Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 20
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2022 và thay thế các Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2022 và thay thế các Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2022 và thay thế các Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nư...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với c...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, hình thức và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, địa phương trong công tác quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp (sau đây gọi tắt là KCN) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Hoạt động phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, tổ chức, địa phương theo quy định pháp luật và Quy chế này. 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất, chủ động và trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, địa phương. 3. Phân công trách nhiệm rõ ràng cho từng cơ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Hoạt động phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, tổ chức, địa phương theo quy định pháp luật và Quy chế này.
  • 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất, chủ động và trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, địa phương.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Hoạt động phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, tổ chức, địa phương theo quy định pháp luật và Quy chế này.
  • 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất, chủ động và trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, địa phương.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác quy hoạch, bồi thường - giải phóng mặt bằng, quản lý đất đai và xây dựng trong các KCN. 2. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về đầu tư, doanh nghiệp. 3. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường. 4. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về lao động, an t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến, cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác quản lý nhà nước đối với các KCN. 2. Tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra. 3. Tổ chức họp, sơ kết, tổng kết công tác phối hợp. 4. Các hình thức khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phối hợp trong công tác quy hoạch, bồi thường - giải phóng mặt bằng, quản lý đất đai và xây dựng trong các KCN 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp (sau đây viết tắt là BQL): a) Chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xây dựng đề án, kế hoạch phát triển các KCN trên địa bàn tỉnh theo từng giai đoạn trình cấp có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về đầu tư, doanh nghiệp 1. Trách nhiệm của BQL: a) Khi thực hiện đăng ký đầu tư vào các KCN cho các nhà đầu tư, ngoài việc thực hiện sao y giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật, BQL có trách nhiệm gửi bản sao y (trong thời gian 02 ngày) đến Sở Kế hoạch và Đầu tư, Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường 1. Trách nhiệm của BQL: a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tổ chức tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường; chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc các chủ đầu tư trong KCN, các cơ sở sản xuất kinh doanh tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về lao động, an toàn thực phẩm, dịch bệnh, bảo hiểm xã hội 1. Trách nhiệm của BQL: a) Định kỳ 06 tháng (trước ngày 15/6), hằng năm (trước ngày 15/12) gửi báo cáo tình hình sử dụng lao động của các doanh nghiệp trong KCN về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Công a...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu, cụm công nghiệp (sau đây gọi tắt là KCN) trên địa bàn tỉnh do Ban Quản lý các khu công nghiệp (sau đây gọi...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về lao động, an toàn thực phẩm, dịch bệnh, bảo hiểm xã hội
  • 1. Trách nhiệm của BQL:
  • a) Định kỳ 06 tháng (trước ngày 15/6), hằng năm (trước ngày 15/12) gửi báo cáo tình hình sử dụng lao động của các doanh nghiệp trong KCN về Sở Lao động
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu, cụm công nghiệp (sau đây gọi tắt là K...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về lao động, an toàn thực phẩm, dịch bệnh, bảo hiểm xã hội
  • 1. Trách nhiệm của BQL:
  • a) Định kỳ 06 tháng (trước ngày 15/6), hằng năm (trước ngày 15/12) gửi báo cáo tình hình sử dụng lao động của các doanh nghiệp trong KCN về Sở Lao động
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong công tác quản lý nhà nước đối...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ 1. Trách nhiệm của BQL: a) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các chủ đầu tư lập hồ sơ để thẩm định công nghệ các dự án đầu tư vào KCN theo quy định Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 được Quốc hội khóa XIV thông qua ngày 17/6/2020; Luật Chuyển giao công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về an ninh, trật tự, phòng cháy, chữa cháy và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc 1. Trách nhiệm của BQL: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị trực thuộc Công an tỉnh, UBND các huyện, thành phố (nơi có KCN) tuyên tuyền và tổ chức triển khai thực hiện các Chỉ thị, Nghị quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phối hợp quản lý nhà nước về điện, hóa chất 1. Trách nhiệm của BQL: Trao đổi với Sở Công Thương trước khi thực hiện đăng ký đầu tư đối với các dự án sản xuất, kinh doanh hóa chất và trao đổi với Công ty Điện lực Bắc Giang trước khi thực hiện đăng ký đầu tư cho các dự án đầu tư vào KCN sử dụng từ 5MW điện trở lên. 2. Trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phối hợp trong công tác quản lý xuất nhập khẩu, thuế 1. Trách nhiệm của BQL: a) Phối hợp đôn đốc các doanh nghiệp trong KCN chấp hành các quy định của pháp luật về thuế, hải quan. b) Chủ trì, định kỳ hằng năm, dựa trên số liệu về tình hình hoạt động, tình hình chấp hành pháp luật của các doanh nghiệp thực hiện đánh giá hiệu qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phối hợp quản lý nhà nước về giao thông 1. Trách nhiệm của BQL: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND các huyện, thành phố và các doanh nghiệp trong các KCN khảo sát, thống kê nhu cầu đi lại của người lao động làm việc trong các KCN làm căn cứ để Sở Giao thông vận tải bố trí các tuyến xe buýt phục vụ nhu cầu đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra 1. Trách nhiệm của BQL: Cử cán bộ tham gia các đoàn kiểm tra, thanh tra việc chấp hành các quy định của pháp luật đối với các doanh nghiệp trong các KCN. 2. Trách nhiệm của các cơ quan: a) Các cơ quan có chức năng thanh tra, kiểm tra có trách nhiệm thống nhất với BQL trước khi xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, địa phương 1. Các cơ quan, tổ chức, địa phương có liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm Quy chế này, định kỳ gửi báo cáo 06 tháng (trước ngày 01/6) và báo cáo năm (trước ngày 15/12) kết quả thực hiện Quy chế về BQL để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. Định kỳ 6 tháng (trước 15/6) và hằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành BQL có trách nhiệm chủ trì, theo dõi, đôn đốc thực hiện Quy chế này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan liên quan phản ánh kịp thời về BQL để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dư...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Hoạt động phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, địa phương theo quy định pháp luật và Quy chế này. 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất, chủ động và trách nhiệm giữa các cơ quan, địa phương. 3. Phân công trách nhiệm rõ ràng cho từng cơ quan, địa phương;...
Điều 3. Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Công tác quy hoạch, bồi thường - giải phóng mặt bằng và xây dựng trong các KCN. 2. Quản lý nhà nước về đầu tư, doanh nghiệp. 3. Quản lý nhà nước về môi trường. 4. Quản lý nhà nước về lao động, vệ sinh an toàn thực phẩm, dịch bệnh, bảo hiểm xã hội. 5. Quản lý an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, sử dụng an...
Điều 4. Điều 4. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến, cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác quản lý nhà nước đối với các KCN. 2. Tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra. 3. Tổ chức họp, sơ kết, tổng kết công tác phối hợp. 4. Các hình thức khác.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Phối hợp trong công tác quy hoạch, bồi thường - giải phóng mặt bằng và xây dựng trong các KCN 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với BQL trong công tác lập quy hoạch phát triển các KCN; chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn tuyên truyền để người dân hiểu được chủ trương phát triển các KC...