Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi STT Khu vực không được phép chăn nuôi 1 Thành phố Tam Kỳ - Các phường: An Mỹ, Phước Hòa, An Sơn, An Xuân. - Phường Tân Thạnh gồm các khối phố: Mỹ Thạch Tây, Hòa Nam. - Phường Hòa Hương gồm các khối phố: Hương Trung, Hương Chán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Cơ sở chăn nuôi thuộc khu vực quy định tại Điều 2 Nghị quyết này đã xây dựng hoặc hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực được hoạt động đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 nhưng phải tuân thủ các quy định về điều kiện chăn nuôi, quản lý vật nuôi theo quy định của pháp luật, không được xây dựng cơi nới,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • Cơ sở chăn nuôi thuộc khu vực quy định tại Điều 2 Nghị quyết này đã xây dựng hoặc hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực được hoạt động đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 nhưng phải tuân thủ cá...
  • Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 phải dừng chăn nuôi hoặc di chuyển đến địa điểm phù hợp (theo quy hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch sử dụng đất được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc theo q...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • Cơ sở chăn nuôi thuộc khu vực quy định tại Điều 2 Nghị quyết này đã xây dựng hoặc hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực được hoạt động đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 nhưng phải tuân thủ cá...
  • Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 phải dừng chăn nuôi hoặc di chuyển đến địa điểm phù hợp (theo quy hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch sử dụng đất được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc theo q...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết. b) Tăng cường chỉ đạo quản lý hoạt động chăn nuôi; theo dõi, hướng dẫn, quản lý chặt chẽ đối với những cơ sở chăn nuôi đã được xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành và các cơ sở chăn nuôi xây dựng mới. c) Chỉ đạo cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam quy định cơ chế hỗ trợ đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2011-2015
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 17/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam Quy định cơ chế hỗ trợ đẩy mạnh cơ giới hoá một số khâu trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2011-2015 như sau: "b) Các loại máy làm đất nhỏ, máy gặt xếp hàng có hệ thống chuyển động ( không bao g...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động- Thương binh và Xã hội, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Nam; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.