Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về chính sách hỗ trợ lễ tang trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ lễ tang trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc và Đoàn thể hưởng lương từ ngân sách nhà nước. 2. Người có công theo quy định Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. 3. Đối tượng được hưởng trợ cấp theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 4. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ chi phí lễ tang 1. Mức hỗ trợ chi phí lễ tang bằng 30.000.000 đồng/người (Ba mươi triệu đồng/người) và tổ chức lễ tang cấp cao theo quy định của Trung ương áp dụng đối với lãnh đạo của tỉnh đương chức, thôi chức hoặc đã nghỉ hưu thuộc diện Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng quản lý, gồm các trường hợp cụ thể nh...

Open section

Điều 3

Điều 3: Đối tượng nghiện ma túy xin cai tự nguyện phải theo đúng thẫm quyền, thủ tục quy định tại Quyết định 2082/QĐ-UB ngày 08/11/1997 của UBND Tỉnh Binh Phước. Nghiêm câm mọi hành vi xâm phạm thân thể, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm người xin cai nghiện tự nguyện.

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức hỗ trợ chi phí lễ tang
  • Mức hỗ trợ chi phí lễ tang bằng 30.000.000 đồng/người (Ba mươi triệu đồng/người) và tổ chức lễ tang cấp cao theo quy định của Trung ương áp dụng đối với lãnh đạo của tỉnh đương chức, thôi chức hoặc...
  • Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng
Added / right-side focus
  • Đối tượng nghiện ma túy xin cai tự nguyện phải theo đúng thẫm quyền, thủ tục quy định tại Quyết định 2082/QĐ-UB ngày 08/11/1997 của UBND Tỉnh Binh Phước.
  • Nghiêm câm mọi hành vi xâm phạm thân thể, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm người xin cai nghiện tự nguyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ chi phí lễ tang
  • Mức hỗ trợ chi phí lễ tang bằng 30.000.000 đồng/người (Ba mươi triệu đồng/người) và tổ chức lễ tang cấp cao theo quy định của Trung ương áp dụng đối với lãnh đạo của tỉnh đương chức, thôi chức hoặc...
  • Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng
Target excerpt

Điều 3: Đối tượng nghiện ma túy xin cai tự nguyện phải theo đúng thẫm quyền, thủ tục quy định tại Quyết định 2082/QĐ-UB ngày 08/11/1997 của UBND Tỉnh Binh Phước. Nghiêm câm mọi hành vi xâm phạm thân thể, sức khỏe, dan...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định các chi phí khác 1. Chi phí các đoàn viếng trong tỉnh a) Đoàn đại biểu lãnh đạo tỉnh: 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng)/trường hợp; b) Đoàn đại biểu lãnh đạo huyện, thị xã, thành phố: 2.000.000 đồng (Hai triệu đồng)/trường hợp; c) Đoàn đại biểu lãnh đạo xã, phường, thị trấn: 1.500.000 đồng (Một triệu năm trăm ngàn đồng)/t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ chi phí lễ tang tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 3; Kinh phí cho việc viếng lễ tang tại khoản 1 Điều 4; Kinh phí mua sắm tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết này được thực hiện từ nguồn chi đảm bảo xã hội theo phân cấp quản lý ngân sách của địa phương; 2. Kinh phí đoàn viếng lễ tan...

Open section

Điều 4

Điều 4: Kinh phí hoạt động của Trung tâm: - Ngoài kinh phí Nhà nước cấp cho hoạt động của Trung tâm, đốì với việc tổ chức cai nghiện cho các đốì tượng tự nguyện Trung tâm được phép thu các khoản của thân nhân gồm: + Chi phí cai nghiện cho 01 tháng đầu tiên là 560.000 đ. + Chi phí cai nghiện cho các tháng kế tiếp là 510.000 đ/người/thán...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguồn kinh phí
  • 1. Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ chi phí lễ tang tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 3
  • Kinh phí cho việc viếng lễ tang tại khoản 1 Điều 4
Added / right-side focus
  • Kinh phí hoạt động của Trung tâm:
  • - Ngoài kinh phí Nhà nước cấp cho hoạt động của Trung tâm, đốì với việc tổ chức cai nghiện cho các đốì tượng tự nguyện Trung tâm được phép thu các khoản của thân nhân gồm:
  • + Chi phí cai nghiện cho 01 tháng đầu tiên là 560.000 đ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí
  • 1. Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ chi phí lễ tang tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 3
  • Kinh phí cho việc viếng lễ tang tại khoản 1 Điều 4
Target excerpt

Điều 4: Kinh phí hoạt động của Trung tâm: - Ngoài kinh phí Nhà nước cấp cho hoạt động của Trung tâm, đốì với việc tổ chức cai nghiện cho các đốì tượng tự nguyện Trung tâm được phép thu các khoản của thân nhân gồm: + C...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 19/2009/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v: chấp thuận cho trung tâm GDLĐ - TVL tỉnh Bình Phước được tiếp nhận các đối tượng nghiện ma túy có nhu cầu cai tự nguyện trong và ngoài tỉnh
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Ngoài chức năng nhiệm vụ được quy định tại Quyết định số 1468/QĐ-UB ngày 14/05/1997, Trung tâm GDLĐ - TVL Tỉnh Bình Phước được phép tiếp nhận các đốì tượng ma túy xin cai nghiện tự nguyện theo điều 26 của qui chế ban hành kèm theo Nghị định số 20/CP ngày 13/04//1996 của Chính phủ và Quyết định số 2082/QĐ-UB ngay 08/11/1997 của...
Điều 2 Điều 2: Đưa vào Trung tâm GDLĐ - TVL Tỉnh Bình Phước các đôi tượng sau: 1/ Người nghiện ma túy xin cai nghiện tự nguyện ở trong và ngoài Tỉnh Bình Phước. 2/ Người nghiện ma túy xin cai nghiện tự nguyện không giới hạn về tuổi.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THỦ TỤC XIN CAI NGHIỆN TỰ NGUYỆN
Điều 5 Điều 5: UBND Tỉnh Bình Phước ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động TB & XH ra Quyết định đưa đối tượng xin cai nghiện tự nguyện vào Trung tâm GDLĐ - TVL Tỉnh Bình Phước.
Điều 6 Điều 6 Hồ sơ xin cai nghiện tự nguyện gồm: - Đơn xin cai nghiện tự nguyện do thân nhân gia đình người cai, và người cai tự nguyện lập (có xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú). - Sơ yếu lý lịch của người xin cai tự nguyện. - Bản sao hộ khẩu của người xin cai (có công chứng). - Giấy khám sức khỏe của cơ quan y tế, và các giấy...
Điều 7 Điều 7: Thời gian cai nghiện tự nguyện: Thời gian cai nghiện tự nguyện tối thiểu là 30 ngày và tối đa là 90 ngày. Nếu thân nhân có yêu cầu cho đối tượng tiếp tục ở Trung tâm thì Trung tâm xin ý kiến Sở ra Quyết định gia hạn.