giúp chăm sóc, nuôi dư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TẶNG QUÀ CHO NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG NHÂN KỶ NIỆM NGÀY THƯƠNG BINH - LIỆT SỸ; TẾT CỔ TRUYỀN CỦA DÂN TỘC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đối tượng tặng quà và mức quà tặng nhân dịp kỷ niệm ngày Thương binh - Liệt sĩ (27 tháng 7); Tết cổ truyền của dân tộc 1. Đối tượng tặng quà a) Thân nhân hưởng trợ cấp tiền tuất thương binh, tuất bệnh binh, tuất Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945, tuất Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 19...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII TẶNG QUÀ, CHÚC THỌ, MỪNG THỌ NGƯỜI CAO TUỔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng tặng quà Người cao tuổi là công dân Việt Nam ở tuổi 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 và trên 100 tuổi có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ 1. Người cao tuổi thọ 70, 75, 80, 85 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã chúc thọ và tặng quà mức 300.000 đồng/người. 2. Người cao tuổi thọ 95 tuổi và người cao tuổi thọ trên 100 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện chúc thọ và tặng quà mức 500.000 đồng/người. 3. Người cao tuổi thọ 90 tuổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII KINH PHÍ, ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh. 2. Các nguồn huy động hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí Việc lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 9 . Điều khoản thi hành Các Nghị quyết sau của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực: Nghị quyết số 151/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 07 năm 2019 về bổ sung một số chính sách giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Nghị quyết số 179/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 về quy định chính sách hỗ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 8 thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục tiêu đầu tư Mục tiêu đầu tư Tổng mức đầu tư Cơ cấu nguồn vốn đầu tư Thời gian thực hiện trong giai đoạn Tiến độ thực hiện dự kiến Vốn NS TW hỗ trợ Vốn NS Tỉnh Vốn NS Huyện Vốn khác (Vốn 135, miển thủy lệ phí, vốn doanh nghiệp, vốn vay,…) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 TỔNG CỘNG 1,261,196 787,882 473,314 0 0 A Dự án nhóm B 1,207,833 757,882 449,951...
Mục tiêu đầu tư Mục tiêu đầu tư Tổng mức đầu tư Cơ cấu nguồn vốn đầu tư Thời gian thực hiện trong giai đoạn Tiến độ thực hiện dự kiến Quy mô đầu tư
Mục tiêu đầu tư Mục tiêu đầu tư Tổng mức đầu tư Cơ cấu nguồn vốn đầu tư Thời gian thực hiện trong giai đoạn Tiến độ thực hiện dự kiến Vốn NS TW hỗ trợ Vốn NS Tỉnh Vốn NS Huyện Vốn khác (Vốn 135, miển thủy lệ phí, vốn doanh nghiệp, vốn vay,…) Vốn NS TW hỗ trợ Vốn NS Tỉnh Vốn NS Huyện Vốn khác (Vốn 135, miển thủy lệ phí, vốn doanh nghiệp, vốn vay,…) 1 2...
Chương trình hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng của HTX nông, lâm, ngư nghiệp tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020 Chương trình hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng của HTX nông, lâm, ngư nghiệp tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020 Huyện, thị, thành phố Liên minh HTX tỉnh Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 10 HTX NN Nhằm thúc đẩy hoạt động của HTX nông, lâm, ngư nghiệp hoạt động theo quy định của Luật HTX năm 2012, phát huy ưu thế của HTX...
Mục tiêu đầu tư Mục tiêu đầu tư Tổng mức đầu tư Cơ cấu nguồn vốn đầu tư Thời gian thực hiện trong giai đoạn Tiến độ thực hiện dự kiến Vốn NS TW hỗ trợ Vốn NS Tỉnh Vốn NS Huyện Vốn khác (Vốn 135, miển thủy lệ phí, vốn doanh nghiệp, vốn vay,…) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 TỔNG CỘNG 499,977 499,977 0 0 0 A Dự án nhóm B 499,977 499,977 0 0 0 I Giao thông...