Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
80/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải
565/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải
- Bãi bỏ Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 50/2016/QĐ-UNDN ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về ban hành quy định trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy loại đường đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ (có phụ lục chi tiết đính kèm): 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 22 tuyến; chiều dài: 344,270 km. a) Đường loại 4:56,100 km. b) Đường loại 5: 209,770 km. c) Đường loại 6:78,400...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy loại đường đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ (có phụ lục chi tiết đính kèm):
- 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 22 tuyến; chiều dài: 344,270 km.
- a) Đường loại 4:56,100 km.
- Bãi bỏ Quyết định số 50/2016/QĐ-UNDN ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về ban hành quy định trình tự thực hiện đăng ký các công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2022.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện theo quy định; thông báo, hướng dẫn rộng rãi cho các đơn vị và các chủ phương tiện có hoạt động vận tải biết và thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện theo quy định
- thông báo, hướng dẫn rộng rãi cho các đơn vị và các chủ phương tiện có hoạt động vận tải biết và thực hiện.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2022.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ qua...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 766/2005/QĐ-UB ngày 04 tháng 3 năm 2005.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 766/2005/QĐ-UB ngày 04 tháng 3 năm 2005.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải
Unmatched right-side sections