Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 19
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 8 năm 2022 và thay thế Quyết định số 2977/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh Sơn La, Cục thuế tỉnh Sơn La; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về một số nội dung về công tác quản lý, phát triển CCN trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Các nội dung khác không nêu tại Quy chế này thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong quy định này được sửa đổi, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành ở tỉnh; Ủy ban nhân dân các cấp ở địa phương; chủ đầu tư các dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong cụm công nghiệp (CCN) và các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và phương thức quản lý 1. Nguyên tắc quản lý a) Việc phối hợp quản lý nhà nước đối với CCN thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật và cấp có thẩm quyền; đảm bảo sự thống nhất, chặt chẽ, không chồng chéo nhiệm vụ, không làm giảm vai trò, trách nhiệm của các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CCN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công thương a) Chủ trì tham mưu xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành cơ chế, chính sách về quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. b) Tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách và các quy định liên quan đến quản lý,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở, nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 5, Điều 6 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3, khoản 4 Điều 1 Nghị định số 66/...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt a) Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải có các khu vực khác nhau để lưu giữ các loại chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại, bảo đảm không để lẫn các loại chất thải đã được phân loại với...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp
  • Cơ sở, nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 5, Điều 6 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển...
  • 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp
Added / right-side focus
  • Điều 6. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • a) Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải có các khu vực khác nhau để lưu giữ các loại chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại, bảo đảm không để lẫn các loại chất thải đã đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp
  • Cơ sở, nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 5, Điều 6 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển...
  • 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp
Target excerpt

Điều 6. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt a) Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải có các khu vực khác nhau để lư...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở, nội dung, trình tự xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển CCN vào điều chỉnh quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7, Điều 1 của Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị a) UBND cấp huyện chủ trì đề xuấ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Cơ sở, nội dung, trình tự xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển CCN vào điều chỉnh quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7, Điều 1 của Nghị định số 66...
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Cơ sở, nội dung, trình tự xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển CCN vào điều chỉnh quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7, Điều 1 của Nghị định số 66...
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập CCN thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1, Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Điều kiện mở rộng CCN thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định theo Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và một số quy định sau:...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập CCN thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1, Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện mở rộng CCN thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định theo Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều...
  • 1. Quản lý, đảm bảo vệ sinh môi trường trên địa bàn theo Hợp đồng ký kết
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập CCN thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1, Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện mở rộng CCN thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 10, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định theo Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP n...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng làm căn cứ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp. 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng (hoặc quy hoạch chi tiết điều chỉnh)...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt Hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại theo quy định tại Điều 4 thực hiện lưu giữ như sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế, chất thải thực phẩm, chất thải rắn sinh hoạt khác sau khi phân loại thực hiện quản lý...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng làm căn cứ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp.
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng (hoặc quy hoạch chi tiết điều chỉnh) CCN thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Điều 5, Thông tư số 28/2020...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt
  • Hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại theo quy định tại Điều 4 thực hiện lưu giữ như sau:
  • Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế, chất thải thực phẩm, chất thải rắn sinh hoạt khác sau khi phân loại thực hiện quản lý theo quy định tại các khoản 3, 4, 5 Điều 75 Luật Bảo...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng làm căn cứ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp.
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng (hoặc quy hoạch chi tiết điều chỉnh) CCN thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Điều 5, Thông tư số 28/2020...
Target excerpt

Điều 5. Lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt Hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại theo quy định tại Điều 4 thực hiện lưu giữ như sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo Điều 18, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. a) Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của cụm công nghiệp được thiết kế đồng thời, đồng bộ trong một dự án đầu tư để tiết kiệm chi phí, ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (Nhà đầu tư sơ cấp) phải thực hiện đánh giá tác động môi trường trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (Nhà đầu tư sơ cấp) và cho thuê lại đất đối với dự án sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp (Nhà đầu tư thứ cấp) 1. Việc thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đất đai, các v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành về đầu tư, xây dựng. 2. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp ( sau...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt có quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và một số quy định sau: 1. Chỉ được tiếp nhận và xử lý các loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định từ các cơ sở thu gom, vận chuyển đã được cấp có...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp
  • 1. Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành về đầu tư, xây dựng.
  • Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp ( sau đây gọi là nhà đầu tư thứ cấp) liên hệ với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để được hướng dẫn...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt có quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và một số quy định sau:
  • Chỉ được tiếp nhận và xử lý các loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định từ các cơ sở thu gom, vận chuyển đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp
  • 1. Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành về đầu tư, xây dựng.
  • Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp ( sau đây gọi là nhà đầu tư thứ cấp) liên hệ với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để được hướng dẫn...
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt có quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và một số quy định sau: 1. Chỉ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm có trách nhiệm cung cấp dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp theo Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp và giá dịch thỏa thuận thông qua hợp đồng ký kết giữa tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ và chủ đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 26, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Công tác thông tin báo cáo: Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 28/2020/TT-BCT. 3. Đối với các cụm công nghiệp đầu tư h...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm: a) Thực hiện phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt cho cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng thời gian do UBND cấp xã quy định; b) Thực hiện các nghĩa vụ liên quan đến giá dịch vụ thu gom, vận chuy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo
  • 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 26, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Công tác thông tin báo cáo: Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 28/2020/TT-BCT.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt cho cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng thời gian do UBND cấp xã quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo
  • 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 26, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Công tác thông tin báo cáo: Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 28/2020/TT-BCT.
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm: a) Thực hiện phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt cho cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Việc thực hiện thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thường xuyên không quá một lần trong một năm trừ khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật. Khuyến khích tổ chức các đoàn kiểm tra liên ngành. 2. Cơ quan có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra thường g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy chế này sẽ được khen thưởng theo Luật thi đua khen thưởng hiện hành. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng các nội dung quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này; Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh định kỳ trước ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương, tổ chức, cá nhân kịp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh về Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La (Ban hành kèm theo Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND n...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết các nội dung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt gồm: 1. Phân loại cụ thể chất thải rắn sinh hoạt khác tại khoản 2 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải cồng kềnh tại khoản 6 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường. 3. Quản lý chất thải rắn sin...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân sinh sống trên địa bàn tỉnh Sơn La (bao gồm cả người nước ngoài). 2. Các cơ sở tham gia thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Theo các nguyên tắc của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn sinh hoạt. 3. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý theo hướng giảm thi...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ