Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ủy quyền quyết định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
24/2022/QĐ-UBND
Right document
Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
46/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ủy quyền quyết định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Về việc ủy quyền quyết định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nội dung và thời gian ủy quyền 1. Ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã quyết định giá đất cụ thể (không bao gồm việc xác định giá đất cụ thể theo hệ số điều chỉnh (hệ số K) đối với các trường hợp: a) Tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn. b) Tính...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp:
- 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
- Điều 1. Nội dung và thời gian ủy quyền
- 1. Ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã quyết định giá đất cụ thể (không bao gồm việc xác định giá đất cụ thể theo hệ số điều chỉnh (hệ số K) đối với các trường hợp:
- a) Tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phối hợp xử lý giá đất tại các khu vực giáp ranh giữa các địa phương khi xây dựng giá đất cụ thể Việc quyết định giá đất cụ thể quy định tại Điều 1 nêu trên đối với các khu vực giáp ranh giữa các huyện, thành phố, thị xã được tính từ đường địa giới hành chính ra mỗi bên 500m trước khi phê duyệt phải gửi Dự thảo phương án giá đấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
- Điều 2. Phối hợp xử lý giá đất tại các khu vực giáp ranh giữa các địa phương khi xây dựng giá đất cụ thể
- Việc quyết định giá đất cụ thể quy định tại Điều 1 nêu trên đối với các khu vực giáp ranh giữa các huyện, thành phố, thị xã được tính từ đường địa giới hành chính ra mỗi bên 500m trước khi phê duyệ...
- Trường hợp có ý kiến lệch về giá đất lớn hơn 30% các địa phương không thống nhất được thì Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã nơi có đất tổng hợp báo cáo gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để cùn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung được ủy quyền theo đúng trình tự thủ tục quy định, đảm các nguồn lực và điều kiện cần thiết khác để thực hiện nhiệm vụ, chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết định của mình đối...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
- b) Thời hạn cho thuê đất.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung được ủy quyền theo đúng trình tự thủ tục quy định, đảm các nguồn lực và điều kiện cần thiết khác để thực...
- Báo cáo kết quả thực hiện ủy quyền quyết định giá đất cụ thể hàng tháng vào ngày 05 của tháng liền kề về Sở Tài chính (cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh) để tổng hợp, báo cáo...
- 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính theo thẩm quyền có trách nhiệm hướng dẫn UBND cấp huyện tổ chức thực hiện việc ủy quyền quyết định giá đất cụ thể.
- Left: Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: a) Diện tích đất cho thuê.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 9 năm 2022; thay thế Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 của UBND tỉnh về ủy quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
- Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
- a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 9 năm 2022; thay thế Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 của UBND tỉnh về ủy quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
- Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
Unmatched right-side sections