Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Added / right-side focus
  • Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Target excerpt

Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế: 1. Bổ sung điểm e, Khoản 1, Điều 1 như sau: “e) Các điểm, bãi thực hiện dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, bao gồm các trường: Mầm non, tiểu học, trung học, trung cấp, cao đẳng, đại học, học viện và các trung tâm giáo dục đào tạo, trung tâm dạy nghề. b) Các điểm, bãi trông giữ xe công c...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế:
  • 1. Bổ sung điểm e, Khoản 1, Điều 1 như sau:
  • “e) Các điểm, bãi thực hiện dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông”.
Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, bao gồm các trường: Mầm non, tiểu học, trung học, trung cấp, cao đẳng, đại học, học viện và các trung tâm giáo dục đào tạo, trung tâm dạy nghề.
  • b) Các điểm, bãi trông giữ xe công cộng: Bến xe, chợ, siêu thị, bệnh viện, trung tâm y tế, trung tâm văn hóa, trung tâm thể thao, công viên, đường phố và các khu vực tổ chức lễ hội.
Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung điểm e, Khoản 1, Điều 1 như sau:
  • “e) Các điểm, bãi thực hiện dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông”.
  • 2. Bổ sung điểm c, Khoản 2, Điều 1 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế: Right: Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
Target excerpt

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, bao gồm các trường: Mầm non, tiểu học, trung học, trung cấp,...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 12 năm 2021. PHỤ LỤC III GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE Đối với tạm giữ xe do vi phạm trật tự an toàn giao thông (Kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh) Loại phương tiện Mức thu Đồng/xe/ngày đêm H ợ p đồng theo tháng (Đồng/th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế chủ trì phối hợp với các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai, xác định, phân loại các điểm trông giữ xe trên địa bàn để áp dụng mức thu theo đúng quy định. 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2021; thay thế Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Phụ lục I kèm the...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng...