Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 37
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

3 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
33 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và
Rewritten clauses
  • Left: lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia Right: Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết: a) Việc lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hoá, xây lắp, mua thuốc thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu được tổ chức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh trong n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và các mẫu hồ sơ đấu thầu, gồm: a) Mẫu lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án, dự toán mua sắm theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Luật Đấu thầu; b) Mẫu hồ sơ đấu thầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và các mẫu hồ sơ đấu thầu, gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định chi tiết:
  • c) Quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp không hoàn trả cho nhà thầu.
  • Việc xác định danh sách ngắn qua mạng, lựa chọn nhà thầu qua mạng chưa áp dụng đối với gói thầu tổ chức đấu thầu quốc tế, gói thầu hỗn hợp, gói thầu theo phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ, ha...
Rewritten clauses
  • Left: a) Việc lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hoá, xây lắp, mua thuốc thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu... Right: b) Mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hoá, xây lắp, mua thuốc thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu được...
  • Left: b) Cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu theo quy định của Luật Đấu thầu; Right: a) Mẫu lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án, dự toán mua sắm theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Luật Đấu thầu;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lựa chọn nhà thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động lựa chọn nhà thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này nhưng chọn áp dụng quy định của Thông tư này. Trong trường hợp này, quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lựa chọn nhà thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động lựa chọn nhà thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này nhưng chọn áp dụng quy định của Thông tư này. Trong trường hợp này, quy...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống) là hệ thống công nghệ thông tin do Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng và quản lý theo quy định tại khoản 26 Điều 4 của Luật Đấu thầu có địa chỉ tại https://muasamcong.mpi.gov.vn . 2. Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp là hệ thống thông t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống) là hệ thống công nghệ thông tin do Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng và quản lý theo quy định tại khoản 18 Điều 4 của Luật Đấu thầu, có địa chỉ tại https://muasamcong.mpi.gov.vn . 2. Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp là hệ thống thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • c) E-TBMT là thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng qua mạng;
  • d) E-HSMQT là hồ sơ mời quan tâm qua mạng;
  • đ) E-HSQT là hồ sơ quan tâm qua mạng;
Removed / left-side focus
  • 3. Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia (sau đây gọi là Trung tâm) thuộc Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư là tổ chức vận hành Hệ thống theo quy định tại Điều 85 của Luật Đấu thầu.
  • a) Nghị định số 63/2014/NĐ-CP là Nghị định của Chính phủ được ban hành ngày 26 tháng 6 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
  • b) Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT là Thông tư của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư được ban hành ngày 15 tháng 11 năm 2017 quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng các M ẫu hồ sơ và Phụ lục Đối với gói thầu xây lắp: Mẫu số 1A sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ; Mẫu số 1B sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng các Mẫu hồ sơ và Phụ lục 1. Mẫu lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu gồm: a) Mẫu số 01A được sử dụng để lập Tờ trình kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; b) Mẫu số 01B được sử dụng để lập Báo cáo thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; c) Mẫu số 01C được sử dụng để lập Quyết định phê duyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mẫu lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu gồm:
  • a) Mẫu số 01A được sử dụng để lập Tờ trình kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu;
  • b) Mẫu số 01B được sử dụng để lập Báo cáo thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu;
Removed / left-side focus
  • Đối với gói thầu xây lắp:
  • Mẫu số 1A sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
  • Mẫu số 1B sử dụng để lập E-HSMT áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
Rewritten clauses
  • Left: Mẫu số 1C sử dụng để lập E-HSMST. Right: a) Mẫu số 02A được sử dụng để lập Tờ trình kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 5

Điều 5 . Quy định về định dạng của tệp tin (file) đính kèm 1. Tệp tin (file) đăng tải lên Hệ thống phải bảo đảm: a) Các file mở, đọc được bằng các phần mềm thông dụng như: các phần mềm đọc, soạn thảo văn bản MS Office hoặc Open Office; các phần mềm đọc file PDF; các phần mềm thiết kế thông dụng như AutoCad, Photoshop; phần mềm đọc file...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về định dạng của tệp tin (file) đính kèm 1. Tệp tin (file) đăng tải trên Hệ thống phải bảo đảm: a) Các file mở, đọc được bằng các phần mềm thông dụng như: các phần mềm đọc, soạn thảo văn bản MS Office hoặc Open Office; các phần mềm đọc file PDF; các phần mềm thiết kế thông dụng như AutoCad, Photoshop; phần mềm đọc file...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát 1. Trường hợp gặp sự cố dẫn đến Hệ thống không thể vận hành thì các gói thầu lựa chọn nhà thầu qua mạng có thời điểm đóng thầu, thời điểm hết hạn làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT nằm trong khoảng thời gian từ khi Hệ thống bị sự cố cho đến thời điểm sau ho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát 1. Trường hợp gặp sự cố dẫn đến Hệ thống không thể vận hành thì các gói thầu lựa chọn nhà thầu qua mạng có thời điểm đóng thầu, thời điểm hết hạn làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT trong thời gian từ khi Hệ thống bị sự cố cho đến thời điểm sau hoàn thành kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HSDST, E-HSDT mới là sau 06 giờ kể từ thời điểm hoàn thành khắc phục sự cố.
  • 2. Trường hợp thời điểm đóng thầu mới và thời điểm hết hạn làm rõ E
  • HSDT được thực hiện trên cơ sở thời điểm đóng thầu nêu trong E-TBMQT, E
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp gặp sự cố dẫn đến Hệ thống không thể vận hành thì các gói thầu lựa chọn nhà thầu qua mạng có thời điểm đóng thầu, thời điểm hết hạn làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT nằm trong khoảng thời g... Right: 1. Trường hợp gặp sự cố dẫn đến Hệ thống không thể vận hành thì các gói thầu lựa chọn nhà thầu qua mạng có thời điểm đóng thầu, thời điểm hết hạn làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT trong thời gian từ k...
  • Left: 2. Trường hợp thời điểm đóng thầu mới và thời điểm hết hạn làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT mới theo quy định tại khoản 1 Điều này nằm sau 17 giờ 00 phút thì Hệ thống tự động gia hạn đến 9 giờ 00 phú... Right: HSQT, E-HSDST, E-HSDT mới theo quy định tại khoản 1 Điều này sau 17 giờ 00 phút và trước 11 giờ 00 phút ngày tiếp theo thì Hệ thống tự động gia hạn đến 11 giờ 00 phút của ngày tiếp theo.
  • Left: Trường hợp Hệ thống tự động gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì việc đánh giá E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT được thực hiện trên cơ sở thời điểm đóng thầu nêu tro... Right: 3. Trường hợp Hệ thống tự động gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì việc đánh giá E-HSQT, E-HSDST, E
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký tham gia Hệ thống và xử lý hồ sơ đăng ký 1. Quy trình đăng ký của Tổ chức tham gia Hệ thống được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng . 2. Hồ sơ đăng ký tham gia Hệ thống gồm: a) Đơn đăng ký tham gia Hệ thống được hình thành trên Hệ thống theo quy trình đăng ký quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp người đại diện theo p...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý tài khoản và sử dụng chứng thư số 1. Tạo lập tài khoản nghiệp vụ: Tài khoản tham gia Hệ thống tạo, phân quyền cho Tài khoản nghiệp vụ tương ứng với các vai trò của Tổ chức tham gia Hệ thống được quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 8 Điều 3 của Thông tư này; khóa, mở khóa; thiết lập lại mật khẩu, hình thức xác th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tạo lập tài khoản nghiệp vụ:
  • Tài khoản tham gia Hệ thống tạo, phân quyền cho Tài khoản nghiệp vụ tương ứng với các vai trò của Tổ chức tham gia Hệ thống được quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 8 Điều 3 của Thông tư này
  • khóa, mở khóa
Removed / left-side focus
  • 2. Hồ sơ đăng ký tham gia Hệ thống gồm:
  • a) Đơn đăng ký tham gia Hệ thống được hình thành trên Hệ thống theo quy trình đăng ký quy định tại khoản 1 Điều này.
  • Trường hợp người đại diện theo pháp luật của Tổ chức tham gia Hệ thống ủy quyền ký đơn đăng ký thì giấy ủy quyền này phải được đính kèm trên Hệ thống;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Đăng ký tham gia Hệ thống và xử lý hồ sơ đăng ký Right: Điều 7. Quản lý tài khoản và sử dụng chứng thư số
  • Left: 1. Quy trình đăng ký của Tổ chức tham gia Hệ thống được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng . Right: c) Việc đăng ký sử dụng, thay đổi, hủy thông tin chứng thư số của Tổ chức tham gia Hệ thống thực hiện trên Hệ thống theo Hướng dẫn sử dụng ;
  • Left: 3. Bổ sung, sửa đổi thông tin đã đăng ký trên Hệ thống: Right: 2. Sử dụng chứng thư số trên Hệ thống:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Quản lý tài khoản và sử dụng chứng thư số 1. Tạo lập tài khoản nghiệp vụ: Tài khoản tham gia Hệ thống tạo, phân quyền cho Tài khoản nghiệp vụ tương ứng với các vai trò của Tổ chức tham gia Hệ thống được quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 9 Điều 3 của Thông tư này; khóa, mở khóa; thiết lập lại mật khẩu, hình thức xác thực...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Gửi, nhận văn bản điện tử trên Hệ thống 1. Văn bản điện tử quy định tại khoản 4 Điều 3 của Thông tư này có giá trị pháp lý, làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và giải ngân theo quy định của pháp luật. 2. Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử được x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Văn bản điện tử quy định tại khoản 4 Điều 3 của Thông tư này có giá trị pháp lý, làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm toá...
  • 2. Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử được xác định căn cứ theo thời gian thực ghi lại trên Hệ thống. Văn bản điện tử đã gửi thành công được lưu trữ trên Hệ thống.
  • 3. Khi người sử dụng gửi văn bản điện tử trên Hệ thống, Hệ thống phải phản hồi cho người sử dụng về việc gửi thành công hoặc không thành công.
Removed / left-side focus
  • 1. Tạo lập tài khoản nghiệp vụ:
  • Tài khoản tham gia Hệ thống tạo, phân quyền cho Tài khoản nghiệp vụ tương ứng với các vai trò của Tổ chức tham gia Hệ thống được quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 9 Điều 3 của Thông tư này
  • khóa, mở khóa
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Quản lý tài khoản và sử dụng chứng thư số Right: Điều 8. Gửi, nhận văn bản điện tử trên Hệ thống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Gửi, nhận văn bản điện tử trên Hệ thống 1. Văn bản điện tử quy định tại khoản 5 Điều 3 của Thông tư này có giá trị pháp lý, làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và giải ngân theo quy định tại khoản 5 Điều 85 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. 2. Thời...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin Tổ chức tham gia Hệ thống phải đáp ứng yêu cầu về hạ tầng công nghệ thông tin quy định tại khoản 14 Điều 78, khoản 3 Điều 79 và điểm a khoản 3 Điều 82 của Luật Đấu thầu và được hướng dẫn chi tiết tại Hướng dẫn sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin
  • Tổ chức tham gia Hệ thống phải đáp ứng yêu cầu về hạ tầng công nghệ thông tin quy định tại khoản 14 Điều 78, khoản 3 Điều 79 và điểm a khoản 3 Điều 82 của Luật Đấu thầu và được hướng dẫn chi tiết t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Gửi, nhận văn bản điện tử trên Hệ thống
  • Văn bản điện tử quy định tại khoản 5 Điều 3 của Thông tư này có giá trị pháp lý, làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm toá...
  • 2. Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử được xác định căn cứ theo thời gian thực ghi lại trên Hệ thống. Văn bản điện tử đã gửi thành công được lưu trữ trên Hệ thống.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin Tổ chức tham gia Hệ thống phải đáp ứng yêu cầu về hạ tầng công nghệ thông tin quy định tại khoản 1 Điều 79 và khoản 1 Điều 80 của Luật Đấu thầu và được hướng dẫn chi tiết tại Hướng dẫn sử dụng.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 1. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu trên Hệ thống gồm: a) Thông tin chung về nhà thầu; b) Số liệu về báo cáo tài chính hằng năm; c) Thông tin về các hợp đồng đã và đang thực hiện; d) Thông tin về nhân sự chủ chốt; đ) Thông tin về máy móc, thiết bị; e) Thông tin về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
  • 1. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu trên Hệ thống gồm:
  • a) Thông tin chung về nhà thầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin
  • Tổ chức tham gia Hệ thống phải đáp ứng yêu cầu về hạ tầng công nghệ thông tin quy định tại khoản 1 Điều 79 và khoản 1 Điều 80 của Luật Đấu thầu và được hướng dẫn chi tiết tại Hướng dẫn sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐĂNG TẢI, CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU

Open section

Chương II

Chương II CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ LỰA CHỌN NHÀ TH Ầ U

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐĂNG TẢI, CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU Right: CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ LỰA CHỌN NHÀ TH Ầ U
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THÔNG TIN VÀ QUY TRÌNH ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 1. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu trên Hệ thống, bao gồm: a) Thông tin chung về nhà thầu; b) Số liệu về báo cáo tài chính hằng năm; c) Thông tin về các hợp đồng đã và đang thực hiện; d) Thông tin về nhân sự chủ chốt; đ) Thông tin về máy móc, thiết bị; e) Thông ti...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thông tin về dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Thời gian đăng tải: Thông tin về kế hoạch lựa chọn nhà thầu được chủ đầu tư đăng tải trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Thông tin cơ bản về dự án được đăng tải đồng thời với kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Tài liệu đính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời gian đăng tải:
  • Thông tin về kế hoạch lựa chọn nhà thầu được chủ đầu tư đăng tải trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
  • Thông tin cơ bản về dự án được đăng tải đồng thời với kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu trên Hệ thống, bao gồm:
  • a) Thông tin chung về nhà thầu;
  • b) Số liệu về báo cáo tài chính hằng năm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu Right: Điều 11. Thông tin về dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thông tin về dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Thời gian đăng tải: Thông tin về kế hoạch lựa chọn nhà thầu được chủ đầu tư (đối với dự án đầu tư phát triển), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) đăng tải trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Thông tin cơ bản về dự...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E- TBMQT, E-TBMST Bên mời thầu đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt. Việc sửa đổi, hủy thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E- TBMQT, E-TBMST
  • Bên mời thầu đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong...
  • HSQT, E-HSDST.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thông tin về dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  • 1. Thời gian đăng tải:
  • Thông tin về kế hoạch lựa chọn nhà thầu được chủ đầu tư (đối với dự án đầu tư phát triển), bên mời thầu (đối với mua sắm thường xuyên) đăng tải trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST Bên mời thầu đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt. Việc sửa đổi, hủy thông...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST 1. Phát hành: a) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST được phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST trên Hệ thống. Trong quá trình đăn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST được phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST t...
  • Trong quá trình đăng tải thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST, bên mời thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST
  • hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Bên mời thầu đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong...
  • Việc sửa đổi, hủy thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trường hợp không có nhà thầu nộp hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuy...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST Right: Điều 13. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST 1. Phát hành: a) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST được phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST. Trong quá trình đăng tải thông bá...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Danh sách ngắn 1. Thời gian đăng tải: Bên mời thầu đăng tải danh sách ngắn trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày danh sách ngắn được phê duyệt. 2. Tài liệu đính kèm: Bên mời thầu đính kèm quyết định phê duyệt danh sách ngắn trong quá trình đăng tải danh sách ngắn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Danh sách ngắn
  • 1. Thời gian đăng tải:
  • Bên mời thầu đăng tải danh sách ngắn trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày danh sách ngắn được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST
  • a) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST được phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST.
  • Trong quá trình đăng tải thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST, bên mời thầu phải đính kèm các tài liệu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Danh sách ngắn 1. Thời gian đăng tải: Bên mời thầu đăng tải danh sách ngắn trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày danh sách ngắn được phê duyệt. 2. Tài liệu đính kèm: Bên mời thầu đính kèm quyết định phê duyệt danh sách ngắn trong quá trình đăng tải danh sách ngắn.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thông báo mời thầu, E-TBMT Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt. Việc sửa đổi, hủy thông báo mời thầu, E-TBMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thông báo mời thầu, E-TBMT
  • Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê du...
  • Việc sửa đổi, hủy thông báo mời thầu, E-TBMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trường hợp không có nhà thầu nào nộp hồ sơ dự thầu, E-HSDT.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Danh sách ngắn
  • 1. Thời gian đăng tải:
  • Bên mời thầu đăng tải danh sách ngắn trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày danh sách ngắn được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thông báo mời thầu, E-TBMT Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt. Việc sửa đổi, hủy thông báo mời thầu, E-TBMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trườ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, E-HSMT 1. Phát hành: a) Trong quá trình đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT, bên mời thầu phải đính kèm các tài liệu: Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, E-HSMT; hồ sơ mời thầu, E-HSMT đã được phê duyệt; Đối với lựa chọn nhà thầu không qua mạng, hồ sơ mời thầu được phát hành trên Hệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Trong quá trình đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT, bên mời thầu phải đính kèm các tài liệu: Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, E-HSMT; hồ sơ mời thầu, E-HSMT đã được phê duyệt;
  • Đối với lựa chọn nhà thầu không qua mạng, hồ sơ mời thầu được phát hành trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời thầu.
  • Bên mời thầu không được phát hành hồ sơ mời thầu bản giấy cho nhà thầu, trường hợp bên mời thầu phát hành bản giấy cho nhà thầu thì bản giấy không có giá trị pháp lý để lập, đánh giá hồ sơ dự thầu.
Removed / left-side focus
  • Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê du...
  • Việc sửa đổi, hủy thông báo mời thầu, E-TBMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trường hợp không có nhà thầu nào nộp hồ sơ dự thầu, E-HSDT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Thông báo mời thầu, E-TBMT Right: Điều 16. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, E-HSMT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, E-HSMT 1. Phát hành: a) Trong quá trình đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT, bên mời thầu phải đính kèm các tài liệu sau đây: - Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, E-HSMT; - Hồ sơ mời thầu, E-HSMT đã được phê duyệt; Đối với lựa chọn nhà thầu không qua mạng, hồ sơ mời thầu được phát h...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải Việc hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng.
Removed / left-side focus
  • a) Trong quá trình đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT, bên mời thầu phải đính kèm các tài liệu sau đây:
  • - Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, E-HSMT;
  • - Hồ sơ mời thầu, E-HSMT đã được phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, E-HSMT Right: Điều 17. Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải Việc hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .

Open section

Điều 18.

Điều 18. Kết quả l ựa chọn nhà thầu 1. Thời gian đăng tải: Chủ đầu tư đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Tài liệu đính kèm bao gồm: a) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; b) Báo cáo đánh giá E-HSDT đối với lựa chọn nhà thầu qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Kết quả l ựa chọn nhà thầu
  • 1. Thời gian đăng tải:
  • Chủ đầu tư đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải
  • Việc hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Thời gian đăng tải: Bên mời thầu đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Tài liệu đính kèm bao gồm: a) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; b) Báo cáo đánh giá E-HSDT đối với lựa chọn nhà thầu qua mạ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy trình đăng tải trên Hệ thống Quy trình đăng tải thông tin tại các điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và 18 của Thông tư này được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quy trình đăng tải trên Hệ thống
  • Quy trình đăng tải thông tin tại các điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và 18 của Thông tư này được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Kết quả lựa chọn nhà thầu
  • 1. Thời gian đăng tải:
  • Bên mời thầu đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quy trình đăng tải trên Hệ thống Quy trình đăng tải thông tin tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 19 của Thông tư này được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 78 của Luật Đấu thầu. 2. Đăng tải thông tin quy định tại các điểm a, g, h, i và k khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Trường hợp thuê tư vấn đấu thầu để làm Bên mời thầu thì chủ đầu tư vẫn phải chịu trách nhiệm đăng tải các thông tin này. 3. Đăng tải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  • 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 78 của Luật Đấu thầu.
  • 2. Đăng tải thông tin quy định tại các điểm a, g, h, i và k khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Trường hợp thuê tư vấn đấu thầu để làm Bên mời thầu thì chủ đầu tư vẫn phải chịu trách nhiệm đăng tải c...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy trình đăng tải trên Hệ thống
  • Quy trình đăng tải thông tin tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 19 của Thông tư này được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại các khoản 1, 5, 8, 10 và 13 Điều 74 của Luật Đấu thầu. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của các thông tin đã đăng ký, đăng tải lên Hệ thống khi đăng nhập bằng Tài khoản tham gia Hệ thống của mình. 3. Kiểm tra và xác...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của bên mời thầu 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 79 của Luật Đấu thầu. 2. Bên mời thầu có trách nhiệm đăng tải thông tin quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Đối với gói thầu được tổ chức đấu thầu quốc tế, bên mời thầu phải đăng tải các thông tin quy định tại các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Bên mời thầu có trách nhiệm đăng tải thông tin quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Đối với gói thầu được tổ chức đấu thầu quốc tế, bên mời thầu phải đăng tải các...
  • đối với thông tin quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu, bên mời thầu đăng tải bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh.
  • Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính thống nhất của tài liệu đăng tải trên Hệ thống với tài liệu đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của các thông tin đã đăng ký, đăng tải lên Hệ thống khi đăng nhập bằng Tài khoản tham gia Hệ thống của mình.
  • 3. Kiểm tra và xác nhận việc đăng tải các thông tin của mình trên Hệ thống.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Trách nhiệm của chủ đầu tư Right: Điều 21. Trách nhiệm của bên mời thầu
  • Left: 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại các khoản 1, 5, 8, 10 và 13 Điều 74 của Luật Đấu thầu. Right: 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 79 của Luật Đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của bên mời thầu 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại các điểm a, b, c, d, k khoản 1 và các điểm a, b, c, đ, e, k khoản 2 Điều 75 của Luật Đấu thầu. 2. Đăng tải lên Hệ thống thông tin về nhà thầu nước ngoài trúng thầu tại Việt Nam theo Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này, việc đăng tải thực hiện theo...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của nhà thầu 1. Đăng ký tham gia Hệ thống để bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu. 2. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 82 của Luật Đấu thầu. 3. Quản lý tài khoản tham gia Hệ thống, chứng thư số đăng ký trên Hệ thống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đăng ký tham gia Hệ thống để bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu.
  • 3. Quản lý tài khoản tham gia Hệ thống, chứng thư số đăng ký trên Hệ thống.
Removed / left-side focus
  • Đăng tải lên Hệ thống thông tin về nhà thầu nước ngoài trúng thầu tại Việt Nam theo Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này, việc đăng tải thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .
  • Thông tin được gửi đồng thời đến Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 128 củ...
  • 3. Đối với gói thầu được tổ chức đấu thầu quốc tế, bên mời thầu phải đăng tải thông tin quy định tại các Điều 13, 15, 16, 18 và 19 của Thông tư này bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trách nhiệm của bên mời thầu Right: Điều 22. Trách nhiệm của nhà thầu
  • Left: 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại các điểm a, b, c, d, k khoản 1 và các điểm a, b, c, đ, e, k khoản 2 Điều 75 của Luật Đấu thầu. Right: 2. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 82 của Luật Đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của nhà thầu 1. Đăng ký tham gia Hệ thống để được phê duyệt theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này trước thời điểm đóng thầu nhằm bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu. 2. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 77 của Luật Đấu thầu. 3...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Trung tâm, Doanh nghiệp dự án e-GP và Báo Đấu thầu 1. Trung tâm có trách nhiệm: a) Quản lý, giám sát vận hành Hệ thống, đảm bảo Hệ thống hoạt động ổn định, liên tục, an toàn, bảo mật; b) Xây dựng tài liệu Hướng dẫn sử dụng ; hỗ trợ tổ chức tham gia Hệ thống trong quá trình đăng ký, cung cấp, đăng tải thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trung tâm có trách nhiệm:
  • a) Quản lý, giám sát vận hành Hệ thống, đảm bảo Hệ thống hoạt động ổn định, liên tục, an toàn, bảo mật;
  • b) Xây dựng tài liệu Hướng dẫn sử dụng ; hỗ trợ tổ chức tham gia Hệ thống trong quá trình đăng ký, cung cấp, đăng tải thông tin và lựa chọn nhà thầu qua mạng;
Removed / left-side focus
  • 1. Đăng ký tham gia Hệ thống để được phê duyệt theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này trước thời điểm đóng thầu nhằm bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu t...
  • 3. Cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống, bảo đảm tuân thủ các quy định tại Điều 80 của Luật Đấu thầu và Điều 7 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
  • 4. Quản lý tài khoản tham gia Hệ thống, chứng thư số đăng ký trên Hệ thống.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Trách nhiệm của nhà thầu Right: Điều 23. Trách nhiệm của Trung tâm, Doanh nghiệp dự án e-GP và Báo Đấu thầu
  • Left: 2. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 77 của Luật Đấu thầu. Right: 2. Doanh nghiệp dự án e-GP thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều 52 của Luật Đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Trung tâm, Doanh nghiệp dự án e-GP và Báo Đấu thầu 1. Trung tâm có trách nhiệm: a) Quản lý, giám sát vận hành Hệ thống, đảm bảo Hệ thống hoạt động ổn định, liên tục, an toàn, bảo mật; b) Xây dựng tài liệu Hướng dẫn sử dụng ; hỗ trợ tổ chức tham gia Hệ thống trong quá trình đăng ký, cung cấp, đăng tải thông tin...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Lập, trình, thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT 1. Bên mời thầu tổ chức lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trên Hệ thống. Sau khi lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, bên mời thầu trình chủ đầu tư để chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT. 2. E-HSMT phải bao gồm đầy đủ các thông tin cần thiết để làm cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Lập, trình, thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT
  • 1. Bên mời thầu tổ chức lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trên Hệ thống. Sau khi lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, bên mời thầu trình chủ đầu tư để chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST,...
  • 2. E-HSMT phải bao gồm đầy đủ các thông tin cần thiết để làm cơ sở cho nhà thầu chuẩn bị E-HSDT. Trường hợp bên mời thầu đăng tải E-HSMT không đầy đủ thông tin (thiếu thiết kế, bản vẽ và các tài li...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của Trung tâm, Doanh nghiệp dự án e-GP và Báo Đấu thầu
  • 1. Trung tâm có trách nhiệm:
  • a) Quản lý, giám sát vận hành Hệ thống, đảm bảo Hệ thống hoạt động ổn định, liên tục, an toàn, bảo mật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG

Open section

Chương III

Chương III NỘI DUNG MẪU HỒ SƠ ĐẤU THẦU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG MẪU HỒ SƠ ĐẤU THẦU
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25

Điều 25 . Lập, trình, thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT 1. Bên mời thầu tổ chức lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trên Hệ thống. Sau khi lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, bên mời thầu trình chủ đầu tư để chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT. Việc phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT được thực hiện không qua...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu trong quá trình tham dự thầu 1. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin kê khai trên webform và file tài liệu đính kèm trong quá trình tham dự thầu. Nhà thầu nhập thông tin theo yêu cầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT và đính kèm các file tài liệu để tạo thành bộ E-HSQT, E-HSDST, E-H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu trong quá trình tham dự thầu
  • Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin kê khai trên webform và file tài liệu đính kèm trong quá trình tham dự thầu.
  • Nhà thầu nhập thông tin theo yêu cầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT và đính kèm các file tài liệu để tạo thành bộ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 25 . Lập, trình, thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT
  • Bên mời thầu tổ chức lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trên Hệ thống.
  • Sau khi lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, bên mời thầu trình chủ đầu tư để chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu trong quá trình tham dự thầu 1. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin kê khai trên webform và file tài liệu đính kèm trong quá trình tham dự thầu. Nhà thầu nhập thông tin theo yêu cầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT và đính kèm các file tài liệu để tạo thành bộ E-HSQT, E-HSDST, E-H...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nội dung về hàng mẫu E-HSMT không được đưa ra yêu cầu về hàng mẫu; trường hợp cần yêu cầu về hàng mẫu để đánh giá về kỹ thuật thì chủ đầu tư phải trình người có thẩm quyền xem xét, quyết định. Tờ trình phải nêu rõ lý do yêu cầu về hàng mẫu. Chủ đầu tư, bên mời thầu phải bảo đảm việc yêu cầu cung cấp hàng mẫu không dẫn đến làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Nội dung về hàng mẫu
  • E-HSMT không được đưa ra yêu cầu về hàng mẫu
  • trường hợp cần yêu cầu về hàng mẫu để đánh giá về kỹ thuật thì chủ đầu tư phải trình người có thẩm quyền xem xét, quyết định. Tờ trình phải nêu rõ lý do yêu cầu về hàng mẫu. Chủ đầu tư, bên mời thầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu trong quá trình tham dự thầu
  • Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin kê khai trên webform và file tài liệu đính kèm trong quá trình tham dự thầu.
  • Nhà thầu nhập thông tin theo yêu cầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT và đính kèm các file tài liệu để tạo thành bộ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Giấy phép bán hàng và hàng hóa mẫu 1. Giấy phép bán hàng: a) Trường hợp hàng hóa của gói thầu là hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, trong E-HSMT không được yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứn...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ: Bên mời thầu phải tiến hành mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. 2. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ: a) Bên m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng
  • 1. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ:
  • Bên mời thầu phải tiến hành mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Giấy phép bán hàng và hàng hóa mẫu
  • 1. Giấy phép bán hàng:
  • a) Trường hợp hàng hóa của gói thầu là hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, trong E-HSMT không được yêu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dự...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Đánh giá E-HSDT 1. Quy trình đánh giá E-HSDT: a) Quy trình 01 áp dụng cho tất cả các gói thầu, gồm: đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; đánh giá về kỹ thuật; đánh giá về tài chính; b) Quy trình 02 áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn theo phương thức một giai đoạn một...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Đánh giá E-HSDT
  • 1. Quy trình đánh giá E-HSDT:
  • a) Quy trình 01 áp dụng cho tất cả các gói thầu, gồm: đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; đánh giá về kỹ thuật; đánh giá về tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình
  • Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải...
  • Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quy định về cam kết, hợp đồng nguyên tắc Trường hợp E-HSMT có yêu cầu về cam kết, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, cung cấp vật liệu chính, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng mà E-HSDT không đính kèm các tài liệu này thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT, bổ sung tài liệu trong một khoảng thời gian phù hợp nhưng...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Bên mời thầu lập tờ trình theo hướng dẫn tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này và kèm theo báo cáo đánh giá E-HSDT trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trên cơ sở tờ trình, báo cáo đánh giá E-HSD...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bên mời thầu lập tờ trình theo hướng dẫn tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này và kèm theo báo cáo đánh giá E-HSDT trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
  • 2. Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trên cơ sở tờ trình, báo cáo đánh giá E-HSDT, báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp E-HSMT có yêu cầu về cam kết, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, cung cấp vật liệu chính, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng mà E-HSDT không đính kèm các tài liệu này thì bên mời thầu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Quy định về cam kết, hợp đồng nguyên tắc Right: Điều 29. Trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quy định về nhân sự chủ chốt, thiết bị 1. Yêu cầu về nhân sự chủ chốt: a) Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa: - Đối với phần công việc cung cấp hàng hóa, E-HSMT không được đưa ra yêu cầu về huy động nhân sự chủ chốt; - Đối với hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường, không đòi hỏi nhân sự thực hiện dịch vụ liên quan phải có...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Đấu thầu thuốc qua mạng 1. Bên mời thầu lập E-HSMT gồm những nội dung sau: a) Các nội dung của E-HSMT được thực hiện trên webform bao gồm: Bảng dữ liệu, Đơn dự thầu, Thỏa thuận liên danh (nếu có), Biểu “giá dự thầu và Bảng phạm vi cung cấp, tiến độ cung cấp và yêu cầu kỹ thuật của thuốc”, mẫu bảo lãnh dự thầu, biểu mẫu dự thầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Đấu thầu thuốc qua mạng
  • 1. Bên mời thầu lập E-HSMT gồm những nội dung sau:
  • a) Các nội dung của E-HSMT được thực hiện trên webform bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Quy định về nhân sự chủ chốt, thiết bị
  • 1. Yêu cầu về nhân sự chủ chốt:
  • a) Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ: Bên mời thầu phải tiến hành mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn không quá 02 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu. 2. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ: a) Bên...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với gói thầu đã phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đã đăng tải hoặc chưa đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) nhưng đến ngày 01 tháng 01 năm 2024 chưa phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kế hoạch lựa chọn nhà thầu có nội dung không phù hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với gói thầu đã phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đã đăng tải hoặc chưa đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) nhưng đến ngày 01 tháng 01 năm 2024 chưa phát hành hồ sơ mời quan tâm,...
  • 2. Đối với gói thầu đã được phê duyệt áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và lập E-HSMST, E-HSMQT, E-HSMT theo quy định của Thông tư số 08/2022/TT-BKHĐT:
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ:
  • Bên mời thầu phải tiến hành mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn không quá 02 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu.
  • 2. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng Right: 3. Đối với gói thầu không áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32

Điều 32 . Đánh giá E-HSDT 1. Quy trình đánh giá E-HSDT: a) Quy trình 01 áp dụng cho tất cả các gói thầu: - Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; - Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; - Đánh giá về kỹ thuật; - Đánh giá về tài chính. b) Quy trình 02 áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn theo phương thức một giai đoạn...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung về quy định chung; cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và nội dung các mẫu hồ sơ đấu thầu, Phụ lục có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. 2. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024, Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 5 năm 2022...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung về quy định chung
  • cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và nội dung các mẫu hồ sơ đấu thầu, Phụ lục có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 32 . Đánh giá E-HSDT
  • 1. Quy trình đánh giá E-HSDT:
  • a) Quy trình 01 áp dụng cho tất cả các gói thầu:
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Bên mời thầu lập tờ trình theo Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này và kèm theo báo cáo đánh giá E-HSDT trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trên cơ sở tờ trình, báo cáo đánh giá E-HSDT, báo cáo thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thời gian chuẩn bị E-HSDT khi đấu thầu rộng rãi qua mạng đối với gói thầu thuộc trường hợp được chỉ định thầu và gói thầu dịch vụ tư vấn đơn giản 1. Đối với gói thầu thuộc trường hợp được chỉ định thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu thầu nhưng người có thẩm quyền quyết định áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Đấu thầu thuốc qua mạng 1. Bên mời thầu lập E-HSMT gồm những nội dung sau: a) Các nội dung của E-HSMT được thực hiện trên webform bao gồm: Bảng dữ liệu, Đơn dự thầu, Thỏa thuận liên danh (nếu có), Biểu “giá dự thầu và Bảng phạm vi cung cấp, tiến độ cung cấp và yêu cầu kỹ thuật của thuốc”. b) Các nội dung còn lại của E-HSMT đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KHOẢN THU TỪ BẢO ĐẢM DỰ THẦU, BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KHÔNG ĐƯỢC HOÀN TRẢ

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • KHOẢN THU TỪ BẢO ĐẢM DỰ THẦU,
  • BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KHÔNG ĐƯỢC HOÀN TRẢ
left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Khoản thu từ bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả Trường hợp nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại khoản 8 Điều 11 và khoản 5 Điều 66 của Luật Đấu thầu thì việc sử dụng khoản thu từ bảo đảm dự thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Năm 2022: a) Tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng đối với toàn bộ (100%) gói thầu áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, chào hàng cạnh tranh thuộc lĩnh vực hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ tư vấn có giá gói thầu không quá 10 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực xây lắp có giá gói thầu khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với gói thầu đã được phê duyệt áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và lập E-HSMT theo quy định của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT, Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT: a) Trường hợp gói thầu đã đăng tải E-HSMT lên Hệ thống trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì việc lựa chọn nhà thầu được thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Thông tư sau chấm dứt hiệu lực: a) Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.