Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm trong lĩnh vực đất đai quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm trong lĩnh vực đất đai quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức độ khôi phục lại tình trạng ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất (thuộc biện pháp khắc phục hậu quả) trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai. a) Hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân trong nước, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. b) Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ sở tôn giáo. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỨC ĐỘ KHÔI PHỤC ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hành vi sử dụng đất trồng lúa vào mục đích khác không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 91 /201 9 /NĐ-CP Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng. - Trường hợp vị trí đất vi phạm phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì yêu cầu đối tượng vi phạm giữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hành vi sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất vào mục đích khác không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép quy định tại Điều 10 Nghị định số 91 /201 9 /NĐ-CP 1. Chuyển đất rừng đặc dụng là rừng trồng, đất rừng phòng hộ là rừng trồng, đất rừng sản xuất là rừng trồng sang mục đích khác trong nhóm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Hành vi s ử dụng đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa, không phải là đất rừng phòng hộ, không phải là đất rừng đặc dụng, không phải là đất rừng sản xuất vào mục đích khác không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 91 /201 9 /NĐ-CP 1. Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Hành vi s ử dụng đất trong nhóm đất phi nông nghiệp vào mục đích khác không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 91 /201 9 /NĐ-CP 1. Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền một lần sang đất ở; chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Hành vi c huyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa vi phạm điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 (được bổ sung tại khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019) Mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất: Buộc di dời đưa khỏi đất các loạ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hành vi c huyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa vi phạm điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 (được bổ sung tại khoản 1 Điều 1 của Ng...
  • Mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất: Buộc di dời đưa khỏi đất các loại cây trồng, các loại thủy sản, thiết bị phục vụ nuôi trồng thủy sản, làm muối và san lấp ao, hồ đầm
  • khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất để không làm mất đi các điều kiện phù hợp để trồng lúa trở lại
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Hành vi c huyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa vi phạm điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 (được bổ sung tại khoản 1 Điều 1 của Ng...
  • Mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất: Buộc di dời đưa khỏi đất các loại cây trồng, các loại thủy sản, thiết bị phục vụ nuôi trồng thủy sản, làm muối và san lấp ao, hồ đầm
  • khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất để không làm mất đi các điều kiện phù hợp để trồng lúa trở lại
Target excerpt

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hành vi lấn, chiếm đất quy định tại Điều 14 Nghị định số 91 /201 9 /NĐ-CP Mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất: Buộc tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi lấn, chiếm đất phải thực hiện các biện pháp: đưa khỏi đất cây trồng, hoa màu, vật nuôi, thủy sản hoặc phá dỡ, di dời công trình, tài sản trên đất; buộc trả lại đất đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hành vi hủy hoại đất quy định tại Điều 15 Nghị định số 91 /201 9 /NĐ-CP Mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất: Buộc tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi hủy hoại đất phải khôi phục lại địa hình (hạ thấp, bồi đắp bề mặt đất tương đối đồng đều với bề mặt đất của các thửa đất liền kề; buộc khơi thông lại kênh, mương tưới,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hành vi gây cản trở cho việc sử dụng đất của người khác quy định tại Điều 16 Nghị định số 91 /201 9 /NĐ-CP Mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất: Buộc tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi vi phạm đưa vật liệu xây dựng, các vật khác khỏi thửa đất của mình hoặc của người khác; xử lý môi trường hoặc đưa các chất thải, chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm xác định tình trạng của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục của đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai. Trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2007 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư (sau đây gọi tắt là Nghị định số 53/2007/NĐ-CP): 1. Điểm b khoản 2 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “b) Lập dự toán chi phí lập quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội khô...
Điều 2. Điều 2. Bãi bỏ các điểm, điều của Nghị định số 53/2007/NĐ-CP như sau : 1. Điều 19. 2. Điều 20. 3. Điều 21. 4. Điểm n và điểm o khoản 1 Điều 38.
Điều 3 Điều 3 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2010 .