Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp lệ phí: Người được cơ quan đăng ký cư trú giải quyết việc đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan thu lệ phí: Công an xã, phường, thị trấn; Công an huyện Lý Sơn. 3. Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí. 2. Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với:
  • 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí.
  • Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công, phục v...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí: Người được cơ quan đăng ký cư trú giải quyết việc đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật.
  • 2. Cơ quan thu lệ phí: Công an xã, phường, thị trấn; Công an huyện Lý Sơn.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: 3. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng miễn thu lệ phí 1. Trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật; 2. Người có công với cách mạng; cha đẻ, mẹ đẻ, vợ (hoặc chồng), con dưới 18 tuổi của người có công với cách mạng; 3. Người thuộc hộ nghèo; 4. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Open section

Điều 3.

Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí 1. Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh. Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí
  • Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh.
  • Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí, lệ phí cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • 1. Trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật;
  • 2. Người có công với cách mạng; cha đẻ, mẹ đẻ, vợ (hoặc chồng), con dưới 18 tuổi của người có công với cách mạng;
  • 3. Người thuộc hộ nghèo;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đối tượng miễn thu lệ phí Right: 4. Đồng tiền thu nộp phí, lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí TTT Nội dung Đơn vị tính Các phường của thành phố, thị xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi Các xã, thị trấn và huyện Lý Sơn Mức thu khi đăng ký cư trú trực tiếp Mức thu khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 Mức thu khi đăng ký cư trú trực tiếp Mức thu khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 1 -...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo tỷ lệ xác định quy định tại Điều 5 Nghị định này; phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước. Cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí
  • 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo t...
  • phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu lệ phí
  • Các phường của thành phố, thị xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi
  • Các xã, thị trấn và huyện Lý Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kê khai, thu, nộp và quản lý lệ phí 1. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh. 2. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai, thu, nộp lệ phí thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí 1. Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại cho tổ chức thu phí quy định tại Điều 4 Nghị định này được xác định như sau: a) Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ lệ để lại. b) Tỷ lệ để lại được xác định như sau: Tỷ lệ để lại (%) Dự toán cả năm về chi phí cần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại cho tổ chức thu phí quy định tại Điều 4 Nghị định này được xác định như sau:
  • a) Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ lệ để lại.
  • b) Tỷ lệ để lại được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.
  • 2. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai, thu, nộp lệ phí thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Kê khai, thu, nộp và quản lý lệ phí Right: Điều 5. Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện các trách nhiệm quy định theo quy định tại Luật phí và lệ phí. Đồng thời, thực hiện các quy định như sau: 1. Tổ chức thu phí, lệ phí có trách nhiệm: a) Xây dựng đề án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • cơ quan ngang Bộ
  • cơ quan thuộc Chính phủ
  • tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện các trách nhiệm quy định theo quy định tại Luật phí và lệ phí. Đồng thời, thực hiện các quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Right: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2022. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quả...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí và quy định pháp luật về quản lý thuế . Sau khi quyết toán, số tiền phí, lệ phí được trích để lại chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định; đến n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí và quy định pháp luật về quản lý thuế . Sau khi quyết toán, số tiền phí, lệ...
  • đến ngày 01 tháng 01 năm 2018, số tiền lệ phí còn dư phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.
  • Các khoản phí trong Danh mục phí và lệ phí kèm theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí chuyển sang cơ chế giá theo...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2022.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp Chứng minh n...
  • - UBTV Quốc hội, Chính phủ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hiệu lực thi hành Right: Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II KÊ KHAI, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 8. Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các quy định sau hết hiệu lực hiệu lực thi hành: a) Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006...