Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La
21/2022/QĐ-UBND
Right document
Phân cấp, điều chỉnh thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La
72/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Phân cấp, điều chỉnh thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Phân cấp, điều chỉnh thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu
- khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư
- Left: Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La Right: xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về việc phân cấp, điều chỉnh thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về việc phân cấp, điều chỉnh thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 8 năm 2022 và thay thế Quyết định số 2977/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 8 năm 2022 và thay thế Quyết định số 2977/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh Sơn La, Cục thuế tỉnh Sơn La; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều chỉnh thẩm quyền thẩm định 1. Điều chỉnh thẩm quyền thẩm định giữa các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành với Ban Quản lý Khu công nghiệp tỉnh như sau: a) Đối với thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh thẩm định các nội dung của cơ quan chuyên môn về x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều chỉnh thẩm quyền thẩm định giữa các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành với Ban Quản lý Khu công nghiệp tỉnh như sau:
- a) Đối với thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:
- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh thẩm định các nội dung của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô lớn sử dụng vốn khác hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn...
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉn...
- Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Điều chỉnh thẩm quyền thẩm định
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về một số nội dung về công tác quản lý, phát triển CCN trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Các nội dung khác không nêu tại Quy chế này thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong quy định này được sửa đổi, bổ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp thẩm quyền thẩm định Phân cấp thẩm quyền thẩm định cho Phòng được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã thẩm định đối với các nội dung của cơ quan chuyên môn về xây dựng, nội dung của người quyết định đầu tư, nội dung của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân cấp thẩm quyền thẩm định
- Phân cấp thẩm quyền thẩm định cho Phòng được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã thẩm định đối với các nội dung của cơ quan chuyên môn về xây dựng, nội dung của người quyết định đầu tư, nội dun...
- kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng do UBND cấp xã quyết định đầu tư có công trình chính từ cấp III trở xuống trong phạm vi quản lý.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định về một số nội dung về công tác quản lý, phát triển CCN trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Các nội dung khác không nêu tại Quy chế này thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành ở tỉnh; Ủy ban nhân dân các cấp ở địa phương; chủ đầu tư các dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong cụm công nghiệp (CCN) và các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh a) Chỉ đạo, kiểm tra các các cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc trong việc tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh; b) Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm đối với nội dung thẩm định do Phòng được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thực hiện
- a) Chỉ đạo, kiểm tra các các cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc trong việc tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh;
- b) Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm đối với nội dung thẩm định do Phòng được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã thực hiện.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành ở tỉnh
- chủ đầu tư các dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp
- Left: Ủy ban nhân dân các cấp ở địa phương Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc và phương thức quản lý 1. Nguyên tắc quản lý a) Việc phối hợp quản lý nhà nước đối với CCN thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật và cấp có thẩm quyền; đảm bảo sự thống nhất, chặt chẽ, không chồng chéo nhiệm vụ, không làm giảm vai trò, trách nhiệm của các cơ quan...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý chuyển tiếp Đối với những dự án do UBND cấp huyện quyết định đầu tư, đang được Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện tổ chức thẩm định và ban hành kết quả thẩm định hoặc đang thẩm định nhưng chưa kịp ban hành kết quả thẩm định, thẩm quyền thẩm định (bao gồm cả thẩm định điều chỉnh) được xác định như sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với những dự án do UBND cấp huyện quyết định đầu tư, đang được Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện tổ chức thẩm định và ban hành kết quả thẩm định hoặc đang thẩm định nhưng...
- 1. Trường hợp thẩm quyền quyết định đầu tư chuyển cho Chủ tịch UBND tỉnh hoặc dự án được đầu tư trên địa bàn hành chính của 02 xã trở lên: Thẩm quyền thẩm định thuộc Sở quản lý công trình xây dựng...
- Điều 3. Nguyên tắc và phương thức quản lý
- 1. Nguyên tắc quản lý
- a) Việc phối hợp quản lý nhà nước đối với CCN thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật và cấp có thẩm quyền
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CCN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công thương a) Chủ trì tham mưu xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành cơ chế, chính sách về quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. b) Tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách và các quy định liên quan đến quản lý,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 7 năm 2025 và thay thế Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của UBND tỉnh Sơn La về phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 7 năm 2025 và thay thế Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của UBND tỉnh Sơn La về phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu...
- 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp
- 1. Sở Công thương
- a) Chủ trì tham mưu xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành cơ chế, chính sách về quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở, nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 5, Điều 6 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3, khoản 4 Điều 1 Nghị định số 66/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở, nội dung, trình tự xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển CCN vào điều chỉnh quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7, Điều 1 của Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị a) UBND cấp huyện chủ trì đề xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập CCN thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1, Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Điều kiện mở rộng CCN thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng làm căn cứ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp. 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng (hoặc quy hoạch chi tiết điều chỉnh)...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh a) Chỉ đạo, kiểm tra các các cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc trong việc tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh; b) Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm đối với nội dung thẩm định do Phòng được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
- a) Chỉ đạo, kiểm tra các các cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc trong việc tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh;
- Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
- 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng làm căn cứ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp.
- Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng (hoặc quy hoạch chi tiết điều chỉnh) CCN thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Điều 5, Thông tư số 28/2020...
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo Điều 18, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. a) Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của cụm công nghiệp được thiết kế đồng thời, đồng bộ trong một dự án đầu tư để tiết kiệm chi phí, ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (Nhà đầu tư sơ cấp) phải thực hiện đánh giá tác động môi trường trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (Nhà đầu tư sơ cấp) và cho thuê lại đất đối với dự án sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp (Nhà đầu tư thứ cấp) 1. Việc thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đất đai, các v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành về đầu tư, xây dựng. 2. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp ( sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm có trách nhiệm cung cấp dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp theo Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp và giá dịch thỏa thuận thông qua hợp đồng ký kết giữa tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ và chủ đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 26, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Công tác thông tin báo cáo: Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 28/2020/TT-BCT. 3. Đối với các cụm công nghiệp đầu tư h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Việc thực hiện thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thường xuyên không quá một lần trong một năm trừ khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật. Khuyến khích tổ chức các đoàn kiểm tra liên ngành. 2. Cơ quan có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra thường g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy chế này sẽ được khen thưởng theo Luật thi đua khen thưởng hiện hành. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng các nội dung quy định tại Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này; Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh định kỳ trước ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương, tổ chức, cá nhân kịp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.