Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế
76/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
23/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách
- Left: giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế Right: Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế cho 1m 2 sử dụng căn hộ trong một tháng là 4.900 đồng (Bốn ngàn chín trăm đồng trên một mét vuông sử dụng trong một tháng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế cho 1m 2 sử dụng căn hộ trong một tháng là 4.900 đồng (Bốn ngàn chín trăm đồng trên một mét vuông sử dụng trong một tháng).
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối...
- giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Căn cứ vào nhu cầu, tình hình cho thuê nhà ở thực tế hiện nay và các quy định của pháp luật hiện hành; đơn vị được giao quản lý vận hành nhà ở tái định cư đề xuất tham mưu giá cho thuê cho từng đối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Quy định chuyển tiếp
- 1. Đối với giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Căn cứ vào nhu cầu, tình hình cho thuê nhà ở thực tế hiện nay và các quy định của pháp luật hiện hành
- Left: Tiếp tục áp dụng theo quy định tại Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; các đơn vị quản lý nhà ở công vụ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.