Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021
  • 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau: 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của tỉnh Tiền Giang thẩm định đề án, báo cáo t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền...
  • 1. Đối tượng nộp phí
  • Các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của tỉnh Tiền Giang thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc...
Rewritten clauses
  • Left: 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức thu cụ thể phù hợp với từng thời kỳ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức thu cụ thể phù hợp với từng thời kỳ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • khai thác, sử dụng nước mặt
  • xả nước thải vào nguồn nước được quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 114/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai...
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ng â n sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo b ề n vững giai đoạn 2021
  • 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Rewritten clauses
  • Left: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 05 tháng 10 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày được thông qua./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế các nội dung quy định về đối tượng áp dụng...
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân bổ vốn 1. Việc phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách nhà nước và các quy định liên quan. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính sách;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về tiêu chí phân bổ vốn 1. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo và tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo của các địa phương để tính hệ số được xác định căn cứ vào số liệu công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2021 theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2022 - 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Số đơn vị hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ, HỆ SỐ, ĐỊNH MỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH, XÁC ĐỊNH PHÂN BỔ VỐN CHO TỪNG DỰ ÁN; TỶ LỆ VỐN ĐỐI ỨNG CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đ a dạng hóa sinh kế , phát triển mô hình giảm nghèo ( Dự án 2 ) 1. Phân bổ 100% vốn ngân sách Trung ương của Dự án cho các huyện, thành phố, thị xã. 2. Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho các huyện, thành phố, thị xã Tiêu chí Hệ số Tiêu chí 1. Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện/ thành phố/ thị xã Dưới 4% 0,5 Từ 4% đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng ( Dự án 3 ) 1. Tiểu dự án 1. Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp a) Phân bổ 100% vốn ngân sách Trung ương của Tiểu dự án cho các huyện, thành phố, thị xã. b) Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho các huyện, thành phố, thị xã Tiêu chí Hệ số Tiêu chí 1. Tổng tỷ lệ hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững (Dự án 4) 1. Tiểu dự án 1. Phát triển giáo dục nghề nghiệp a) Phân bổ vốn ngân sách Trung ương của Tiểu dự án: Tối đa 30% cho các sở, ngành tỉnh; tối thiểu 70% cho các huyện, thành phố, thị xã để hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Truyền thông và giảm nghèo về thông tin (Dự án 6) 1. Tiểu dự án 1. Giảm nghèo về thông tin a) Phân bổ vốn ngân sách Trung ương của Tiểu dự án: Tối đa 30% cho các sở, ngành tỉnh; tối thiểu 70% cho các huyện, thành phố, thị xã. b) Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho các huyện, thành phố, thị xã Tiêu chí Hệ số Tiêu chí 1. Tổng tỷ lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình (Dự án 7) a) Phân bổ vốn ngân sách Trung ương của Tiểu dự án: Tối đa 25% cho các sở, ngành tỉnh; tối thiểu 75% cho các huyện, thành phố, thị xã. b) Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho các huyện, thành phố, thị xã Tiêu chí Hệ số Tiêu chí 1. Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình Hàng năm, ngân sách địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện) bố trí vốn đối ứng tối thiểu bằng 15% so với tổng ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.