Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 27
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Y tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng của Thanh tra Y tế Thanh tra Y tế là cơ quan thanh tra theo ngành, lĩnh vực, ở trung ương có Thanh tra Y tế thuộc Bộ Y tế (sau đây gọi tắt là Thanh tra Bộ), ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) có Thanh tra Y tế thuộc Sở Y tế (sau đây gọi tắt là Thanh tra Sở); thực hiện chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng của Thanh tra Y tế 1. Các tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về y tế. 2. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam và các tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia các hoạt động trong lĩnh vực y tế tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra Y tế 1. Hoạt động Thanh tra Y tế phải tuân theo pháp luật, đảm bảo tính chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ và kịp thời; không làm cản trở đến hoạt động bình thường của tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra. 2. Khi tiến hành thanh tra, người ra quyết định thanh tra, Thủ trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức Thanh tra Y tế 1. Ở Trung ương có Thanh tra Y tế thuộc Bộ Y tế. 2. Ở cấp tỉnh có Thanh tra Y tế thuộc Sở Y tế. 3. Các tổ chức thanh tra quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có con dấu riêng và tài khoản riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức bộ máy của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Y tế; có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Y tế thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác thanh tra, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 2. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ của các đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Y tế. 2. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật về y tế của tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 3. Xử phạt vi phạm hành chính th...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hoạt động thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định này. 2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành được tiến hành theo Đoàn thanh tra hoặc do thanh tra viên, công chức được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tiến hành độc lập và...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
  • 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ của các đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • 2. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật về y tế của tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Hoạt động thanh tra chuyên ngành
  • Hoạt động thanh tra chuyên ngành được tiến hành theo Đoàn thanh tra hoặc do thanh tra viên, công chức được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tiến hành độc lập và phải tuân theo các quy định của...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
  • 2. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật về y tế của tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
  • 3. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính đối với các lĩnh vực được quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ của các đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Y tế. Right: 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 15. Hoạt động thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định này. 2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành được tiến hà...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định và tổ chức chỉ đạo thực hiện. 3. Trình Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định việc thanh tra đột xuất khi phát hiện có dấu hiệu vi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức của Thanh tra Sở 1. Thanh tra Sở là cơ quan trực thuộc Sở, có trách nhiệm giúp Giám đốc Sở Y tế cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở Y tế. 2. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra và Thanh tra viên. Chán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiếp của Giám đốc Sở Y tế. 2. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật về y tế của tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý nhà nước của Sở Y tế. 3. Xử phạt vi phạm hành chính theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở Y tế. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Giám đốc Sở Y tế quyết định và tổ chức thực hiện. 3. Trình Giám đốc Sở Y tế quyết định việc thanh tra đột xuất khi phát hiện có dấu hiệu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra viên Y tế 1. Thanh tra viên Y tế (sau đây gọi tắt là Thanh tra viên) là công chức nhà nước thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp tỉnh được bổ nhiệm và cấp thẻ Thanh tra viên để thực hiện nhiệm vụ thanh tra tại các tổ chức Thanh tra Y tế. 2. Thanh tra viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Y tế 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Y tế. 2. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 6, 7 Điều 29 Nghị định này trong phạm vi quản lý của Sở Y tế.

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thanh tra viên Y tế
  • 1. Thanh tra viên Y tế (sau đây gọi tắt là Thanh tra viên) là công chức nhà nước thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp tỉnh được bổ nhiệm và cấp thẻ Thanh tra viên để thực hiện nhiệm vụ thanh tra tại các...
  • 2. Thanh tra viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
Added / right-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Y tế
  • 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Y tế.
  • 2. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 6, 7 Điều 29 Nghị định này trong phạm vi quản lý của Sở Y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thanh tra viên Y tế
  • 1. Thanh tra viên Y tế (sau đây gọi tắt là Thanh tra viên) là công chức nhà nước thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp tỉnh được bổ nhiệm và cấp thẻ Thanh tra viên để thực hiện nhiệm vụ thanh tra tại các...
  • 2. Thanh tra viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
Target excerpt

Điều 31. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Y tế 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Y tế. 2. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 6, 7 Điều 29 Nghị định này trong phạm...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cộng tác viên thanh tra 1. Cộng tác viên thanh tra là người không thuộc biên chế của Thanh tra Y tế, được Thanh tra Y tế hoặc cấp có thẩm quyền trưng tập, làm nhiệm vụ thanh tra. Cộng tác viên thanh tra chịu sự phân công của Thủ trưởng cơ quan thanh tra và Trưởng đoàn Đoàn thanh tra. 2. Cộng tác viên thanh tra là người có phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trang phục, phù hiệu, biển hiệu, cấp hiệu Thanh tra Y tế 1. Thanh tra Y tế được cấp trang phục, phù hiệu, biển hiệu, cấp hiệu theo quy định của pháp luật. Nghiêm cấm tổ chức, cá nhân không thuộc lực lượng Thanh tra Y tế sử dụng trang phục, phù hiệu, biển hiệu, cấp hiệu của Thanh tra Y tế hoặc sử dụng trang phục, phù hiệu, biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG THANH TRA Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung thanh tra hành chính Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao đối với tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Nội dung thanh tra chuyên ngành Thanh tra việc thực hiện chính sách pháp luật chuyên ngành y tế đối với tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này, bao gồm: 1. Y tế dự phòng và phòng, chống HIV/AIDS; 2. Vệ sinh, an toàn thực phẩm; 3. Khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng; 4. Y học cổ truyền; 5. Dược,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Y tế và Sở Y tế. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động trong lĩnh vực y tế có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế và Sở Y tế.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Nội dung thanh tra chuyên ngành
  • Thanh tra việc thực hiện chính sách pháp luật chuyên ngành y tế đối với tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này, bao gồm:
  • 1. Y tế dự phòng và phòng, chống HIV/AIDS;
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Y tế và Sở Y tế.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động trong lĩnh vực y tế có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế v...
Removed / left-side focus
  • Thanh tra việc thực hiện chính sách pháp luật chuyên ngành y tế đối với tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này, bao gồm:
  • 1. Y tế dự phòng và phòng, chống HIV/AIDS;
  • 2. Vệ sinh, an toàn thực phẩm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Nội dung thanh tra chuyên ngành Right: Điều 2. Đối tượng thanh tra
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Y tế và Sở Y tế. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động trong lĩnh vực y tế có nghĩa vụ chấp h...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hình thức thanh tra 1. Hoạt động thanh tra được thực hiện dưới hình thức thanh tra theo chương trình, kế hoạch và thanh tra đột xuất. 2. Thanh tra theo chương trình, kế hoạch được tiến hành theo chương trình, kế hoạch đã được phê duyệt. 3. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phương thức hoạt động thanh tra 1. Việc thanh tra được thực hiện theo phương thức Đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên độc lập. 2. Đoàn thanh tra, thanh tra viên hoạt động theo quy định của Luật Thanh tra và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Thanh tra. 3. Trong trường hợp phân công thanh tra viên chuyên ngành tiến hành thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động thanh tra y tế 1. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo hoạt động, kiện toàn tổ chức Thanh tra Bộ; bảo đảm các điều kiện về kinh phí, trang bị kỹ thuật, trang phục và các điều kiện cần thiết khác để phục vụ cho hoạt động của Thanh tra Bộ; đồng thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Điều 8, Điều 53 và Điều 54 Luật Thanh tra. 2. Tổ chức, cá nhân có các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra phải...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Y tế Chánh Thanh tra Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 25 của Luật Thanh tra, Điều 14 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Quyết định thành lập Đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra đã được Giám đốc Sở Y tế phê duyệt. 2. Quyết đị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và các tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1. Tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Điều 8, Điều 53 và Điều 54 Luật Thanh tra.
  • Tổ chức, cá nhân có các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra phải cung cấp đầy đủ, kịp thời theo yêu cầu của cơ quan thanh tra và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Y tế
  • Chánh Thanh tra Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 25 của Luật Thanh tra, Điều 14 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 1. Quyết định thành lập Đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra đã được Giám đốc Sở Y tế phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và các tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1. Tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Điều 8, Điều 53 và Điều 54 Luật Thanh tra.
  • Tổ chức, cá nhân có các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra phải cung cấp đầy đủ, kịp thời theo yêu cầu của cơ quan thanh tra và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của...
Target excerpt

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Y tế Chánh Thanh tra Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 25 của Luật Thanh tra, Điều 14 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động của Thanh tra Y tế 1. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Chính phủ; có trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra Sở; hướng dẫn hoặc chủ trì tổ chức các cuộc thanh tra liên ngành; hướng dẫn, kiểm tra về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động Thanh tra Y tế được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình vi phạm các quy định của pháp luật về thanh tra và Nghị định này hoặc xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực y tế, cản trở hoạt động Thanh tra Y tế, mua chuộc, trả thù người làm nhiệm vụ thanh tra, trả thù người khiếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này thay thế Điều lệ Thanh tra Nhà nước về y tế, ban hành kèm theo Nghị định số 23/HĐBT ngày 24 tháng 01 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định tổ chức và hoạt động của các cơ quan thực hiện chức năng Thanh tra y tế; thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên Thanh tra y tế; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động Thanh tra y tế.
Điều 3. Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
Chương II Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN THANH TRA Y TẾ
Điều 4. Điều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng Thanh tra y tế 1. Cơ quan thanh tra nhà nước: a) Thanh tra Bộ Y tế; b) Thanh tra Sở Y tế. 2. Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành: a) Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình; Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục Quản lý Môi trường y tế; Cục Y tế dự phòng; Cục...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Y tế Thanh tra Bộ Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 18 của Luật Thanh tra, Điều 7 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra (sau đây gọi tắt là Nghị định số 86/2011/NĐ-CP) và...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Y tế Chánh Thanh tra Bộ Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 của Luật Thanh tra, Điều 8 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Quyết định thành lập các Đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra được Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt. Quyết định...