Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tinđã qua sử dụng cấm nhập khẩu
20/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Về việc sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai
90/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tinđã qua sử dụng cấm nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai
- Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tinđã qua sử dụng cấm nhập khẩu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai như sau: Tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển lâm nghiệp 1. Tổ chức bộ máy: - Chi cục trưởng. - Từ 1 đến 2 Phó Chi cục trưởng. - Từ 1 đến 2 phòng chuyên môn, nghiệp vụ. 2. Biên chế của Chi cục Phát triển lâm nghiệp tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai như sau:
- Tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển lâm nghiệp
- 1. Tổ chức bộ máy:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin, viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.