Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Đối tượng áp dụng: a) Cơ quan thu: Trung tâm Quản lý, Khai thác hạ tầng Khu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Các loại phương tiện xe ô tô: Theo Phụ lục I đính kèm. 2. Phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô
  • xe hai, ba bánh gắn máy
  • xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Th...
  • 2. Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô Stt Hàm lượng COD (mg/l) Hệ số K Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (đồng/m 3 ) 1 <151 7.520 2 151 – 200 1,5 11.280 3 201 – 300 2 15.040 4 301 – 400 2,5 18.800 5 401 – 600 3,5 26.3...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ: 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam: a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này. b) Trường hợp có hóa đơn hợp pháp do Bộ Tài chính quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:
  • 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam:
  • a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
  • Hàm lượng COD (mg/l)
  • Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2022 và thay thế Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kin...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quyết định này và giá những phương tiện trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm dưới 10%. 2. Đối với những lo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quy...
  • Đối với những loại phương tiện có giá biến động tăng hoặc giảm từ 10% trở lên thì giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh x...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2022 và thay thế Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt giá...
  • Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh và Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh có trách nhiệm triển khai dịch vụ xử lý nước thải tại Nhà máy xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô;...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước b...
  • động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô
  • xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh và Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh có trách nhiệm triển khai dịch vụ xử lý...
  • quản lý và sử dụng nguồn thu dịch vụ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao Phụ lục I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Kèm theo Quyết định...
PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG 2
CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) 3 AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT 1.200 4 AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT 1.395 5 AUDI A3 2.0T Sport 1 700 6 AUDI A3 dung tích 2.0 1 600 7 AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT 1.460 8 AUDI A4 2.0T Quattro Prestige 1 900 9 AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI) 2 100 10 AUDI A5 Sportback dung tích 2.0L, 7AT 2.040 11 AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro...
CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) 54 BMW 116i, dung tích 1.6L 1.248 55 BMW 118i dung tích 2.0 900 56 BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015 1,240 57 BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT 1.368 58 BMW 316i 1 200 59 BMW 318i 1 200 60 BMW 320i, dung tích 2.0L (BMW 3 Series), 8AT sx 2014+2015 1.400 61 BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo...
CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) 133 Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8 2 297 134 Cadillac SRX 3.0 2 699 135 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0 2 386 136 Cadillac SRX Premium dung tích 3.0 2 055 137 Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0 2.200 138 Cadillac CTS dung tích 3.6 1 806 139 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6 2 450 140...
CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) 151 Citroel AX dung tích 1.1 304 152 Citroel AX dung tích 1.4 320 153 Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT 1 014 154 Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8 400 155 Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên 440 156 Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0 400 157 Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên 510 158 Citroe...
CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) 161 Cooper Convertible Mini 1.6 900 162 Cooper S 1.6 860 163
CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) 164 Daihatsu Mira 659cc, Daihatsu Opti 659 cc 270 165 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback) 380 166 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan) 420 167 Daihatsu MATRIA dung tích 1.5 451 168 Daihatsu Terios 1.5 429 169 Daihatsu Applause 1.6 480 170 Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6 590 171 Daiha...